|
|
|
|
Allez tout droit et tournez à gauche. Đi thẳng rồi rẽ trái. | |
|
|
Est-ce loin d'ici? Nó có xa từ đây không? | |
|
|
C'est à environ dix minutes à pied. Khoảng mười phút đi bộ. | |
|
|
Puis-je prendre un bus pour y aller? Tôi có thể đi xe buýt đến đó không? | |
|
|
Oui, le bus numéro 12 y va. Có, xe buýt số 12 đi đến đó. | |
|
|
Où est le distributeur automatique le plus proche? Cây ATM gần nhất ở đâu vậy? | |
|
|
Il est à côté du supermarché. Nó ở cạnh siêu thị. | |
|
|
Désolé, je ne suis pas d'ici. Xin lỗi, tôi không phải người ở đây. | |
|
|
Merci beaucoup pour ton aide. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp. | |
|
|
Connais-tu un bon restaurant près d'ici? Bạn có biết nhà hàng nào ngon gần đây không? | |
|
|
Essaie celui d'en face. Hãy thử quán ở bên kia đường. | |
|
|
Combien de temps faut-il pour y aller en taxi? Đi taxi đến đó mất bao lâu? | |
|
|
Peut-être quinze minutes, selon la circulation. Có lẽ mười lăm phút, tùy giao thông. | |
|
|
Peux-tu me montrer sur la carte? Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? | |
|
|
Bien sûr, la voici. Được chứ, đây này. | |
|
|
Est-ce le chemin pour aller au musée? Đây có phải đường đến viện bảo tàng không? | |
|
|
Oui, continue tout droit. Đúng rồi, cứ đi thẳng. | |
|
|
Je pense que je suis perdu(e). Tôi nghĩ là tôi bị lạc rồi. | |
|
|
Ne t'inquiète pas, je peux marcher avec toi. Đừng lo, tôi có thể đi cùng bạn. | |
|
|
Une table pour deux, s'il vous plaît. Xin bàn cho hai người. | |
|
|
Avez-vous un menu en anglais? Bạn có thực đơn bằng tiếng Anh không? | |
|
|
Que recommandez-vous? Bạn gợi ý món gì? | |
|
|
Je voudrais de la soupe au poulet. Tôi muốn một ít súp gà. | |
|
|
Je prendrai le steak de bœuf. Tôi sẽ ăn bít tết bò. | |
|
|
Pourrions-nous avoir de l'eau, s'il vous plaît? Làm ơn cho chúng tôi ít nước. | |
|
|
Ce plat est-il épicé? Món này có cay không? | |
|
|
Non, il est assez doux. Không, nó khá nhẹ. | |
|
|
Puis-je l'avoir sans oignons? Tôi có thể ăn mà không có hành không? | |
|
|
Bien sûr, pas de problème. Tất nhiên, không vấn đề gì. | |
|
|
Combien de temps cela prendra-t-il? Sẽ mất bao lâu? | |
|
|
Environ quinze minutes. Khoảng mười lăm phút. | |
|
|
Tout a l'air délicieux. Mọi thứ trông rất ngon. | |
|
|
Pourrions-nous avoir l'addition, s'il vous plaît? Cho chúng tôi xin hóa đơn. | |
|
|
Acceptez-vous les cartes de crédit? Bạn có nhận thẻ tín dụng không? | |
|
|
Oui, nous les acceptons. Có, chúng tôi có. | |
|
|
Gardez la monnaie. Giữ tiền thừa nhé. | |
|
|
Merci, bonne journée ! Cảm ơn, chúc bạn một ngày tốt lành! | |
|
|
Veux-tu partager un dessert? Bạn có muốn ăn chung món tráng miệng không? | |
|
|
Oui, commandons une glace. Có, chúng ta gọi kem đi. | |
|
|
Que fais-tu dans la vie? Bạn làm nghề gì? | |
|
|
Je travaille comme enseignant(e). Tôi làm giáo viên. | |
|
|
Aimes-tu ton travail? Bạn có thích công việc của mình không? | |
|
|
Oui, mais c'est parfois stressant. Có, nhưng đôi khi cũng căng thẳng. | |
|
|
J'ai une réunion à 9 heures. Tôi có cuộc họp lúc 9 giờ sáng. | |
|
|
Ne sois pas en retard ! Đừng đi trễ nhé! | |
|
|
Où est la bibliothèque? Thư viện ở đâu? | |
|
|
Elle est au deuxième étage. Nó ở tầng hai. | |
|
|
As-tu fini tes devoirs? Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa? | |
|
