1 If it hadn’t rained, we ______ a picnic.Nếu trời không mưa, chúng ta đã có một buổi dã ngoại. |
2 With a friend: “I wish I ______ passed the driving test.”Với bạn: “Ước gì mình đã thi đậu bằng lái xe.” |
3 I couldn’t ______ what he was saying because of the noise.Tôi không nghe rõ anh ấy nói gì vì tiếng ồn. |
4 No sooner ______ the room than the phone rang.Tôi vừa bước vào phòng thì điện thoại reo. |
5 The letter ______ yesterday.Bức thư đã được gửi hôm qua. |
6 He pretended ______ the question.Anh ta giả vờ không biết câu hỏi. |
7 This is the place ______ we first met ten years ago.Đây là nơi chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên cách đây mười năm. |
8 Talking about plans: “I wish I ______ buy a new laptop.”Nói về kế hoạch: “Ước gì tôi có thể mua một chiếc máy tính xách tay mới.” |
9 Scarcely ______ the announcement when people started to complain.Họ vừa thông báo thì mọi người đã bắt đầu phàn nàn. |
10 The man ______ wallet was stolen went to the police.Người đàn ông bị mất ví đã đến cảnh sát. |
11 By the time you arrive, I ______ my homework.Khi anh đến, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi. |
12 Were I you, I ______ reconsider the offer.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ cân nhắc lại lời đề nghị. |
13 Rarely ______ such an amazing view.Hiếm khi tôi được thấy một khung cảnh tuyệt vời như vậy. |
14 If you ______ harder, you would have passed the exam.Nếu bạn học chăm chỉ hơn, bạn đã đậu kỳ thi rồi. |
15 He wouldn’t have failed the exam if he ______ harder.Anh ấy đã không trượt kỳ thi nếu anh ấy học chăm chỉ hơn. |
16 If only I ______ enough money to buy that house!Giá như tôi có đủ tiền để mua căn nhà đó! |
17 Had it not been for his advice, I ______ failed the exam.Nếu không có lời khuyên của anh ấy, tôi đã trượt kỳ thi. |
18 The house, the roof of ______ was damaged, has been repaired.Ngôi nhà bị hư hại mái đã được sửa chữa. |
19 At the doctor’s: “You should take this medicine twice ______ day.”Tại phòng khám bác sĩ: “Bạn nên uống thuốc này hai lần một ngày.” |
20 They were made ______ in line for hours.Họ bị bắt xếp hàng chờ đợi hàng giờ. |
21 If she ______ earlier, she wouldn’t be so tired now.Nếu cô ấy đi sớm hơn, cô ấy đã không mệt mỏi như thế này. |
22 If she ______ earlier, she wouldn’t be so tired now.Nếu cô ấy đi sớm hơn, cô ấy đã không mệt mỏi như vậy bây giờ. |
23 In the hotel: “I’d like to ______ out tomorrow morning.”Ở khách sạn: “Tôi muốn trả phòng vào sáng mai.” |
24 The company is said ______ in 1999.Người ta nói rằng công ty này được thành lập vào năm 1999. |
25 We’ll go hiking provided that the weather ______.Chúng ta sẽ đi bộ đường dài nếu thời tiết đẹp. |
26 She asked me whether I ______ to the party the following day.Cô ấy hỏi tôi liệu tôi có đến dự tiệc vào ngày hôm sau không. |
27 She wishes she ______ speak English fluently.Cô ấy ước mình có thể nói tiếng Anh trôi chảy. |
28 Only after he explained everything ______ understand the problem.Chỉ sau khi anh ấy giải thích mọi chuyện, tôi mới hiểu ra vấn đề. |
29 They insisted ______ paying for the meal.Họ nhất quyết đòi trả tiền bữa ăn. |
30 He suggested ______ for a walk after dinner.Anh ấy đề nghị đi dạo sau bữa tối. |