| 1/ The opposite of “big” is ____________. |
| Từ trái nghĩa với “lớn” là nhỏ. |
| a) tall | b) small | c) long | d) short |
|
| 2/ We ____________ football now. |
| Bây giờ chúng tôi đang chơi bóng đá. |
| a) play | b) played | c) plays | d) are playing |
|
| 3/ ____________ is your best friend? |
| Bạn thân nhất của bạn là ai? |
| a) Who | b) Where | c) How | d) What |
|
| 4/ She ____________ a letter now. |
| Bây giờ cô ấy đang viết thư. |
| a) wrote | b) is writing | c) writes | d) write |
|
| 5/ He ____________ to music every evening. |
| Anh ấy nghe nhạc mỗi tối. |
| a) listening | b) listens | c) listened | d) listen |
|
| 6/ What is the opposite of “young”? |
| Từ trái nghĩa với “young” là gì? |
| a) short | b) big | c) old | d) small |
|
| 7/ He ____________ TV every evening. |
| Anh ấy xem TV mỗi tối. |
| a) watching | b) watched | c) watches | d) watch |
|
| 8/ They ____________ football on Sundays. |
| Chủ nhật, họ chơi bóng đá. |
| a) plays | b) played | c) playing | d) play |
|
| 9/ She ____________ in the kitchen now. |
| Bây giờ cô ấy đang ở trong bếp. |
| a) is | b) am | c) are | d) be |
|
| 10/ What is the opposite of “hot”? |
| Từ trái nghĩa với “nóng” là gì? |
| a) cold | b) small | c) big | d) tall |
|
| 11/ He ____________ in the library every day. |
| Anh ấy học ở thư viện mỗi ngày. |
| a) studying | b) study | c) studies | d) studied |
|
| 12/ Which one is a body part? |
| Từ nào chỉ bộ phận cơ thể? |
| a) car | b) bus | c) chair | d) hand |
|
| 13/ He ____________ breakfast every morning. |
| Anh ấy ăn sáng mỗi sáng. |
| a) have | b) has | c) having | d) had |
|
| 14/ They ____________ their homework now. |
| Bây giờ họ đang làm bài tập về nhà. |
| a) does | b) do | c) are doing | d) did |
|
| 15/ Which one is an animal? |
| Từ nào là động vật? |
| a) book | b) dog | c) shoe | d) pen |
|
| 16/ We ____________ lunch now. |
| Bây giờ chúng tôi đang ăn trưa. |
| a) has | b) have | c) having | d) had |
|
| 17/ Which one is a drink? |
| Từ nào là đồ uống? |
| a) shoe | b) juice | c) pen | d) bus |
|
| 18/ I ____________ English every day. |
| Tôi học tiếng Anh mỗi ngày. |
| a) studying | b) study | c) studied | d) studies |
|
| 19/ He ____________ my best friend. |
| Anh ấy là bạn thân nhất của tôi. |
| a) are | b) be | c) am | d) is |
|
| 20/ They ____________ not go to school on Saturday. |
| Thứ Bảy, các em không đi học. |
| a) did | b) does | c) do | d) is |
|
| 21/ I ____________ ten years old. |
| Tôi mười tuổi. |
| a) are | b) am | c) is | d) be |
|
| 22/ She ____________ to school by bike every day. |
| Cô ấy đi học bằng xe đạp mỗi ngày. |
| a) going | b) go | c) gone | d) goes |
|
| 23/ Which one is a day of the week? |
| Cái nào là ngày trong tuần? |
| a) July | b) spring | c) Monday | d) red |
|
| 24/ What is the opposite of “day”? |
| Từ trái nghĩa của “day” là gì? |
| a) evening | b) week | c) morning | d) night |
|
| 25/ We ____________ our homework now. |
| Chúng ta đang làm bài tập về nhà. |
| a) did | b) are doing | c) does | d) do |
|
| 26/ She ____________ the piano now. |
| Bây giờ cô ấy đang chơi piano. |
| a) play | b) plays | c) played | d) is playing |
|
| 27/ She ____________ playing football now. |
| Cô ấy đang chơi bóng đá. |
| a) be | b) is | c) am | d) are |
|
| 28/ Which one is a month? |
| Cái nào là một tháng? |
| a) spring | b) December | c) Sunday | d) dog |
|
| 29/ ____________ your mother like tea? |
| Mẹ bạn có thích trà không? |
| a) Do | b) Is | c) Does | d) Are |
|
| 30/ Which one is a season? |
| Từ nào là mùa? |
| a) Monday | b) July | c) school | d) winter |
|
| 31/ They ____________ at the bus stop now. |
| Bây giờ họ đang đợi ở trạm xe buýt. |
| a) are wait | b) wait | c) waiting | d) are waiting |
|
| 32/ Which one is an animal? |
| Từ nào chỉ động vật? |
| a) chair | b) horse | c) car | d) rice |
|
| 33/ My father ____________ coffee every morning. |
| Bố tôi uống cà phê mỗi sáng. |
| a) drinks | b) drinking | c) drink | d) drank |
|
| 34/ We ____________ dinner now. |
