NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A1

2. Le verbe ÊTRE (Động từ “là”)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Chia động từ 'ÊTRE' cho các ngôi

Français Tiếng Việt Exemple
je suis tôi là Je suis étudiant. – Tôi là sinh viên.
tu es bạn là (thân mật) Tu es mon ami. – Bạn là bạn của tôi.
il est anh ấy là / nó là (giống đực) Il est professeur. – Anh ấy là giáo viên.
elle est cô ấy là / nó là (giống cái) Elle est belle. – Cô ấy đẹp.
nous sommes chúng tôi là / chúng ta là Nous sommes vietnamiens. – Chúng tôi là người Việt Nam.
vous êtes ông/bà (lịch sự) hoặc các bạn là Vous êtes médecin. – Ông/Bà là bác sĩ.
ils sont họ là (nam hoặc nhóm lẫn nam+nữ) Ils sont étudiants. – Họ là sinh viên.
elles sont họ là (chỉ nữ) Elles sont gentilles. – Họ (nữ) tốt bụng.

Câu hỏi? Câu nghi vấn?

Cách 1: Để hỏi ta chỉ cần thêm dấu '?' và lên giọng cuối câu .
Je suis Hugo => Tu es Hugo ? ### Tôi là Hugo => Bạn là Hugo à ?
Elle est belle => Elle est belle ? ### Cô ấy đẹp => Cô ấy có đẹp không ?

Cách 2: Ta đưa động từ ra trước .
Tu es Hugo => Es-tu Hugo ?
Elle est belle => Est-elle belle ?

Cách 3: Thêm từ để hỏi ở trước Est-ce que.
Tu es Hugo => Est-ce que tu es Hugo ?
Elle est belle => Est-ce qu’elle est belle ?”

Ghi chú nhanh

  • Động từ être là một trong những động từ cơ bản và bất quy tắc trong tiếng Pháp.
  • Nó được dùng để diễn tả danh tính, nghề nghiệp, đặc điểm, quốc tịch, hoặc nơi chốn.
  • Ví dụ: Je suis heureux. (Tôi hạnh phúc) / Nous sommes à la maison. (Chúng tôi ở nhà)

Tổng kết

Khẩu quyết của bài 2 là
Je suis / Tu es / Il est / Elle est / Nous sommes / Vous êtes / Ils sont / Elles sont

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je suis
Tôi là
Tu es
Bạn là
Il est
Anh ấy là
Elle est
Cô ấy là
On est
Chúng tôi là
Nous sommes
Chúng tôi là
Vous êtes
Bạn là
Ils sont
Họ là
Elles sont
Họ là
Je suis étudiant.
Tôi là sinh viên.
Tu es gentil.
Bạn thật tốt bụng.
Il est médecin.
Anh ấy là bác sĩ.
Elle est française.
Cô ấy là người Pháp.
On est à l'école.
Mình đang ở trường.
Nous sommes amis.
Chúng tôi là bạn.
Vous êtes professeur.
Ngài là giáo viên.
Ils sont contents.
Họ (nam) rất vui.
Elles sont intelligentes.
Họ (nữ) thông minh.
Je suis fatigué aujourd'hui.
Hôm nay tôi mệt.
Tu es fatigué?
Bạn mệt à?
Est-ce que tu es français?
Bạn là người Pháp phải không?
Il est professeur?
Anh ấy là giáo viên à?
Est-ce qu'elle est contente?
Cô ấy vui không?
On est à la maison?
Mình đang ở nhà à?
Sommes-nous en retard?
Chúng ta bị trễ à?
Vous êtes marié?
Ngài đã kết hôn à?
Sont-ils prêts?
Họ (nam) đã sẵn sàng chưa?
Est-ce qu'elles sont à l'école?
Họ (nữ) đang ở trường phải không?
Es-tu heureux aujourd'hui?
Hôm nay bạn có vui không?

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng