1 In daily life: “If I had more free time, I ______ join a gym.”Trong cuộc sống hàng ngày: “Nếu có nhiều thời gian rảnh hơn, tôi sẽ tham gia phòng tập thể dục.” |
2 She insisted that he ______ present at the meeting.Cô ấy nhất quyết bắt anh ấy phải có mặt tại buổi họp. |
3 “I can’t find my keys.” – “Don’t worry, you ______ them in the living room.”“Tôi không tìm thấy chìa khóa.” – “Đừng lo, chắc anh để quên ở phòng khách rồi.” |
4 Rarely ______ such an amazing view.Hiếm khi tôi được thấy một khung cảnh tuyệt vời như vậy. |
5 He ______ to Paris twice this year.Anh ấy đã đến Paris hai lần trong năm nay. |
6 Hardly ______ home when it started raining.Anh ấy vừa về đến nhà thì trời bắt đầu mưa. |
7 At the restaurant: “Excuse me, could we have the ______, please?”Tại nhà hàng: “Xin lỗi, cho chúng tôi xem hóa đơn được không?” |
8 The book, ______ cover is torn, is still very expensive.Cuốn sách, dù bìa đã rách, vẫn rất đắt. |
9 She reminded me ______ my homework.Cô ấy nhắc tôi làm bài tập về nhà. |
10 I couldn’t help ______ when I heard the news.Tôi không thể nhịn được cười khi nghe tin này. |
11 “Would you like tea or coffee?” – “______, thank you. Just water.”“Anh muốn uống trà hay cà phê?” – “Cả hai đều không, cảm ơn. Chỉ cần nước lọc thôi.” |
12 If only I ______ taller!Giá như tôi cao hơn! |
13 We are supposed ______ our homework before coming to class.Chúng ta phải làm bài tập về nhà trước khi đến lớp. |
14 I would rather you ______ me about it yesterday.Tôi ước gì anh đã nói với tôi về chuyện này hôm qua. |
15 Rarely ______ seen such a wonderful performance.Hiếm khi tôi được xem một màn trình diễn tuyệt vời như vậy. |
16 The film was boring, ______ we left early.Phim chán quá nên chúng tôi về sớm. |
17 The boy ______ broke the window is my friend.Cậu bé làm vỡ cửa sổ là bạn tôi. |
18 Under no circumstances ______ here after 10 p.m.Trong mọi trường hợp, bạn không được phép ở đây sau 10 giờ tối. |
19 They ______ here since 2010.Họ đã sống ở đây từ năm 2010. |
20 She’s the girl ______ won the prize.Cô ấy là cô gái đã giành được giải thưởng. |
21 He stopped ______ to his friend.Anh ấy dừng lại để nói chuyện với bạn mình. |
22 He admitted ______ the window.Anh ta thừa nhận đã làm vỡ cửa sổ. |
23 He denied ______ the secret to anyone.Anh ấy phủ nhận việc tiết lộ bí mật với bất kỳ ai. |
24 The company is said ______ in 1999.Người ta nói công ty được thành lập vào năm 1999. |
25 Not until the end of the play ______ the truth.Mãi đến cuối vở kịch, chúng tôi mới nhận ra sự thật. |
26 At the cinema: “Two tickets for the 7 p.m. show, ______.”Tại rạp chiếu phim: “Cho tôi hai vé xem suất chiếu lúc 7 giờ tối.” |
27 I wish you ______ make so much noise.Tôi ước anh đừng làm ồn như vậy. |
28 If the weather ______ better, we could go out.Nếu thời tiết đẹp hơn, chúng ta có thể ra ngoài. |
29 I couldn’t ______ what he was saying because of the noise.Tôi không nghe rõ anh ấy nói gì vì tiếng ồn. |
30 If only I ______ more confident when speaking English.Giá như tôi tự tin hơn khi nói tiếng Anh. |