1 He ______ not at home.Ông ấy không ở nhà. |
2 My mother ______ dinner in the evening.Mẹ tôi nấu bữa tối vào buổi tối. |
3 Which one is a fruit?Cái nào là trái cây? |
4 Which one is a bird?Cái nào là chim? |
5 He ______ a doctor.Anh ấy là bác sĩ. |
6 Which one is a number?Cái nào là số? |
7 We hear with our ______.Chúng ta nghe bằng tai. |
8 ______ it a cat?Nó có phải là mèo không? |
9 ______ she at home now?Bây giờ cô ấy có ở nhà không? |
10 Which one is a fruit?Cái nào là trái cây? |
11 We ______ not in class.Chúng ta không ở trong lớp. |
12 What color is the sky?Bầu trời màu gì? |
13 Which one is a family member?Cái nào là thành viên trong gia đình? |
14 We ______ football after class.Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học. |
15 They ______ not like fish.Họ không thích cá. |
16 Which one is a color?Cái nào là một màu sắc? |
17 They ______ not read books.Họ không đọc sách. |
18 Which one is for sleeping?Cái nào dùng để ngủ? |
19 The dog ______ not eat rice.Con chó không ăn cơm. |
20 A cat is an ______.Mèo là một loài động vật. |
21 It ______ not a cat.Nó không phải là một con mèo. |
22 He ______ not do his homework in the morning.Anh ấy không làm bài tập về nhà vào buổi sáng. |
23 I ______ not read books at night.Tôi không đọc sách vào buổi tối. |
24 We ______ not from America.Chúng tôi không đến từ Mỹ. |
25 He ______ not my friend.Anh ấy không phải là bạn của tôi. |
26 They ______ in a big city.Họ sống ở một thành phố lớn. |
27 Which one is round?Cái nào tròn? |
28 We ______ our homework after school.Chúng tôi làm bài tập về nhà sau giờ học. |
29 ______ he at school?Anh ấy có ở trường không? |
30 You ______ not my sister.Bạn không phải là em gái tôi. |