1 If she ______ earlier, she wouldn’t have missed the bus.Nếu cô ấy đi sớm hơn, cô ấy đã không bị lỡ xe buýt. |
2 He didn’t remember ______ the door before leaving.Anh ấy không nhớ khóa cửa trước khi đi. |
3 I wish I ______ the answer to the question.Tôi ước gì mình biết câu trả lời cho câu hỏi đó. |
4 Never before ______ such a beautiful performance.Tôi chưa bao giờ thấy một màn trình diễn đẹp như vậy. |
5 They ______ in London last summer.Họ đã ở London vào mùa hè năm ngoái. |
6 They suggested that he ______ more carefully.Họ khuyên anh ấy nên lái xe cẩn thận hơn. |
7 He admitted ______ the car accident.Anh ta thừa nhận đã gây ra tai nạn xe hơi. |
8 I couldn’t help ______ when I heard the news.Tôi không thể nhịn được cười khi nghe tin này. |
9 Under no circumstances ______ here after 10 p.m.Trong mọi trường hợp, bạn không được phép ở đây sau 10 giờ tối. |
10 They suggested ______ a picnic in the park.Họ đề nghị tổ chức một buổi dã ngoại trong công viên. |
11 She asked me whether I ______ to the party the following day.Cô ấy hỏi tôi liệu tôi có đến dự tiệc vào ngày hôm sau không. |
12 Only after he explained everything ______ understand the problem.Chỉ sau khi anh ấy giải thích mọi chuyện, tôi mới hiểu ra vấn đề. |
13 My uncle, ______ is a doctor, lives in London.Chú tôi, một bác sĩ, sống ở London. |
14 She insisted ______ paying for the meal.Cô ấy nhất quyết đòi trả tiền bữa ăn. |
15 They ______ dinner when we arrived.Họ đang ăn tối khi chúng tôi đến. |
16 He used to ______ jogging every morning.Anh ấy thường đi chạy bộ mỗi sáng. |
17 She reminded me ______ off the lights before leaving.Cô ấy nhắc tôi tắt đèn trước khi đi. |
18 At the doctor’s: “You should take this medicine twice ______ day.”Tại phòng khám bác sĩ: “Bạn nên uống thuốc này hai lần một ngày.” |
19 The woman ______ I spoke to yesterday gave me good advice.Người phụ nữ mà tôi đã nói chuyện hôm qua đã cho tôi một lời khuyên hữu ích. |
20 That’s the restaurant ______ we had dinner yesterday.Đó là nhà hàng nơi chúng tôi ăn tối hôm qua. |
21 She prevented him ______ leaving the room.Cô ấy ngăn anh ấy rời khỏi phòng. |
22 I’m used ______ in hot weather.Tôi quen làm việc dưới trời nóng rồi. |
23 I didn’t remember ______ the door.Tôi đã quên khóa cửa. |
24 He used to ______ jogging every morning.Anh ấy thường đi chạy bộ mỗi sáng. |
25 Rarely ______ seen such chaos.Hiếm khi tôi thấy hỗn loạn như vậy. |
26 Where does Maria study?Maria học ở đâu? |
27 He is looking forward ______ his grandparents.Anh ấy đang mong chờ được đến thăm ông bà của mình. |
28 They suggested that he ______ more carefully.Họ khuyên anh ấy nên lái xe cẩn thận hơn. |
29 She accused him ______ the money.Cô ấy cáo buộc anh ấy ăn cắp tiền. |
30 Talking to a friend: “I regret ______ you that I can’t come tonight.”Nói chuyện với một người bạn: “Tôi rất tiếc phải báo với bạn rằng tôi không thể đến tối nay.” |