1 Tu parles français ?Bạn có nói tiếng Pháp không? |
2 Tu ______ au restaurant ce soir ?Tối nay bạn có đi nhà hàng không? |
3 Vous ______ français ou espagnol ?Bạn nói tiếng Pháp hay tiếng Tây Ban Nha? |
4 Où est la poste ?Bưu điện ở đâu? |
5 Vous ______ quel âge ?Bạn bao nhiêu tuổi? |
6 Vous ______ la bonne réponse ?Bạn có tìm thấy câu trả lời đúng không? |
7 Tu ______ à la bibliothèque ?Bạn có đi thư viện không? |
8 Ils ______ trois enfants.Họ có ba đứa con. |
9 Je ______ un livre intéressant.Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị. |
10 Ils ______ au restaurant le soir.Họ đi nhà hàng vào buổi tối. |
11 Elles ______ tôt le soir.Họ đi ngủ sớm vào ban đêm. |
12 Elles ______ à dix heures.Họ dậy lúc mười giờ. |
13 Quelle est la capitale de l’Égypte ?Thủ đô của Ai Cập là gì? |
14 Nous ______ du tennis le week-end.Chúng tôi chơi quần vợt vào cuối tuần. |
15 Tu ______ chez toi après l’école ?
|
16 Nous ______ la boutique à 18 heures.Chúng tôi đóng cửa hàng lúc 6 giờ tối. |
17 Tu ______ un journal tous les matins.Bạn đọc báo mỗi sáng. |
18 Ils ______ la cuisine ensemble.Họ cùng nhau nấu ăn. |
19 Vous ______ un article ?Bạn đang viết bài báo à? |
20 Elles ______ dans la classe.Chúng đang ở trong lớp học. |
21 Je ______ une lettre à mon ami.Tôi viết thư cho bạn tôi. |
22 Ils ______ un poème.Họ đang viết một bài thơ. |
23 Tu ______ une pizza ?Bạn có muốn ăn pizza không? |
24 Nous ______ une promenade.Chúng tôi đi dạo. |
25 Tu ______ à l’école à huit heures ?
|
26 Ils ______ du chocolat.Họ đang ăn sô cô la. |
27 Il ______ à la gare.
|
28 Quelle est la couleur du drapeau français ?Màu cờ Pháp là gì? |
29 Nous ______ dans la classe de français.Chúng ta đang học lớp tiếng Pháp. 161 |
30 Elle ______ à la boulangerie.
|