| Chúng tôi đang ăn tối. |
| a) having | b) have | c) are having | d) has |
|
| 35/ They ____________ in the park now. |
| Bây giờ họ đang ở công viên. |
| a) am | b) are | c) was | d) is |
|
| 36/ What is the opposite of “long”? |
| Từ trái nghĩa của “long” là gì? |
| a) thin | b) tall | c) short | d) small |
|
| 37/ He ____________ swimming very much. |
| Anh ấy rất thích bơi lội. |
| a) likes | b) like | c) liking | d) liked |
|
| 38/ She ____________ not speak French. |
| Cô ấy không nói tiếng Pháp. |
| a) did | b) is | c) does | d) do |
|
| 39/ He ____________ his bike now. |
| Bây giờ anh ấy đang đạp xe. |
| a) rode | b) ride | c) rides | d) is riding |
|
| 40/ I ____________ reading a book now. |
| Bây giờ tôi đang đọc sách. |
| a) am | b) are | c) be | d) is |
|
| 41/ What is the opposite of “black”? |
| Từ trái nghĩa của “black” là gì? |
| a) white | b) green | c) red | d) blue |
|
| 42/ I usually drink a cup of ____________ in the morning. |
| Tôi thường uống một tách trà vào buổi sáng. |
| a) tea | b) book | c) chair | d) bread |
|
| 43/ They ____________ in class every day. |
| Họ hát trong lớp mỗi ngày. |
| a) singing | b) sing | c) sung | d) sings |
|
| 44/ He ____________ not play the piano. |
| Anh ấy không chơi piano. |
| a) is | b) did | c) does | d) do |
|
| 45/ She ____________ her bike to school. |
| Cô ấy đạp xe đến trường. |
| a) rides | b) ride | c) riding | d) rode |
|
| 46/ She ____________ TV now. |
| Cô ấy đang xem TV. |
| a) watches | b) watched | c) is watching | d) watch |
|
| 47/ Which one is a month? |
| Quả nào là một tháng? |
| a) winter | b) Tuesday | c) May | d) green |
|
| 48/ What is the opposite of “clean”? |
| Từ trái nghĩa của “sạch” là gì? |
| a) tall | b) hot | c) cold | d) dirty |
|
| 49/ They ____________ playing in the garden now. |
| Bây giờ họ đang chơi trong vườn. |
| a) is | b) be | c) are | d) am |
|
| 50/ We ____________ homework now. |
| Chúng tôi đang làm bài tập về nhà. |
| a) does | b) are doing | c) did | d) do |
|
| 51/ She ____________ not like fish. |
| Cô ấy không thích cá. |
| a) do | b) does | c) is | d) did |
|
| 52/ Which one is a fruit? |
| Cái nào là trái cây? |
| a) shoe | b) orange | c) pen | d) table |
|
| 53/ What is the opposite of “black”? |
| Từ trái nghĩa của “black” là gì? |
| a) red | b) white | c) green | d) blue |
|
| 54/ Which one is a family member? |
| Ai là thành viên trong gia đình? |
| a) rice | b) shoe | c) table | d) father |
|
| 55/ They ____________ not go to bed late. |
| Họ không đi ngủ muộn. |
| a) are | b) do | c) does | d) did |
|
| 56/ He ____________ his homework every afternoon. |
| Anh ấy làm bài tập về nhà mỗi buổi chiều. |
| a) do | b) did | c) does | d) doing |
|
| 57/ He ____________ in his room now. |
| Bây giờ anh ấy đang học trong phòng. |
| a) studied | b) is studying | c) study | d) studies |
|
| 58/ Which one is a body part? |
| Từ nào là bộ phận cơ thể? |
| a) rice | b) leg | c) bus | d) chair |
|
| 59/ We ____________ in Hanoi. |
| Chúng tôi sống ở Hà Nội. |
| a) lived | b) lives | c) living | d) live |
|
| 60/ ____________ you speak English? |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? |
| a) Are | b) Is | c) Does | d) Do |
|
| 61/ He ____________ to school every day. |
| Anh ấy đi học mỗi ngày. |
| a) going | b) goes | c) gone | d) go |
|
| 62/ She ____________ to music every night. |
| Cô ấy nghe nhạc mỗi tối. |
| a) listened | b) listens | c) listen | d) listening |
|
| 63/ She ____________ her homework now. |
| Cô ấy đang làm bài tập về nhà. |
| a) do | b) did | c) is doing | d) does |
|
| 64/ Which one is a season? |
| Cái nào là một mùa? |
| a) Monday | b) pen | c) July | d) spring |
|
| 65/ What is the opposite of “tall”? |
| Từ trái nghĩa của “tall” là gì? |
| a) small | b) short | c) thin | d) big |
|
| 66/ I ____________ like cats. |
| Tôi không thích mèo. |
| a) not | b) am not | c) don’t | d) doesn’t |
|
| 67/ He ____________ not like dogs. |
| Anh ấy không thích chó. |
