1 She ______ not read books.Cô ấy không đọc sách. |
2 We ______ dinner at 7 p.m.Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ tối. |
3 He ______ TV every evening.Anh ấy xem TV mỗi tối. |
4 What is the opposite of “black”?Từ trái nghĩa của “black” là gì? |
5 Which one is a drink?Từ nào là đồ uống? |
6 Which one is a drink?Từ nào là đồ uống? |
7 He ______ not like coffee.Anh ấy không thích cà phê. |
8 Which one is a school subject?Từ nào là môn học ở trường? |
9 What ______ you doing?Bạn đang làm gì vậy? |
10 I ______ in Hanoi.Tôi sống ở Hà Nội. |
11 ______ you like swimming?Bạn có thích bơi không? |
12 I ______ football on Saturday.Tôi chơi bóng đá vào thứ Bảy. |
13 He ______ in the library every day.Anh ấy học ở thư viện mỗi ngày. |
14 I ______ not speak French.Tôi không nói tiếng Pháp. |
15 What color ______ your bag?Túi của bạn màu gì? |
16 We ______ breakfast at 7 o’clock.Chúng tôi ăn sáng lúc 7 giờ. |
17 What is the opposite of “hot”?Từ trái nghĩa với “nóng” là gì? |
18 He ______ in the park now.Bây giờ anh ấy đang chạy trong công viên. |
19 My father ______ coffee every morning.Bố tôi uống cà phê mỗi sáng. |
20 They ______ not go to school on Saturday.Thứ Bảy, các em không đi học. |
21 We ______ English every day.Chúng tôi học tiếng Anh mỗi ngày. |
22 Which one is a drink?Từ nào là đồ uống? |
23 He ______ not like milk.Anh ấy không thích sữa. |
24 We ______ not eat meat every day.Chúng tôi không ăn thịt mỗi ngày. |
25 I ______ ten apples.Tôi có mười quả táo. |
26 Which one is a day of the week?Quả nào là ngày trong tuần? |
27 What is the opposite of “dirty”?Từ trái nghĩa của "bẩn" là gì? |
28 Which one is a season?Từ nào chỉ mùa? |
29 I ______ English every morning.Tôi học tiếng Anh mỗi sáng. |
30 We ______ happy today.Hôm nay chúng tôi rất vui. |