|
|
|
|
Peux-tu expliquer encore une fois, s'il te plaît? Bạn có thể giải thích lại được không? | |
|
|
Je suis complètement d'accord avec toi. Mình hoàn toàn đồng ý với bạn. | |
|
|
Ce n'est pas une bonne idée. Đó không phải là ý hay. | |
|
|
Réfléchissons-y davantage. Chúng ta hãy suy nghĩ thêm về việc này. | |
|
|
Es-tu libre demain soir? Bạn rảnh vào tối mai không? | |
|
|
Je vais vérifier mon emploi du temps. Mình sẽ kiểm tra lịch của mình. | |
|
|
Ne t'inquiète pas, ça va. Đừng lo, ổn thôi. | |
|
|
Je reviendrai bientôt. Mình sẽ quay lại sớm. | |
|
|
Qu'est-ce que tu as? Bạn bị sao vậy? | |
|
|
Je me sens juste fatigué(e). Mình chỉ cảm thấy mệt thôi. | |
|
|
Repose-toi un peu. Bạn hãy nghỉ ngơi một chút. | |
|
|
J'ai très faim. Mình rất đói. | |
|
|
On commande à manger? Chúng ta gọi đồ ăn nhé? | |
|
|
Que veux-tu manger? Bạn muốn ăn gì? | |
|
|
Je voudrais des nouilles. Mình muốn ăn mì. | |
|
|
Et du riz? Ăn cơm thì sao? | |
|
|
Ça a l'air bien. Nghe ổn đấy. | |
|
|
Partageons-le. Chúng ta cùng chia nhé. | |
|
|
Je n'ai pas envie de manger. Mình không thấy muốn ăn. | |
|
|
Es-tu malade? Bạn bị ốm à? | |
|
|
Juste un petit mal de tête. Chỉ hơi đau đầu thôi. | |
|
|
Bois plus d'eau. Uống nhiều nước vào. | |
|
|
Je prendrai des médicaments plus tard. Mình sẽ uống thuốc sau. | |
|
|
Veux-tu consulter un médecin? Bạn có muốn đi khám bác sĩ không? | |
|
|
Non, ça ira. Không, mình sẽ ổn thôi. | |
|
|
Quel est ton passe-temps préféré? Sở thích của bạn là gì? | |
|
|
J'aime peindre. Mình thích vẽ. | |
|
|
J'aime lire des livres. Mình thích đọc sách. | |
|
|
À quelle fréquence lis-tu? Bạn đọc sách thường xuyên không? | |
|
|
Presque tous les jours. Hầu như ngày nào cũng đọc. | |
|
|
C'est génial ! Tuyệt quá! | |
|
|
Tu aimes la musique? Bạn có thích âm nhạc không? | |
|
|
Oui, beaucoup. Có, mình rất thích. | |
|
|
Quel genre de musique aimes-tu? Bạn thích loại nhạc nào? | |
|
|
J'adore la musique classique. Mình thích nhạc cổ điển. | |
|
|
Je préfère la musique pop. Mình thích nhạc pop hơn. | |
|
|
La musique me rend heureux/heureuse. Âm nhạc khiến mình vui. | |
|
|
Parfois, je chante en même temps. Thỉnh thoảng mình hát theo. | |
|
|
Tu as une belle voix. Bạn có giọng hát hay đó. | |
|
|
Merci de dire ça. Cảm ơn vì lời khen. | |
|
|
Joues-tu d'un instrument? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? | |
|
|
Je joue de la guitare. Mình chơi guitar. | |
|
|
J'aimerais savoir jouer du piano. Mình ước gì mình có thể chơi piano. | |
|
|
Tu peux apprendre à tout moment. Bạn có thể học bất cứ lúc nào. | |
|
|
Cela demande beaucoup de pratique. Nó cần luyện tập nhiều lắm. | |
|
|
C'est en forgeant qu'on devient forgeron. Có công mài sắt có ngày nên kim. | |
|
|
C'est vrai. Đúng vậy. | |
|
|
Que fais-tu maintenant? Bạn đang làm gì vậy? | |
|
|
J'étudie l'anglais. Mình đang học tiếng Anh. | |