| a) am | b) do | c) does | d) did |
|
| 68/ She ____________ her homework now. |
| Bây giờ cô ấy đang làm bài tập về nhà. |
| a) did | b) does | c) is doing | d) do |
|
| 69/ I ____________ a letter now. |
| Tôi đang viết thư đây. |
| a) wrote | b) write | c) am writing | d) writes |
|
| 70/ What is the opposite of “hot”? |
| Từ trái nghĩa của “hot” là gì? |
| a) cold | b) short | c) tall | d) small |
|
| 71/ They ____________ not play tennis. |
| Họ không chơi quần vợt. |
| a) does | b) did | c) do | d) are |
|
| 72/ I ____________ my homework now. |
| Bây giờ tôi đang làm bài tập về nhà. |
| a) did | b) do | c) am doing | d) does |
|
| 73/ Which one is a place? |
| Từ nào chỉ địa điểm? |
| a) red | b) teacher | c) dog | d) school |
|
| 74/ He ____________ to music every evening. |
| Anh ấy nghe nhạc mỗi tối. |
| a) listen | b) listens | c) listening | d) listened |
|
| 75/ What is the opposite of “black”? |
| Từ trái nghĩa của “black” là gì? |
| a) white | b) blue | c) yellow | d) red |
|
| 76/ She ____________ breakfast every day. |
| Cô ấy ăn sáng mỗi ngày. |
| a) has | b) have | c) having | d) had |
|
| 77/ They ____________ to music every night. |
| Họ nghe nhạc mỗi đêm. |
| a) listens | b) listen | c) listening | d) listened |
|
| 78/ Which one is a means of transport? |
| Từ nào là phương tiện giao thông? |
| a) pen | b) bus | c) table | d) shoe |
|
| 79/ We ____________ dinner every evening. |
| Chúng tôi ăn tối mỗi tối. |
| a) had | b) has | c) having | d) have |
|
| 80/ She ____________ TV every evening. |
| Cô ấy xem TV mỗi tối. |
| a) watches | b) watch | c) watching | d) watched |
|
| 81/ ____________ you like orange juice? |
| Bạn có thích nước cam không? |
| a) Is | b) Do | c) Did | d) Does |
|
| 82/ He ____________ not go to bed late. |
| Anh ấy không đi ngủ muộn. |
| a) do | b) did | c) does | d) is |
|
| 83/ Which one is a fruit? |
| Từ nào chỉ trái cây? |
| a) fish | b) orange | c) rice | d) bread |
|
| 84/ What is the opposite of “good”? |
| Từ trái nghĩa với “good” là gì? |
| a) big | b) bad | c) hot | d) tall |
|
| 85/ I ____________ my bike every afternoon. |
| Tôi đạp xe mỗi buổi chiều. |
| a) rides | b) rode | c) ride | d) riding |
|
| 86/ What is the opposite of “cold”? |
| Từ trái nghĩa của “cold” là gì? |
| a) long | b) big | c) tall | d) hot |
|
| 87/ They ____________ their homework now. |
| Bây giờ họ đang làm bài tập về nhà. |
| a) does | b) are doing | c) did | d) do |
|
| 88/ He ____________ not play piano. |
| Anh ấy không chơi piano. |
| a) did | b) does | c) is | d) do |
|
| 89/ I ____________ ten apples. |
| Tôi có mười quả táo. |
| a) have | b) having | c) has | d) had |
|
| 90/ He ____________ football now. |
| Bây giờ anh ấy đang chơi bóng đá. |
| a) plays | b) play | c) played | d) is playing |
|
| 91/ Where ____________ your parents live? |
| Bố mẹ bạn sống ở đâu? |
| a) is | b) do | c) does | d) are |
|
| 92/ What is the opposite of “long”? |
| Từ trái nghĩa của “long” là gì? |
| a) big | b) cold | c) short | d) tall |
|
| 93/ What is the opposite of “happy”? |
| Từ trái nghĩa của “hạnh phúc” là gì? |
| a) sad | b) tall | c) small | d) long |
|
| 94/ What is the opposite of “white”? |
| Từ trái nghĩa của “trắng” là gì? |
| a) blue | b) green | c) black | d) red |
|
| 95/ She ____________ in the kitchen now. |
| Cô ấy đang nấu ăn trong bếp. |
| a) is cooking | b) cooks | c) cooked | d) cook |
|
| 96/ What is the opposite of “hot”? |
| Từ trái nghĩa của “hot” là gì? |
| a) cold | b) small | c) tall | d) short |
|
| 97/ Where ____________ you now? |
| Bây giờ bạn đang ở đâu? |
| a) are | b) do | c) is | d) does |
|
| 98/ Which one is a drink? |
| Từ nào là đồ uống? |
| a) fish | b) chair | c) milk | d) pen |
|
| 99/ I usually ____________ breakfast at 7 o’clock. |
| Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ. |
| a) has | b) have | c) had | d) having |
|
| 100/ He ____________ in the park now. |
| Bây giờ anh ấy đang chạy bộ trong công viên. |
| a) is running | b) ran | c) run | d) runs |
|