1 They ______ playing in the garden now.Bây giờ họ đang chơi trong vườn. |
2 What is the opposite of “young”?Từ trái nghĩa với “trẻ” là gì? |
3 He ______ not play the piano.Anh ấy không chơi piano. |
4 Which one is a drink?Từ nào chỉ đồ uống? |
5 Which one is a month?Cái nào là một tháng? |
6 We ______ dinner at 7 p.m.Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ tối. |
7 We ______ lunch now.Bây giờ chúng tôi đang ăn trưa. |
8 Which one is a fruit?Cái nào là trái cây? |
9 He ______ in his room now.Bây giờ anh ấy đang học trong phòng. |
10 Which one is a country?Từ nào chỉ quốc gia? |
11 He ______ in the kitchen now.Anh ấy đang nấu ăn trong bếp. |
12 ______ your name Mary?Tên bạn là Mary phải không? |
13 He ______ to music every evening.Anh ấy nghe nhạc mỗi tối. |
14 ______ she your sister?Cô ấy có phải là em gái của bạn không? |
15 How many legs does a cat have?Một con mèo có bao nhiêu chân? |
16 She ______ in the kitchen now.Bây giờ cô ấy đang ở trong bếp. |
17 We ______ in class every day.Chúng tôi hát trong lớp mỗi ngày. |
18 Which one is a job?Từ nào là công việc? |
19 We ______ dinner every evening.Chúng tôi ăn tối mỗi tối. |
20 We usually ______ lunch at 12 o’clock.Chúng tôi thường ăn trưa lúc 12 giờ. |
21 They ______ lunch now.Bây giờ họ đang ăn trưa. |
22 They ______ to music every night.Họ nghe nhạc mỗi đêm. |
23 Which one is a season?Từ nào chỉ mùa? |
24 Can you ______ the piano?Bạn có thể chơi piano không? |
25 I ______ not like bananas.Tôi không thích chuối. |
26 What time ______ you go to school?Bạn đi học lúc mấy giờ? |
27 What is the opposite of “young”?Từ trái nghĩa với "young" là gì? |
28 Which one is a sport?Từ nào chỉ môn thể thao? |
29 He ______ to bed at 10 o’clock.Anh ấy đi ngủ lúc 10 giờ. |
30 We ______ lunch at school every day.Chúng tôi ăn trưa ở trường mỗi ngày. |