Bài học
Trắc nghiệm
Đọc hiểu
Podcast
Hội Thoại
Tiểu Luận
SONGS
🥁 DRUM
🎹 Piano
𝄞 Thư viện MXL
Sign in with Google
TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP /
Giao tiếp hàng ngày cơ bản (A1)
Hiển thị từ 601 đến 700 của / 701
✓
Bài học
Ghép từ
Kiểm tra nghe
[
Bản in PDF ]
BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)
0.25x
0.5x
0.6x
0.7x
0.8x
0.9x
1.0x
1.1x
1.2x
1.3x
1.4x
1.5x
1.75x
2.0x
Double click to stop
Tự động đọc
Ẩn Ghi Âm
Your browser does not support audio!
Parce que je veux un bon travail.
Vì tôi muốn có một công việc tốt.
Je suis étudiant.
Tôi là một học sinh.
Elle est ma professeure.
Cô ấy là giáo viên của tôi.
Il est médecin.
Anh ấy là một bác sĩ.
Ils sont amis.
Họ là bạn bè.
Nous sommes prêts.
Chúng tôi đã sẵn sàng.
Tu es mon meilleur ami / ma meilleure amie.
Bạn là bạn thân của tôi.
C'est une belle journée.
Hôm nay là một ngày đẹp trời.
Le chat est sur la chaise.
Con mèo ở trên ghế.
Les livres sont sur la table.
Những quyển sách ở trên bàn.
Mon père est au travail.
Bố tôi đang ở nơi làm việc.
Ma mère est à la maison.
Mẹ tôi đang ở nhà.
Les enfants sont dans le jardin.
Bọn trẻ đang ở trong vườn.
Le ciel est bleu.
Bầu trời màu xanh.
Les fleurs sont rouges.
Những bông hoa màu đỏ.
Je n'ai pas faim.
Tôi không đói.
Elle n'est pas fatiguée.
Cô ấy không mệt.
Il n'est pas mon frère.
Anh ấy không phải là anh trai tôi.
Ils ne sont pas dans le parc.
Họ không ở trong công viên.
Nous ne sommes pas en retard.
Chúng tôi không muộn.
Tu n'es pas prêt.
Bạn chưa sẵn sàng.
Ce n'est pas facile.
Nó không dễ.
Le sac n'est pas lourd.
Cái túi không nặng.
Les chaises ne sont pas propres.
Những cái ghế không sạch.
Les chiens ne sont pas petits.
Những con chó không nhỏ.
Ai-je tort?
Tôi sai à?
Es-tu occupé?
Bạn có bận không?
Est-elle à l'école?
Cô ấy có ở trường không?
Est-il heureux?
Anh ấy có vui không?
Sont-ils tes camarades de classe?
Họ có phải là bạn cùng lớp của bạn không?
Fait-il froid aujourd'hui?
Hôm nay có lạnh không?
Sommes-nous en retard?
Chúng ta có muộn không?
Les livres sont-ils chers?
Những cuốn sách có đắt không?
Le chien est-il gentil?
Con chó có thân thiện không?
Les enfants sont-ils à la maison?
Bọn trẻ có ở nhà không?
Comment tu t'appelles?
Tên bạn là gì?
D'où viens-tu?
Bạn đến từ đâu?
Quel âge as-tu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Qu'est-ce que c'est?
Đây là cái gì?
Qu'est-ce que c'est?
Đó là cái gì?
Qui est ton/ta professeur?
Ai là giáo viên của bạn?
Qui sont-ils?
Họ là ai?
Où est mon sac?
Cái túi của tôi ở đâu?
Où sont les clés?
Những chiếc chìa khóa ở đâu?
C'est quand ton anniversaire?
Sinh nhật của bạn là khi nào?
Pourquoi es-tu triste?
Tại sao bạn buồn?
Pourquoi est-elle en retard?
Tại sao cô ấy muộn?
Comment va ton père?
Bố bạn thế nào?
Comment vas-tu aujourd'hui?
