1 The synonym of “subsequent” is ______.Từ đồng nghĩa của “tiếp theo” là theo sau. |
2 The synonym of “lucrative” is ______.Từ đồng nghĩa của “lucrative” là profit. |
3 The synonym of “inevitable” is ______.Từ đồng nghĩa của “inevitable” là không thể tránh khỏi. |
4 The synonym of “lucrative” is ______.Từ đồng nghĩa của “lợi nhuận” là có lợi. |
5 The company decided to ______ down the number of employees.Công ty quyết định cắt giảm số lượng nhân viên. |
6 If he ______ more careful, he wouldn’t have made such errors.Nếu anh ta cẩn thận hơn, anh ta đã không mắc phải những lỗi như vậy. |
7 The synonym of “mitigate” is ______.Từ đồng nghĩa của “giảm nhẹ” là giảm bớt. |
8 Were it not for technology, communication ______ slower.Nếu không có công nghệ, giao tiếp sẽ chậm hơn. |
9 The synonym of “reliable” is ______.Từ đồng nghĩa của “đáng tin cậy” là đáng tin cậy. |
10 The synonym of “global” is ______.Từ đồng nghĩa của “global” là toàn thế giới. |
11 Were the instructions clearer, the students ______ understood them.Nếu hướng dẫn rõ ràng hơn, học sinh đã có thể hiểu được. |
12 Renewable energy is becoming more ______ around the world.Năng lượng tái tạo đang ngày càng phổ biến trên toàn thế giới. |
13 The synonym of “alleviate” is ______.Từ đồng nghĩa của “aleviate” là relieve. |
14 The synonym of “adequate” is ______.Từ đồng nghĩa của “adequate” (đủ) là đủ. |
15 The synonym of “foster” is ______.Từ đồng nghĩa của “foster” là encourage. |
16 Rarely ______ such a well-written essay from a student.Hiếm khi giáo viên nhận được một bài luận hay như vậy từ học sinh. |
17 The synonym of “impact” is ______.Từ đồng nghĩa của “impact” là effect. |
18 The synonym of “feasible” is ______.Từ đồng nghĩa của “khả thi” là có thể. |
19 The synonym of “allocate” is ______.Từ đồng nghĩa của “phân bổ” là phân phối. |
20 The synonym of “ameliorate” is ______.Từ đồng nghĩa của “cải thiện” là cải thiện. |
21 The synonym of “consider” is ______.Từ đồng nghĩa của “consider” là nghĩ về. |
22 She suggested that we ______ the assignment earlier.Cô ấy đề nghị chúng tôi hoàn thành bài tập sớm hơn. |
23 If only I ______ more confident in the interview yesterday.Giá như tôi tự tin hơn trong buổi phỏng vấn hôm qua. |
24 “Take part in” means ______.“Tham gia” có nghĩa là tham gia. |
25 The synonym of “endeavor” is ______.Từ đồng nghĩa của “nỗ lực” là cố gắng. |
26 The synonym of “viable” is ______.Từ đồng nghĩa của “viable” là khả thi. |
27 No sooner had the film ended ______ the audience applauded.Phim vừa kết thúc, khán giả đã vỗ tay. |
28 The synonym of “emerge” is ______.Từ đồng nghĩa của “emerge” là appear. |
29 The synonym of “allocate” is ______.Từ đồng nghĩa của “phân bổ” là assign. |
30 Rarely ______ we seen such progress in a short time.Hiếm khi chúng ta thấy được sự tiến bộ như vậy trong một thời gian ngắn. |