|
Pas encore, je les ferai ce soir. Chưa, tối nay tôi sẽ làm. | |
|
|
Quelle matière aimes-tu le plus? Bạn thích môn học nào nhất? | |
|
|
J'aime l'anglais. Tôi thích tiếng Anh. | |
|
|
Notre professeur est très gentil(le). Thầy/cô giáo của chúng tôi rất tốt bụng. | |
|
|
As-tu besoin d'aide en maths? Bạn có cần giúp về môn toán không? | |
|
|
Oui, c'est difficile pour moi. Có, môn đó khó với mình. | |
|
|
Étudions ensemble. Hãy học cùng nhau. | |
|
|
Combien d'élèves y a-t-il dans ta classe? Trong lớp bạn có bao nhiêu học sinh? | |
|
|
Environ trente-cinq. Khoảng ba mươi lăm. | |
|
|
L'examen est-il la semaine prochaine? Kỳ thi có vào tuần sau không? | |
|
|
Oui, nous devons nous préparer. Đúng vậy, chúng ta cần chuẩn bị. | |
|
|
As-tu des frères ou des sœurs? Bạn có anh chị em nào không? | |
|
|
Oui, j'ai un petit frère. Có, tôi có một em trai. | |
|
|
Que fait ton père? Bố bạn làm nghề gì? | |
|
|
Il est médecin. Ông ấy là bác sĩ. | |
|
|
Et ta mère? Còn mẹ bạn thì sao? | |
|
|
Elle est infirmière. Bà ấy là y tá. | |
|
|
Vis-tu avec tes parents? Bạn sống với bố mẹ à? | |
|
|
Oui. Đúng vậy. | |
|
|
As-tu beaucoup d'amis? Bạn có nhiều bạn bè không? | |
|
|
Oui, j'ai beaucoup de bons amis. Có, tôi có nhiều bạn tốt. | |
|
|
Allons au cinéma ce week-end. Cuối tuần này mình đi xem phim nhé. | |
|
|
Super, j'adore les films. Tuyệt, mình thích phim lắm. | |
|
|
Où vivent tes grands-parents? Ông bà bạn sống ở đâu? | |
|
|
Ils vivent à la campagne. Họ sống ở nông thôn. | |
|
|
Les rends-tu visite souvent? Bạn có thường xuyên thăm ông bà không? | |
|
|
Oui, presque tous les mois. Có, gần như mỗi tháng. | |
|
|
Qui cuisine dans ta famille? Ai nấu ăn trong gia đình bạn? | |
|
|
D'habitude, c'est ma mère. Thường là mẹ tôi. | |
|
|
Quelle est ton activité familiale préférée? Hoạt động gia đình bạn thích nhất là gì? | |
|
|
Dîner ensemble. Cùng nhau ăn tối. | |
|
|
Je ne me sens pas bien aujourd'hui. Hôm nay tôi thấy không khỏe. | |
|
|
Tu devrais consulter un médecin. Bạn nên đi khám bác sĩ. | |
|
|
As-tu de la fièvre? Bạn có bị sốt không? | |
|
|
Un peu. Có, hơi sốt nhẹ. | |
|
|
Repose-toi et bois de l'eau. Hãy nghỉ ngơi và uống nhiều nước. | |
|
|
J'ai besoin d'acheter des médicaments. Tôi cần mua ít thuốc. | |
|
|
Où est la pharmacie? Hiệu thuốc ở đâu? | |
|
|
Elle est en face, de l'autre côté de la rue. Nó ở bên kia đường. | |
|
|
Cette chemise coûte combien? Chiếc áo này giá bao nhiêu? | |
|
|
Elle coûte vingt dollars. Nó giá hai mươi đô. | |
|
|
Puis-je l'essayer? Tôi có thể thử không? | |
|
|
Oui, la cabine d'essayage est là-bas. Được, phòng thử ở kia. | |
|
|
L'avez-vous en taille plus grande? Bạn có cái này cỡ lớn hơn không? | |
|
|
Désolé, il ne reste que la taille moyenne. Xin lỗi, chỉ còn cỡ vừa. | |
|
|
Je le prends. Tôi sẽ lấy cái này. | |
|
|
Veux-tu aller faire du shopping ensemble? Bạn có muốn đi mua sắm cùng nhau không? | |
|
|
Bien sûr, allons-y cet après-midi. Được chứ, chiều nay đi nhé. | |
|
|
Que fais-tu habituellement le week-end? Bạn thường làm gì vào cuối tuần? | |
|
|
Je lis généralement des livres et je me détends. Tôi thường đọc sách và thư giãn. | |
|
|
Parfois, je sors avec des amis. Thỉnh thoảng tôi đi chơi với bạn bè. | |
|
|
Je ne suis pas sûr(e) de cela. Mình không chắc về việc này. | |
|
|