1 She ______ a letter now.Bây giờ cô ấy đang viết thư. |
2 Which one is a family member?Ai là thành viên trong gia đình? |
3 What is the opposite of “fast”?Từ trái nghĩa của “fast” là gì? |
4 She ______ TV every evening.Cô ấy xem TV mỗi tối. |
5 She ______ not like rice.Cô ấy không thích cơm. |
6 I ______ in Hanoi.Tôi sống ở Hà Nội. |
7 Which one is a month?Cái nào là một tháng? |
8 I ______ ten years old.Tôi mười tuổi. |
9 They ______ to music every morning.Họ nghe nhạc mỗi sáng. |
10 Which one is a fruit?Từ nào chỉ trái cây? |
11 ______ he like football?Anh ấy có thích bóng đá không? |
12 What ______ you doing?Bạn đang làm gì vậy? |
13 What is the opposite of “new”?Từ trái nghĩa của “new” là gì? |
14 Which one is a color?Cái nào là một màu? |
15 He ______ not go to bed late.Anh ấy không đi ngủ muộn. |
16 Which one is a fruit?Từ nào là trái cây? |
17 I ______ ten years old.Tôi mười tuổi. |
18 She ______ breakfast now.Cô ấy đang ăn sáng. |
19 We ______ English on Mondays.Chúng tôi học tiếng Anh vào thứ Hai. |
20 We ______ dinner at 7 o’clock.Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ. |
21 He ______ not like milk.Anh ấy không thích sữa. |
22 We ______ English every day.Chúng tôi học tiếng Anh mỗi ngày. |
23 She ______ not drink coffee.Cô ấy không uống cà phê. |
24 She ______ TV now.Cô ấy đang xem TV. |
25 We ______ English on Tuesday and Thursday.Chúng tôi học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Năm. |
26 We ______ friends.Chúng tôi là bạn. |
27 I ______ football on Sundays.Tôi chơi bóng đá vào Chủ nhật. |
28 They ______ football on Sundays.Chủ nhật, họ chơi bóng đá. |
29 What is the opposite of “young”?Từ trái nghĩa của “young” là gì? |
30 What is the opposite of “up”?Từ trái nghĩa của “up” là gì? |