|
|
|
|
Bonjour! Comment ça va? Xin chào! Bạn khỏe không? | |
|
|
Je vais bien, merci. Mình khỏe, cảm ơn. | |
|
|
Comment tu t'appelles? Bạn tên gì? | |
|
|
Je m'appelle Lan. Mình tên là Lan. | |
|
|
Enchanté de te rencontrer. Rất vui được gặp bạn. | |
|
|
Tu viens d'où? Bạn đến từ đâu? | |
|
|
Je viens du Vietnam. Mình đến từ Việt Nam. | |
|
|
Quel âge as-tu? Bạn bao nhiêu tuổi? | |
|
|
J'ai vingt ans. Mình hai mươi tuổi. | |
|
|
Où habites-tu? Bạn sống ở đâu? | |
|
|
J'habite à Hanoï. Mình sống ở Hà Nội. | |
|
|
Parles-tu anglais? Bạn có nói tiếng Anh không? | |
|
|
Un petit peu. Một chút thôi. | |
|
|
Qu'est-ce que tu fais dans la vie? Bạn làm nghề gì? | |
|
|
Je suis étudiant(e). Mình là sinh viên. | |
|
|
Es-tu occupé(e)? Bạn có bận không? | |
|
|
Pas vraiment. Không hẳn. | |
|
|
Quelle heure est-il? Bây giờ là mấy giờ? | |
|
|
Il est dix heures. Bây giờ là 10 giờ. | |
|
|
À plus tard ! Hẹn gặp lại! | |
|
|
Bonjour ! Chào buổi sáng! | |
|
|
Bonne nuit ! Chúc ngủ ngon! | |
|
|
Quel temps fait-il aujourd'hui? Hôm nay thời tiết thế nào? | |
|
|
Il fait très chaud. Trời rất nóng. | |
|
|
As-tu faim? Bạn có đói không? | |
|
|
Oui, j'ai faim. Có, mình đói. | |
|
|
Mangeons quelque chose. Chúng ta ăn gì đi. | |
|
|
Tu aimes le café? Bạn có thích cà phê không? | |
|
|
Oui, j'adore ça. Có, mình rất thích. | |
|
|
Où vas-tu? Bạn đang đi đâu vậy? | |
|
|
Je vais à l'école. Mình đang đi học. | |
|
|
Attends-moi, s'il te plaît. Làm ơn đợi mình nhé. | |
|
|
Dépêche-toi ! Nhanh lên! | |
|
|
Fais attention ! Cẩn thận nhé! | |
|
|
Je ne comprends pas. Mình không hiểu. | |
|
|
Peux-tu répéter? Bạn có thể nói lại không? | |
|
|
Parle lentement, s'il te plaît. Làm ơn nói chậm thôi. | |
|
|
Qu'est-ce que ça veut dire? Cái này có nghĩa là gì? | |
|
|
C'est combien? Cái này bao nhiêu tiền? | |
|
|
C'est très cher. Nó đắt quá. | |
|
|
Peux-tu me faire une réduction? Bạn có thể giảm giá không? | |
|
|
C'est trop bon marché ! Cái đó rẻ quá! | |
|
|
Tu aimes la musique? Bạn có thích âm nhạc không? | |
|
|
Oui, beaucoup. Có, rất thích. | |
|
|
Quel est ton plat préféré? Món ăn yêu thích của bạn là gì? | |
|
|
J'aime les nouilles. Mình thích ăn phở/mì. | |
|
|
Es-tu libre demain? Ngày mai bạn rảnh không? | |
|
|
Oui, je suis libre. Có, mình rảnh. | |
|
|
Allons faire du shopping. Chúng ta đi mua sắm đi. | |
|
|
Bonne idée ! Ý hay đó! | |
|
|
Sais-tu nager? Bạn biết bơi không? | |
|
|
Oui, je sais. Có, mình biết. | |
|
|
Je ne sais pas nager. Mình không biết bơi. | |
|
|
Tu joues au football? Bạn có chơi bóng đá không? | |
|
|
Parfois. Thỉnh thoảng. | |
|
|
Qu'est-ce que tu fais? Bạn đang làm gì vậy? | |
|
|
Je lis un livre. Mình đang đọc sách. | |
|
|
Je regarde la télé. Mình đang xem TV. | |
|
|
J'écoute de la musique. Mình đang nghe nhạc. | |
|
|
Es-tu fatigué(e)? Bạn có mệt không? | |
|
|
Oui, très fatigué(e). Có, rất mệt. | |
|
|
Repose-toi. Nghỉ ngơi đi. | |
|
|
Ne t'inquiète pas. Đừng lo. | |
|
|
Ce n'est pas grave. Không sao đâu. | |
|
|
Félicitations ! Chúc mừng bạn! | |
|
|
Bonne chance ! Chúc may mắn! | |
|
|
Joyeux anniversaire ! Chúc mừng sinh nhật! | |
|
|
Joyeux Noël ! Giáng sinh vui vẻ! | |
|
|
Bonne année ! Chúc mừng năm mới! | |
|
|
As-tu des frères ou des sœurs? Bạn có anh chị em không? | |
|
|
Oui, j'ai un frère. Có, mình có một anh trai. | |
|
|
As-tu des animaux de compagnie? Bạn có nuôi thú cưng không? | |
|
|
J'ai un chat. Mình nuôi một con mèo. | |
|
|
Où sont mes clés? Chìa khóa của mình đâu rồi? | |
|
|
Elles sont sur la table. Chúng ở trên bàn. | |
|
|
Sais-tu conduire? Bạn có biết lái xe không? | |
|
|
Oui, un peu. Có, một chút. | |
|
|
Silence, s'il te plaît. Làm ơn yên lặng. | |
|
|
Ouvre la fenêtre, s'il te plaît. Làm ơn mở cửa sổ. | |
|
|
Ferme la porte, s'il te plaît. Làm ơn đóng cửa lại. | |
|
|
Entre, s'il te plaît. Mời vào. | |
|
|
Assieds-toi, s'il te plaît. Mời ngồi. | |
|
|
Lève-toi ! Đứng lên! | |
|
|
Allons-y ! Đi thôi! | |
|
|
Suis-moi. Đi theo mình. | |
|
|
Arrête-toi ici. Dừng lại ở đây. | |
|
|
Puis-je utiliser ton téléphone? Mình có thể dùng điện thoại của bạn không? | |
|
|
Bien sûr. Tất nhiên rồi. | |
|
|
Appelle-moi plus tard. Gọi cho mình sau nhé. | |
|
|
Qu'est-ce qui ne va pas? Có chuyện gì vậy? | |
|
|
Je suis malade. Mình bị ốm. | |
|
|
Bon rétablissement. Mau khỏe nhé. | |
|
|
Je suis heureux/heureuse aujourd'hui. Hôm nay mình rất vui. | |
|
|
Je suis triste maintenant. Bây giờ mình buồn. | |
|
|
Ne sois pas triste. Đừng buồn nữa. | |
|
|
C'est drôle ! Buồn cười quá! | |
|
|
Vraiment? Thật vậy sao? | |
|
|
Je ne sais pas. Mình không biết. | |
|
|
Laisse-moi réfléchir. Để mình nghĩ đã. | |
|
|
C'est une bonne idée. Đó là một ý hay. | |
|
|