1 Elles ______ leurs cadeaux.Họ mở quà. |
2 Tu bois du lait ?Bạn đang uống sữa à? |
3 Je ______ un taxi pour rentrer.Tôi sẽ đi taxi về nhà. |
4 Tu manges une pizza ?Bạn đang ăn pizza à? |
5 Ils ______ en Espagne.Họ sống ở Tây Ban Nha. |
6 Il ______ le livre après la lecture.Anh ấy đóng sách sau khi đọc xong. |
7 Tu lis un livre ?Bạn đang đọc sách à? |
8 Tu ______ du chocolat ?Bạn có ăn sô cô la không? |
9 Tu ______ ton nom ?Bạn đang viết tên mình à? |
10 Nous ______ du pain à la boulangerie.Chúng tôi đang mua bánh mì ở tiệm bánh. |
11 Tu ______ de la guitare ?Bạn có chơi guitar không? |
12 Quelle est la couleur des fraises ?Dâu tây có màu gì? |
13 Ils ______ en retard.Họ đến muộn. |
14 Ils ______ au parc dimanche.Họ sẽ đi công viên vào Chủ nhật. |
15 Il ______ un taxi.Anh ấy đi taxi. |
16 Tu joues de la guitare ?Bạn đang chơi guitar à? |
17 Vous ______ un film ce week-end ?Bạn có xem phim vào cuối tuần này không? |
18 Je ______ deux sœurs.Tôi có hai chị gái. |
19 Il ______ des fleurs à sa mère.Anh ấy tặng hoa cho mẹ mình. |
20 Tu ______ avec tes amis ?
|
21 Vous ______ dans un appartement ?Bạn sống trong căn hộ à? |
22 Où est la poste ?Bưu điện ở đâu? |
23 Il ______ à la gare.Anh ấy đến ga. |
24 Tu joues du piano ?Bạn có chơi piano không? |
25 Je ______ mon sac à la maison.Tôi tìm thấy túi xách của mình ở nhà. |
26 Elle ______ souvent la télé.Cô ấy thường xem TV. |
27 Vous ______ en vacances cet été ?
|
28 Il ______ le cahier.Anh ấy đóng sổ tay lại. |
29 Nous ______ huit heures par nuit.Chúng tôi ngủ tám tiếng mỗi đêm. |
30 Nous ______ un gâteau.Chúng ta đang làm bánh. |