1 Which one is a drink?Từ nào chỉ đồ uống? |
2 ______ your name Mary?Tên bạn là Mary phải không? |
3 What is the opposite of “fast”?Từ trái nghĩa của “fast” là gì? |
4 I ______ ten years old.Tôi mười tuổi. |
5 Which one is a season?Từ nào chỉ mùa? |
6 Which one is a job?Từ nào là công việc? |
7 She ______ in the kitchen now.Bây giờ cô ấy đang nấu ăn trong bếp. |
8 I ______ very happy today.Hôm nay tôi rất vui. |
9 She ______ not play tennis.Cô ấy không chơi quần vợt. |
10 I ______ football on Saturday.Tôi chơi bóng đá vào thứ Bảy. |
11 What is the opposite of “big”?Từ trái nghĩa với “big” là gì? |
12 They ______ playing badminton at the moment.Hiện tại họ đang chơi cầu lông. |
13 I ______ breakfast at 7 o’clock.Tôi ăn sáng lúc 7 giờ. |
14 What is the opposite of “fast”?Từ trái nghĩa của “fast” là gì? |
15 They ______ breakfast every morning.Họ ăn sáng mỗi sáng. |
16 Which one is a drink?Từ nào là đồ uống? |
17 They ______ not play tennis.Họ không chơi quần vợt. |
18 I ______ a letter now.Tôi đang viết thư đây. |
19 I ______ lunch now.Tôi đang ăn trưa. |
20 She ______ her homework now.Bây giờ cô ấy đang làm bài tập về nhà. |
21 She ______ a letter now.Cô ấy đang viết thư. |
22 He ______ not go to bed late.Anh ấy không đi ngủ muộn. |
23 We ______ in class every day.Chúng tôi hát trong lớp mỗi ngày. |
24 Which one is a color?Cái nào là một màu? |
25 Which one is a body part?Cái nào là bộ phận cơ thể? |
26 ______ you help me, please?Bạn có thể giúp tôi được không? |
27 We ______ to school now.Bây giờ chúng tôi đang đi học. |
28 They ______ in the park every morning.Họ chạy bộ trong công viên mỗi sáng. |
29 What is the opposite of “young”?Từ trái nghĩa với "young" là gì? |
30 She ______ in her room now.Bây giờ cô ấy đang ngủ trong phòng. |