1 Je ______ du café le matin.Tôi uống cà phê vào buổi sáng. |
2 Je ______ un stylo à mon ami.Tôi đưa cho bạn tôi một cây bút. |
3 Ils ______ du thé chaud.Họ uống trà nóng. |
4 Nous ______ la vérité.Chúng tôi biết sự thật. |
5 Où habites-tu ?Bạn sống ở đâu? |
6 Il ______ souvent à la fête.
|
7 Vous ______ des amis sympas.Bạn có những người bạn tốt. |
8 Nous ______ huit heures par nuit.Chúng tôi ngủ tám tiếng mỗi đêm. |
9 Vous ______ en France ?Bạn có đi Pháp không? |
10 Tu ______ ton sac à l’école.Bạn mang cặp đến trường. |
11 Quelle est la couleur des citrons ?Quả chanh màu gì? |
12 Tu joues aux cartes ?Bạn đang chơi bài à? |
13 Elle ______ au tennis avec son frère.Cô ấy chơi tennis với anh trai. |
14 Elles ______ à dix heures.Họ dậy lúc mười giờ. |
15 Où est la salle de classe ?Lớp học ở đâu? |
16 Vous ______ la bonne réponse ?
|
17 Il ______ à la poste.Anh ấy sẽ đến bưu điện. |
18 Tu es fatigué ?Bạn có mệt không? |
19 Vous ______ à la rivière ?Bạn có bơi ở sông không? |
20 Je ______ la porte de ma chambre.Tôi đóng cửa phòng ngủ. |
21 Quelle est ta langue maternelle ?Ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn là gì? |
22 Où est ta mère ?Mẹ bạn ở đâu? |
23 Ils ______ des dessins animés.Họ xem phim hoạt hình. |
24 Ils ______ au café après le travail.Họ đi quán cà phê sau giờ làm. |
25 Je ______ demain pour la montagne.
|
26 Je ______ mon sac à la maison.Tôi tìm thấy túi xách của mình ở nhà. |
27 Vous ______ la bonne réponse ?Bạn có tìm thấy câu trả lời đúng không? |
28 Nous ______ du vin rouge.Chúng tôi uống rượu vang đỏ. |
29 Il ______ français.Anh ấy là người Pháp. |
30 Elles ______ le professeur.Họ đang đợi giáo viên. |