1 He denied ______ anything wrong.Anh ấy phủ nhận việc làm sai trái. |
2 He’s been working here ______ over ten years.Anh ấy đã làm việc ở đây hơn mười năm rồi. |
3 If only I ______ more careful!Giá như tôi cẩn thận hơn! |
4 Hardly ______ I sat down when the phone rang.Tôi vừa ngồi xuống thì điện thoại reo. |
5 If you ______ told me, I could have helped.Nếu anh nói cho tôi biết, tôi đã có thể giúp. |
6 He finally gave ______ smoking last month.Cuối cùng anh ấy đã bỏ thuốc lá vào tháng trước. |
7 You shouldn’t take things ______ granted.Bạn không nên coi mọi thứ là điều hiển nhiên. |
8 Not until he arrived ______ he realized he’d forgotten his phone.Mãi đến khi về đến nhà anh ấy mới nhận ra mình quên điện thoại. |
9 By the time we arrived, the film ______.Khi chúng tôi đến nơi, phim đã bắt đầu rồi. |
10 He’s not as tall ______ his brother.Anh ấy không cao bằng anh trai mình. |
11 I can’t put ______ with this noise any longer!Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này nữa! |
12 If I ______ you, I wouldn’t worry too much about it.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không quá lo lắng về điều đó. |
13 She suggested ______ out for lunch.Cô ấy đề nghị đi ăn trưa. |
14 The teacher made us ______ the exercise again.Cô giáo bắt chúng tôi làm lại bài tập. |
15 If he had studied harder, he ______ the exam.Nếu anh ấy học chăm chỉ hơn, anh ấy đã đậu rồi. |
16 I can’t help ______ when I hear that joke.Tôi không nhịn được cười khi nghe câu chuyện cười đó. |
17 Never before ______ such a beautiful sunset.Chưa bao giờ tôi thấy một cảnh hoàng hôn đẹp đến thế. |
18 Under no circumstances ______ open this door.Trong mọi trường hợp, anh không nên mở cánh cửa này. |
19 If I ______ more confident, I would apply for that job.Nếu tôi tự tin hơn, tôi đã nộp đơn xin việc đó. |
20 I couldn’t help ______ when I saw the clown.Tôi không nhịn được cười khi nhìn thấy chú hề. |
21 The project has been delayed ______ the lack of funding.Dự án đã bị trì hoãn do thiếu kinh phí. |
22 You should always look ______ your spelling before submitting your essay.Bạn nên luôn kiểm tra lại chính tả trước khi nộp bài luận. |
23 It’s high time you ______ a break.Đã đến lúc anh nên nghỉ ngơi rồi. |
24 She suggested ______ out for dinner instead of cooking.Cô ấy đề nghị ra ngoài ăn tối thay vì nấu ăn. |
25 If only I ______ more patient!Giá như tôi kiên nhẫn hơn! |
26 The flight was delayed ______ bad weather.Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu. |
27 We can’t afford ______ a new car right now.Chúng ta không đủ tiền mua xe mới ngay bây giờ. |
28 He was accused ______ stealing company money.Anh ta bị buộc tội ăn cắp tiền của công ty. |
29 If I were you, I ______ accept the offer.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị. |
30 I wish I ______ more time to relax.Tôi ước mình có nhiều thời gian hơn để thư giãn. |