1 If you ______ told me, I could have helped.Nếu anh nói cho tôi biết, tôi đã có thể giúp. |
2 Little ______ that he was being followed.Anh ấy đâu biết mình đang bị theo dõi. |
3 By no means ______ you touch that wire!Tuyệt đối không được chạm vào dây điện đó! |
4 We couldn’t make ______ what the teacher was saying.Chúng tôi không thể hiểu giáo viên đang nói gì. |
5 I’m used to ______ coffee every morning.Tôi quen uống cà phê mỗi sáng rồi. |
6 It’s no use ______ about the past.Lo lắng về quá khứ cũng chẳng ích gì. |
7 It’s no use ______ about the past.Lo lắng về quá khứ cũng chẳng ích gì. |
8 I can’t help ______ when I hear that joke.Tôi không nhịn được cười khi nghe câu chuyện cười đó. |
9 Not only ______ late, but he also forgot his ID.Anh ta không chỉ đến muộn mà còn quên chứng minh thư. |
10 You should take advantage ______ every learning opportunity.Anh nên tận dụng mọi cơ hội học hỏi. |
11 Under no circumstances ______ touch this wire.Trong mọi trường hợp, bạn không nên chạm vào sợi dây này. |
12 Not only ______ late, but he also didn’t bring the documents.Anh ấy không chỉ đến muộn mà còn không mang theo tài liệu. |
13 She congratulated me ______ passing the exam.Cô ấy chúc mừng tôi đã đỗ kỳ thi. |
14 If I ______ more confident, I would apply for that job.Nếu tôi tự tin hơn, tôi đã nộp đơn xin việc đó. |
15 I wish you ______ make so much noise all the time.Tôi ước gì anh đừng làm ồn ào như vậy nữa. |
16 If only I ______ more careful!Giá như tôi cẩn thận hơn! |
17 The plan was successful ______ the team’s effort.Kế hoạch đã thành công nhờ nỗ lực của cả nhóm. |
18 I can’t afford ______ a new car right now.Tôi không đủ tiền mua xe mới ngay bây giờ. |
19 I can’t afford ______ a new car right now.Tôi không đủ tiền mua xe mới ngay bây giờ. |
20 I wish I ______ more time to study for the test.Tôi ước gì mình có nhiều thời gian hơn để học bài kiểm tra. |
21 You shouldn’t take things ______ granted.Bạn không nên coi mọi thứ là điều hiển nhiên. |
22 You’d better bring an umbrella ______ it rains later.Tốt hơn hết là bạn nên mang theo ô phòng trường hợp trời mưa. |
23 He was brought ______ by his grandparents.Anh ấy được ông bà nuôi dưỡng. |
24 The sooner we leave, the ______ we’ll arrive.Chúng tôi đi càng sớm thì đến nơi càng sớm. |
25 Not until I met him ______ how kind he was.Mãi cho đến khi tôi gặp anh ấy, tôi mới nhận ra anh ấy tốt bụng đến thế nào. |
26 He was accused ______ stealing money from the till.Anh ta bị buộc tội ăn cắp tiền từ máy tính tiền. |
27 She’s very keen ______ learning new languages.Cô ấy rất thích học ngôn ngữ mới. |
28 He turned ______ the invitation because he was tired.Anh ấy từ chối lời mời vì anh ấy mệt. |
29 He reminded me ______ the meeting tomorrow.Anh ấy nhắc tôi về cuộc họp ngày mai. |
30 You should have called me; I ______ helped you.Anh nên gọi cho tôi; tôi đã có thể giúp anh. |