1 For the sake ______ clarity, let’s simplify the explanation.Để rõ ràng hơn, hãy đơn giản hóa lời giải thích. |
2 The manager decided to call it a ______ after a long meeting.Người quản lý quyết định kết thúc cuộc họp sau một cuộc họp dài. |
3 They pulled a few ______ to get him the job.Họ đã dùng một vài mánh khóe để giúp anh ấy có được công việc. |
4 He refused to back ______ despite the pressure.Anh ấy không chịu lùi bước bất chấp áp lực. |
5 It’s crucial that all employees ______ aware of the new regulations.Điều quan trọng là tất cả nhân viên phải nhận thức được các quy định mới. |
6 The results have exceeded our wildest ______.Kết quả đã vượt quá mong đợi của chúng tôi. |
7 Were it not for technology, modern life ______ impossible.Nếu không có công nghệ, cuộc sống hiện đại sẽ không thể tồn tại. |
8 He’s bound ______ succeed if he keeps working like this.Anh ta chắc chắn sẽ thành công nếu cứ tiếp tục làm việc như thế này. |
9 He has a tendency to blow things ______ of proportion.Anh ấy có xu hướng thổi phồng sự việc. |
10 She’s as good as gold when it comes to helping others.Cô ấy thật tuyệt vời khi giúp đỡ người khác. |
11 I’m afraid your explanation doesn’t hold ______ under scrutiny.Tôi e rằng lời giải thích của bạn không đủ sức thuyết phục khi xem xét kỹ lưỡng. |
12 If only I ______ more confident when speaking in public.Giá như tôi tự tin hơn khi nói trước công chúng. |
13 The research was carried ______ by a team of scientists.Nghiên cứu được thực hiện bởi một nhóm các nhà khoa học. |
14 He’s burning the midnight oil to finish his report.Anh ấy thức khuya để hoàn thành báo cáo. |
15 If you had worked harder, you ______ passed the exam.Nếu bạn làm việc chăm chỉ hơn, bạn đã có thể vượt qua kỳ thi. |
16 You really hit the nail on the ______ with that comment.Bạn thực sự đã nói trúng tim đen với bình luận đó. |
17 He was over the moon when he heard the good news.Ông ấy đã rất vui mừng khi nghe tin tốt. |
18 We need to come up ______ a creative solution soon.Chúng ta cần sớm đưa ra một giải pháp sáng tạo. |
19 They finally managed to break the ______ and start a friendly conversation.Cuối cùng họ cũng phá vỡ được sự im lặng và bắt đầu một cuộc trò chuyện thân thiện. |
20 He was taken ______ by her sudden reaction.Anh ấy đã rất ngạc nhiên trước phản ứng đột ngột của cô ấy. |
21 She made a valuable contribution ______ the development of the project.Cô ấy đã có những đóng góp quý báu cho sự phát triển của dự án. |
22 If it weren’t for her kindness, I ______ still be struggling.Nếu không có lòng tốt của cô ấy, tôi vẫn đang vật lộn. |
23 Rarely ______ such a motivated group of students.Hiếm khi tôi được dạy một nhóm sinh viên năng động như vậy. |
24 Were it not for your support, I ______ achieved this success.Nếu không có sự hỗ trợ của các bạn, tôi đã không thể đạt được thành công này. |
25 Were it not for her determination, she ______ given up long ago.Nếu không nhờ sự quyết tâm của cô ấy, cô ấy đã bỏ cuộc từ lâu rồi. |
26 The film didn’t live up ______ my expectations.Bộ phim không đáp ứng được kỳ vọng của tôi. |
27 Were you to ask me, I ______ say it’s a risky idea.Nếu bạn hỏi tôi, tôi sẽ nói đó là một ý tưởng mạo hiểm. |
28 I felt like I’d been taken for a ______.Tôi cảm thấy như mình bị lừa. |
29 So to ______, he was the “brain” of the operation.Có thể nói, anh ta là "bộ não" của hoạt động này. |
30 She finally came ______ terms with the outcome.Cuối cùng cô ấy cũng chấp nhận kết quả. |