1 He’s interested ______ taking part in the marathon.Anh ấy muốn tham gia cuộc chạy marathon. |
2 Not until midnight ______ the noise stop.Mãi đến nửa đêm tiếng ồn mới dừng lại. |
3 Little ______ that she would one day become famous.Cô ấy đâu ngờ rằng một ngày nào đó mình sẽ trở nên nổi tiếng. |
4 She was brought ______ in a small town.Cô ấy lớn lên ở một thị trấn nhỏ. |
5 The project was delayed ______ a lack of resources.Dự án bị trì hoãn do thiếu nguồn lực. |
6 He reminded me ______ the meeting tomorrow.Anh ấy nhắc tôi về cuộc họp ngày mai. |
7 She suggested ______ out for lunch.Cô ấy đề nghị đi ăn trưa. |
8 I wish I ______ the truth earlier.Giá mà tôi biết sự thật sớm hơn. |
9 The book is worth ______.Cuốn sách này đáng đọc. |
10 The boss demanded that the report ______ immediately.Sếp yêu cầu hoàn thành báo cáo ngay lập tức. |
11 Rarely ______ such a breathtaking view.Hiếm khi tôi được chứng kiến một cảnh tượng ngoạn mục như vậy. |
12 We had our car ______ last week.Tuần trước chúng tôi đã sửa xe. |
13 The new rule comes ______ effect next month.Quy định mới có hiệu lực vào tháng tới. |
14 You must be tired, ______ you’ve been working all day.Anh chắc hẳn mệt lắm, vì anh đã làm việc cả ngày rồi. |
15 If it hadn’t been for your advice, I ______ in trouble now.Nếu không có lời khuyên của bạn, giờ tôi đã gặp rắc rối rồi. |
16 You’d better take a coat ______ it gets cold later.Tốt hơn hết là anh nên mang theo áo khoác phòng trường hợp trời lạnh. |
17 He finally gave ______ smoking last month.Cuối cùng anh ta đã bỏ thuốc lá vào tháng trước. |
18 You must have been tired, ______ you went to bed early.Chắc em mệt lắm nên đi ngủ sớm. |
19 It’s no use ______ about the past.Lo lắng về quá khứ cũng chẳng ích gì. |
20 She spends too much money ______ clothes.Cô ấy tiêu quá nhiều tiền vào quần áo. |
21 I wish you ______ make that mistake again.Tôi ước gì anh đừng mắc phải sai lầm đó nữa. |
22 I can’t stand ______ in long queues.Tôi không chịu nổi cảnh xếp hàng dài chờ đợi. |
23 Under no circumstances ______ touch this wire.Trong mọi trường hợp, bạn không nên chạm vào sợi dây này. |
24 The concert was called ______ because of the rain.Buổi hòa nhạc đã bị hủy vì trời mưa. |
25 Rarely ______ such a fantastic film.Hiếm khi tôi được xem một bộ phim tuyệt vời như vậy. |
26 She’s used to ______ up early for work.Cô ấy quen dậy sớm đi làm rồi. |
27 If I were you, I ______ take that job.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nhận công việc đó. |
28 I’d rather you ______ smoke in the room.Tôi không muốn bạn hút thuốc trong phòng. |
29 She takes ______ her mother in appearance.Cô ấy trông giống mẹ. |
30 The project was successful ______ the team’s effort.Dự án đã thành công nhờ nỗ lực của cả nhóm. |