1 She ______ in her room now.Cô ấy đang ngủ trong phòng. |
2 We ______ at the park last Sunday.Chủ nhật tuần trước chúng tôi đã đến công viên. |
3 She ______ not go shopping.Cô ấy không đi mua sắm. |
4 She is ______ singer I know.Cô ấy là ca sĩ hát hay nhất mà tôi biết. |
5 Which one is a noun?Từ nào là danh từ? |
6 This lesson is ______ than the last one.Bài học này dễ hơn bài trước. |
7 She is waiting ______ her friend.Cô ấy đang đợi bạn. |
8 I ______ to the zoo yesterday.Hôm qua tôi đã đến sở thú. |
9 Students ______ wear uniforms at school.Học sinh phải mặc đồng phục đến trường. |
10 Which word means the same as “big”?Từ nào đồng nghĩa với “lớn”? |
11 We ______ in the park yesterday.Hôm qua chúng tôi ở công viên. |
12 She ______ her bike now.Bây giờ cô ấy đang đạp xe. |
13 He ______ in London since 2010.Anh ấy đã sống ở London từ năm 2010. |
14 ______ I sit here?Con ngồi đây được không? |
15 She ______ her bike now.Bây giờ cô ấy đang đạp xe. |
16 Today is ______ than yesterday.Hôm nay lạnh hơn hôm qua. |
17 How ______ is this jacket?Chiếc áo khoác này giá bao nhiêu? |
18 That was the ______ day of my life.Đó là ngày hạnh phúc nhất trong đời tôi. |
19 How often do you go shopping?Bạn đi mua sắm thường xuyên như thế nào? |
20 You ______ not be late for school.Con không được đi học muộn. |
21 Which one is an adjective?Từ nào là tính từ? |
22 Where ______ you yesterday?Hôm qua bạn ở đâu? |
23 He ______ already finished his book.Anh ấy đã đọc xong sách rồi. |
24 You ______ eat too much fast food.Con nên ăn nhiều đồ ăn nhanh hơn. |
25 We ______ dinner at 7 o’clock yesterday.Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ tối hôm qua. |
26 She ______ a song yesterday.Hôm qua cô ấy đã hát một bài hát. |
27 We ______ already finished our work.Chúng tôi đã làm xong bài tập rồi. |
28 What ______ they doing now?Bây giờ họ đang làm gì? |
29 Summer is ______ than spring.Mùa hè nóng hơn mùa xuân. |
30 I ______ to bed late last night.Tối qua tôi đi ngủ muộn. |