1 He’s interested ______ taking part in the marathon.Anh ấy muốn tham gia cuộc chạy marathon. |
2 She’s responsible ______ managing the department.Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý phòng ban. |
3 The film was so sad that I couldn’t help ______.Bộ phim buồn đến nỗi tôi không thể nhịn được khóc. |
4 He was brought ______ by his grandparents.Anh ấy được ông bà nuôi dưỡng. |
5 You should look ______ the word in the dictionary.Bạn nên tra từ đó trong từ điển. |
6 I wish I ______ more time to study for the test.Tôi ước gì mình có nhiều thời gian hơn để học bài kiểm tra. |
7 Not only ______ he win the prize, but he also got a promotion.Anh ấy không chỉ thắng giải mà còn được thăng chức. |
8 Under no circumstances ______ this door be opened.Trong mọi trường hợp, bạn không được mở cánh cửa này. |
9 I’d rather you ______ so loud.Tôi mong anh đừng nói to như vậy. |
10 If I ______ more confident, I would apply for that job.Nếu tôi tự tin hơn, tôi đã nộp đơn xin việc đó. |
11 You shouldn’t have ______ such a rude comment.Anh không nên nói một lời thô lỗ như vậy. |
12 He’s not used to ______ so early.Anh ấy không quen dậy sớm như vậy. |
13 If you happen ______ Tom, tell him to call me.Nếu em tình cờ gặp Tom, hãy bảo anh ấy gọi cho anh. |
14 We couldn’t get ______ the traffic jam for two hours.Chúng tôi không thể vượt qua được tình trạng tắc đường trong hai giờ. |
15 They’ve run ______ of sugar; could you buy some?Họ hết đường rồi; anh có thể mua một ít không? |
16 He was accused ______ stealing company property.Anh ấy bị buộc tội ăn cắp tài sản của công ty. |
17 By the time we got there, the train ______.Khi chúng ta đến đó, tàu đã rời đi. |
18 If only I ______ harder last semester.Giá như tôi học hành chăm chỉ hơn vào học kỳ trước. |
19 You should have told me — I ______ helped you.Anh nên nói với tôi — tôi đã có thể giúp anh. |
20 I can’t stand people who never stop ______.Tôi không thể chịu nổi những người không ngừng nói. |
21 If it hadn’t been for your help, we ______ failed.Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi đã thất bại. |
22 It’s high time we ______ a new computer.Đã đến lúc chúng ta nên mua một chiếc máy tính mới. |
23 If I ______ known you were here, I’d have called you earlier.Nếu tôi biết anh ở đây, tôi đã gọi cho anh sớm hơn. |
24 He was accused ______ cheating on the test.Anh ấy bị buộc tội gian lận trong bài kiểm tra. |
25 You’d better not ______ your homework.Tốt hơn hết là cậu đừng quên bài tập về nhà. |
26 He’s not interested ______ politics.Anh ta không quan tâm đến chính trị. |
27 It’s no use ______ about the past.Lo lắng về quá khứ cũng chẳng ích gì. |
28 I can’t afford ______ a new car right now.Tôi không đủ tiền mua xe mới ngay bây giờ. |
29 He’s not as tall ______ his brother.Anh ấy không cao bằng anh trai mình. |
30 Not only ______ late, but he also didn’t bring the documents.Anh ấy không chỉ đến muộn mà còn không mang theo tài liệu. |