1 He denied ______ the message.Anh ta phủ nhận việc gửi tin nhắn. |
2 He took up tennis ______ keep fit.Anh ấy chơi tennis để giữ dáng. |
3 I regret ______ that course; it was a waste of time.Tôi hối hận vì đã tham gia khóa học đó; nó thật lãng phí thời gian. |
4 It’s high time you ______ a new job.Đã đến lúc cô nên tìm một công việc mới. |
5 I’d rather you ______ here tomorrow.Tôi thà bạn đến đây vào ngày mai còn hơn. |
6 He blamed me ______ the accident.Anh ấy đổ lỗi cho tôi về vụ tai nạn. |
7 The flight was delayed ______ the heavy storm.Chuyến bay bị hoãn do bão lớn. |
8 They managed to finish the project ______ time.Họ đã cố gắng hoàn thành dự án đúng hạn. |
9 He insisted ______ paying for the meal.Anh ấy cứ khăng khăng đòi trả tiền bữa ăn. |
10 He’s used to ______ coffee every morning.Anh ấy quen uống cà phê mỗi sáng. |
11 If you had taken my advice, you ______ in trouble now.Nếu anh nghe lời khuyên của tôi, anh đã không gặp rắc rối bây giờ. |
12 I couldn’t help ______ when I heard his joke.Tôi không thể nhịn được cười khi nghe câu chuyện cười của anh ấy. |
13 They managed to pull ______ the project just in time.Họ đã xoay sở để hoàn thành dự án vừa kịp lúc. |
14 He was accused ______ the documents.Anh ấy bị buộc tội ăn cắp tài liệu. |
15 You should avoid ______ your password with anyone.Anh nên tránh chia sẻ mật khẩu của mình với bất kỳ ai. |
16 I wouldn’t have gone out if I ______ the weather was so bad.Tôi đã không ra ngoài nếu biết thời tiết xấu như vậy. |
17 If I ______ more money, I would travel abroad.Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ đi du lịch nước ngoài. |
18 The teacher made the students ______ the lesson again.Cô giáo bắt học sinh học lại bài. |
19 They prevented me ______ entering the building.Họ đã ngăn tôi vào tòa nhà. |
20 It’s about time you ______ your own decisions.Đã đến lúc bạn tự đưa ra quyết định của mình rồi. |
21 I’m used to ______ early every day.Tôi đã quen với việc dậy sớm mỗi ngày. |
22 You can count ______ me whenever you need help.Bạn có thể tin tưởng tôi bất cứ khi nào bạn cần giúp đỡ. |
23 The company is trying to cut ______ on unnecessary costs.Công ty đang cố gắng cắt giảm những chi phí không cần thiết. |
24 We’ll start the meeting when everyone ______.Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp khi mọi người đã đến đông đủ. |
25 We had the house ______ last week.Tuần trước chúng tôi đã sơn nhà. |
26 The train has been delayed ______ bad weather.Tàu đã bị hoãn vì thời tiết xấu. |
27 This book is worth ______.Cuốn sách này rất đáng đọc. |
28 I don’t mind ______ late if it helps the team.Tôi không ngại làm việc muộn nếu điều đó có lợi cho nhóm. |
29 You should have told me — I ______ helped you.Cô nên nói với tôi — tôi đã có thể giúp cô. |
30 If I hadn’t missed the bus, I ______ on time.Nếu tôi không bị lỡ xe buýt, tôi đã đến đúng giờ. |