|
|
Depuis combien de temps étudies-tu? Bạn học được bao lâu rồi? | |
|
|
Depuis deux ans. Được hai năm rồi. | |
|
|
Ton anglais est bon. Tiếng Anh của bạn tốt đó. | |
|
|
J'ai encore besoin de pratiquer davantage. Mình vẫn cần luyện thêm. | |
|
|
Pratiquons ensemble. Chúng ta hãy luyện cùng nhau. | |
|
|
Cela nous aidera à progresser. Như vậy sẽ giúp chúng ta tiến bộ. | |
|
|
Regardes-tu des films en anglais? Bạn có xem phim tiếng Anh không? | |
|
|
Oui, avec des sous-titres. Có, có phụ đề. | |
|
|
C'est une bonne façon d'apprendre. Đó là cách học tốt. | |
|
|
Parfois, je ne comprends pas. Thỉnh thoảng mình không hiểu. | |
|
|
Ne t'inquiète pas, ça prend du temps. Đừng lo, cái gì cũng cần thời gian. | |
|
|
Essayons encore. Hãy thử lại nhé. | |
|
|
Peux-tu parler lentement? Bạn nói chậm lại được không? | |
|
|
Bien sûr, pas de problème. Được thôi, không vấn đề gì. | |
|
|
Aimes-tu voyager? Bạn có thích đi du lịch không? | |
|
|
Oui, j'adore ça. Có, mình rất thích. | |
|
|
Où veux-tu aller? Bạn muốn đi đâu? | |
|
|
Je veux visiter le Japon. Mình muốn đến Nhật Bản. | |
|
|
J'aimerais voir Paris. Mình muốn được thấy Paris. | |
|
|
Voyager est passionnant. Đi du lịch thật thú vị. | |
|
|
C'est aussi cher. Nó cũng khá tốn kém. | |
|
|
Nous devrions économiser de l'argent. Chúng ta nên tiết kiệm tiền. | |
|
|
C'est une bonne idée. Ý kiến hay đó. | |
|
|
Tu aimes les animaux? Bạn có thích động vật không? | |
|
|
Oui, j'ai un chien. Có, mình có một con chó. | |
|
|
J'ai un chat. Mình có một con mèo. | |
|
|
Les chiens sont amicaux. Chó thì thân thiện. | |
|
|
Les chats sont mignons. Mèo thì dễ thương. | |
|
|
Emmenons-les en promenade. Chúng ta dắt chúng đi dạo nhé. | |
|
|
Bon plan. Kế hoạch hay đấy. | |
|
|
J'ai besoin d'aller faire du shopping. Mình cần đi mua sắm. | |
|
|
Qu'as-tu besoin d'acheter? Bạn cần mua gì? | |
|
|
Juste quelques vêtements. Chỉ vài bộ quần áo thôi. | |
|
|
Où vas-tu aller? Bạn sẽ đi đâu? | |
|
|
Au supermarché. Đến siêu thị. | |
|
|
Allons-y ensemble. Chúng ta đi cùng nhau nhé. | |
|
|
Ce sera amusant. Sẽ vui lắm đó. | |
|
|
N'oublie pas ton portefeuille. Đừng quên ví tiền. | |
|
|
Merci de me le rappeler. Cảm ơn vì đã nhắc. | |
|
|
Peux-tu porter ce sac? Bạn có thể xách túi này không? | |
|
|
Bien sûr, pas de problème. Tất nhiên rồi, không vấn đề. | |
|
|
Tu es tellement gentil(le). Bạn thật tốt bụng. | |
|
|
Toujours, mon ami(e). Lúc nào cũng vậy, bạn ạ. | |
|
|
Prenons un taxi. Chúng ta bắt taxi nhé. | |
|
|
C'est trop cher. Nó đắt quá. | |
|
|
Allons-y en bus. Chúng ta đi bằng xe buýt. | |
|
|
C'est moins cher. Như vậy rẻ hơn. | |
|
|
Le bus arrive. Xe buýt đang tới. | |
|
|
Montons vite. Nhanh lên, lên xe nào. | |
|
|
Enfin, nous sommes à la maison. Cuối cùng thì cũng về đến nhà. | |
|
|
Où puis-je acheter un ticket de bus? Tôi có thể mua vé xe buýt ở đâu? | |
|
|