1 So exhausted ______ he that he could barely stand.Anh ấy kiệt sức đến mức gần như không thể đứng vững. |
2 The results have exceeded our wildest ______.Kết quả đã vượt quá mong đợi của chúng tôi. |
3 They decided to start over and wipe the slate ______.Họ quyết định bắt đầu lại và xóa sạch mọi thứ. |
4 The manager decided to call it a ______ after a long meeting.Người quản lý quyết định kết thúc cuộc họp sau một cuộc họp dài. |
5 The new rules will come into effect next year.Các quy định mới sẽ có hiệu lực vào năm tới. |
6 The project eventually fell ______ due to lack of funding.Dự án cuối cùng đã thất bại do thiếu kinh phí. |
7 The manager took credit ______ the team’s success.Người quản lý đã nhận công cho thành công của nhóm. |
8 It’s about time you ______ responsibility for your own actions.Đã đến lúc bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình. |
9 It’s beyond a shadow of a ______ that she deserves the award.Không còn nghi ngờ gì nữa, cô ấy xứng đáng nhận giải thưởng. |
10 Rarely ______ such a motivated group of students.Hiếm khi tôi được dạy một nhóm sinh viên năng động như vậy. |
11 If it weren’t for her kindness, I ______ still be struggling.Nếu không có lòng tốt của cô ấy, tôi vẫn đang vật lộn. |
12 The company is working around the clock to meet the deadline.Công ty đang làm việc suốt ngày đêm để kịp thời hạn. |
13 She refused to give in to pressure from the media.Cô ấy không chịu khuất phục trước áp lực từ giới truyền thông. |
14 He made the decision on the spur of the ______.Anh ấy đã đưa ra quyết định trong khoảnh khắc. |
15 Were he more experienced, he ______ manage the team better.Nếu ông ấy có nhiều kinh nghiệm hơn, ông ấy sẽ quản lý nhóm tốt hơn. |
16 The meeting was called ______ due to a power outage.Cuộc họp đã bị hủy do mất điện. |
17 We need to take action before it’s too ______.Chúng ta cần phải hành động trước khi quá muộn. |
18 Were it not for modern medicine, life expectancy ______ much shorter.Nếu không nhờ y học hiện đại, tuổi thọ sẽ ngắn hơn nhiều. |
19 The truth will come out eventually, ______ what may.Sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày, dù có chuyện gì xảy ra. |
20 She was acting on behalf ______ the entire committee.Cô ấy đang hành động thay mặt cho toàn bộ ủy ban. |
21 The research findings shed light ______ the causes of global warming.Những phát hiện nghiên cứu đã làm sáng tỏ nguyên nhân của hiện tượng nóng lên toàn cầu. |
22 We’ll support you as long as you keep ______ progress.Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn miễn là bạn tiếp tục tiến bộ. |
23 They were caught red-______.Họ đã bị bắt quả tang. |
24 They finally managed to break the ______ and start a friendly conversation.Cuối cùng họ cũng phá vỡ được sự im lặng và bắt đầu một cuộc trò chuyện thân thiện. |
25 The results of the study shed light ______ the causes of the disease.Kết quả nghiên cứu đã làm sáng tỏ nguyên nhân gây ra căn bệnh. |
26 She tends to put things ______ instead of facing them directly.Cô ấy có xu hướng trì hoãn mọi việc thay vì đối mặt trực tiếp với chúng. |
27 He was on the verge of ______ up when help arrived.Anh ấy đã gần như bỏ cuộc thì sự giúp đỡ đến. |
28 You really hit the nail on the ______ with that comment.Bạn thực sự đã nói trúng tim đen với bình luận đó. |
29 It’s high time the government ______ serious action.Đã đến lúc chính phủ phải hành động nghiêm túc. |
30 They pulled a few ______ to get him the job.Họ đã dùng một vài mánh khóe để giúp anh ấy có được công việc. |