1 I ______ in Hanoi.Tôi sống ở Hà Nội. |
2 Which one is a drink?Từ nào là đồ uống? |
3 Where ______ they from?Họ đến từ đâu? |
4 I ______ in Hanoi.Tôi sống ở Hà Nội. |
5 What ______ you usually eat for breakfast?Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? |
6 What is the opposite of “young”?Từ trái nghĩa của “young” là gì? |
7 What ______ you doing now?Bây giờ bạn đang làm gì? |
8 He ______ to bed now.Bây giờ anh ấy đang đi ngủ. |
9 He ______ breakfast every morning.Anh ấy ăn sáng mỗi sáng. |
10 Can she ______ a bicycle?Cô ấy có thể đi xe đạp không? |
11 She ______ in the kitchen now.Bây giờ cô ấy đang nấu ăn trong bếp. |
12 She ______ in her room now.Cô ấy đang viết trong phòng. |
13 Which one is a month?Quả nào là một tháng? |
14 They ______ not go to bed late.Họ không đi ngủ muộn. |
15 I ______ my bike every afternoon.Tôi đạp xe mỗi buổi chiều. |
16 I ______ a student.Tôi là sinh viên. |
17 She ______ to school by bike every day.Cô ấy đi học bằng xe đạp mỗi ngày. |
18 ______ she your sister?Cô ấy có phải là em gái của bạn không? |
19 What is the opposite of “hot”?Từ trái nghĩa với “nóng” là gì? |
20 He ______ in class now.Anh ấy đang nói chuyện trong lớp. |
21 She ______ TV now.Bây giờ cô ấy đang xem TV. |
22 Which one is a body part?Từ nào là bộ phận cơ thể? |
23 She ______ in her room now.Bây giờ cô ấy đang học trong phòng. |
24 They ______ in the park every morning.Họ chạy bộ trong công viên mỗi sáng. |
25 ______ she your teacher?Cô ấy có phải là giáo viên của bạn không? |
26 He ______ in the park every morning.Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng. |
27 What is the opposite of “long”?Từ trái nghĩa của “long” là gì? |
28 What is the opposite of “black”?Từ trái nghĩa của “black” là gì? |
29 They ______ homework every day.Họ làm bài tập về nhà mỗi ngày. |
30 I ______ TV in the evening.Tôi xem TV vào buổi tối. |