1 She ______ her homework now.Bây giờ cô ấy đang làm bài tập về nhà. |
2 He ______ in the park now.Bây giờ anh ấy đang chạy trong công viên. |
3 He ______ in his room now.Bây giờ anh ấy đang học trong phòng. |
4 What is the opposite of “fast”?Từ trái nghĩa của “fast” là gì? |
5 He ______ my best friend.Anh ấy là bạn thân nhất của tôi. |
6 She ______ not like dogs.Cô ấy không thích chó. |
7 What is the opposite of “short”?Từ trái nghĩa của “short” là gì? |
8 Which one is a pet?Cái nào là thú cưng? |
9 They ______ English every day.Họ học tiếng Anh mỗi ngày. |
10 I ______ ten years old.Tôi mười tuổi. |
11 ______ you like pizza?Bạn có thích pizza không? |
12 ______ you like tea?Bạn có thích trà không? |
13 Which one is a school subject?Từ nào là môn học ở trường? |
14 I ______ my bike every morning.Tôi đạp xe mỗi sáng. |
15 What is the opposite of “old”?Từ trái nghĩa của “old” là gì? |
16 Which one is a drink?Từ nào là đồ uống? |
17 ______ you like pizza?Bạn có thích pizza không? |
18 He ______ in the park now.Bây giờ anh ấy đang chạy bộ trong công viên. |
19 What is the opposite of “slow”?Từ trái nghĩa của “slow” là gì? |
20 He ______ English very well.Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi. |
21 I ______ a letter now.Tôi đang viết thư đây. |
22 She ______ not go to school on Sunday.Cô ấy không đi học vào Chủ nhật. |
23 Which one is a month?Quả nào là một tháng? |
24 Which one is a fruit?Cái nào là trái cây? |
25 ______ he like football?Anh ấy có thích bóng đá không? |
26 She ______ to school by bike.Cô ấy đi học bằng xe đạp. |
27 We ______ not live in Japan.Chúng tôi không sống ở Nhật Bản. |
28 What is the opposite of “big”?Từ trái nghĩa của "lớn" là gì? |
29 She ______ TV every evening.Cô ấy xem TV mỗi tối. |
30 She ______ a letter now.Cô ấy đang viết thư. |