1 If only I ______ more confident when speaking in public.Giá như tôi tự tin hơn khi nói trước công chúng. |
2 So severe ______ the drought that crops failed across the region.Hạn hán nghiêm trọng đến mức mùa màng mất trắng trên khắp khu vực. |
3 He tends to put off things until the last ______.Anh ấy có xu hướng trì hoãn mọi việc đến phút cuối. |
4 He’s been feeling a bit under the ______ lately.Gần đây ông ấy cảm thấy hơi không khỏe. |
5 By no means ______ this opportunity be missed.Nhất định không được bỏ lỡ cơ hội này. |
6 The doctor advised him to cut ______ on sugary drinks.Bác sĩ khuyên ông ấy nên giảm đồ uống có đường. |
7 Little did I ______ that this trip would change my life forever.Tôi nào ngờ chuyến đi này lại thay đổi cuộc đời tôi mãi mãi. |
8 The conference aims to raise awareness ______ climate change.Hội nghị này nhằm mục đích nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu. |
9 The new manager managed to bring ______ a positive change in the company.Người quản lý mới đã mang lại một sự thay đổi tích cực cho công ty. |
10 She was under the impression ______ the meeting had been canceled.Cô ấy nghĩ rằng cuộc họp đã bị hủy. |
11 The project was brought ______ a halt due to financial issues.Dự án đã bị dừng lại do các vấn đề tài chính. |
12 The plan fell ______ because of insufficient funding.Kế hoạch đã thất bại vì thiếu kinh phí. |
13 He got cold ______ just before his wedding.Anh ấy chùn bước ngay trước đám cưới. |
14 If only I ______ known her earlier!Giá như tôi biết cô ấy sớm hơn! |
15 They finally managed to break the ______ and start a friendly conversation.Cuối cùng họ cũng phá vỡ được sự im lặng và bắt đầu một cuộc trò chuyện thân thiện. |
16 He made the decision on the spur of the ______.Anh ấy đã đưa ra quyết định trong khoảnh khắc. |
17 The manager refused to back ______ despite criticism.Người quản lý đã từ chối nhượng bộ bất chấp những lời chỉ trích. |
18 The manager was at a loss for words after the incident.Người quản lý đã không nói nên lời sau vụ việc. |
19 The company is on the brink of a major breakthrough.Công ty đang trên bờ vực của một bước đột phá lớn. |
20 The company’s future is at ______.Tương lai của công ty đang bị đe dọa. |
21 By no means ______ we ignore the possible consequences.Chúng ta không nên bỏ qua những hậu quả có thể xảy ra. |
22 It’s high time we ______ new safety measures.Đã đến lúc chúng ta phải thực hiện các biện pháp an toàn mới. |
23 The manager insisted that the report ______ by Monday.Người quản lý yêu cầu báo cáo phải được hoàn thành trước thứ Hai. |
24 He’s under no ______ that it will be easy.Ông ấy không hề ảo tưởng rằng việc này sẽ dễ dàng. |
25 The company is working around the clock to meet the deadline.Công ty đang làm việc suốt ngày đêm để kịp thời hạn. |
26 The results came ______ as a shock to everyone.Kết quả khiến tất cả mọi người đều sốc. |
27 Not until he apologized ______ she speak to him again.Mãi cho đến khi ông ấy xin lỗi, cô ấy mới nói chuyện lại với ông ấy. |
28 She tends to put things ______ instead of facing them directly.Cô ấy có xu hướng trì hoãn mọi việc thay vì đối mặt trực tiếp với chúng. |
29 The discussion came ______ an end after several hours.Cuộc thảo luận kết thúc sau vài giờ. |
30 They’ve been trying to iron ______ their differences.Họ đã cố gắng giải quyết những bất đồng giữa họ. |