Hôm nay bạn thế nào?
Quel temps fait-il?
Thời tiết thế nào?
J'étais à la maison hier.
Hôm qua tôi ở nhà.
Elle était heureuse la semaine dernière.
Tuần trước cô ấy vui vẻ.
Il était malade hier.
Hôm qua anh ấy bị ốm.
Ils étaient à Hanoï.
Họ đã ở Hà Nội.
Nous étions étudiants en 2010.
Chúng tôi đã là học sinh vào năm 2010.
Tu étais en retard hier.
Hôm qua bạn đã muộn.
Il faisait très froid la nuit dernière.
Đêm qua trời rất lạnh.
Le film était intéressant.
Bộ phim thật thú vị.
Les enfants étaient bruyants.
Bọn trẻ đã ồn ào.
Les chambres étaient propres.
Những căn phòng đã sạch sẽ.
Je n'étais pas à l'école.
Tôi đã không ở trường.
Elle n'était pas occupée.
Cô ấy đã không bận.
Il n'était pas mon professeur.
Anh ấy không phải là giáo viên của tôi.
Ils n'étaient pas à la fête.
Họ đã không ở bữa tiệc.
Nous n'étions pas prêts.
Chúng tôi đã không sẵn sàng.
Tu n'étais pas prudent.
Bạn đã không cẩn thận.
Il ne faisait pas chaud hier.
Hôm qua trời đã không nóng.
Le livre n'était pas neuf.
Quyển sách đã không mới.
Les chiens n'étaient pas gentils.
Những con chó đã không thân thiện.
Les magasins n'étaient pas ouverts.
Các cửa hàng đã không mở cửa.
Avais-je tort hier?
Hôm qua tôi sai à?
Était-elle ton amie?
Cô ấy là bạn của bạn à?
Était-il étudiant?
Anh ấy là học sinh à?
Étaient-ils dans le parc?
Họ đã ở công viên à?
É tions-nous bruyants?
Chúng ta đã ồn ào à?
Étais-tu fatigué hier soir?
Tối qua bạn đã mệt à?
C'était un bon film?
Đó có phải là một bộ phim hay không?
Les chaises étaient-elles neuves?
Những chiếc ghế có mới không?
Le magasin était-il ouvert hier?
Hôm qua cửa hàng có mở cửa không?
Les enfants étaient-ils à l'école?
Bọn trẻ có ở trường không?
Quelle était ta matière préférée?
Môn học yêu thích của bạn là gì?
Où étais-tu hier soir?
Đêm qua bạn ở đâu?
Quel âge avait-il alors?
Khi đó anh ấy bao nhiêu tuổi?
Qui était ton professeur en classe de première année?
Ai là giáo viên của bạn ở lớp 1?
Quel temps faisait-il hier?
Thời tiết hôm qua thế nào?
Pourquoi était-elle triste?
Tại sao cô ấy buồn?
Pourquoi étaient-ils en retard?
Tại sao họ muộn?
C'était quand tes dernières vacances?
Kỳ nghỉ gần nhất của bạn là khi nào?
Comment était le voyage?
Chuyến đi thế nào?
Comment allaient tes parents hier?
Hôm qua bố mẹ bạn thế nào?
Je suis un bon chanteur / une bonne chanteuse.
Tôi là một ca sĩ giỏi.
Elle n'est pas ma voisine.
Cô ấy không phải là hàng xóm của tôi.
Es-tu libre demain?
Ngày mai bạn rảnh không?
Il était très fatigué hier soir.
Đêm qua anh ấy rất mệt.
Ils sont très sympathiques.
Họ rất thân thiện.
Nous ne venons pas du Japon.
Chúng tôi không đến từ Nhật Bản.
Est-ce ton livre?
Đây có phải là sách của bạn không?
Étais-tu au cinéma?
Bạn có ở rạp chiếu phim không?
Il fait beau aujourd'hui.
Hôm nay thời tiết đẹp.
La vie est belle.
Cuộc sống thật đẹp.
Giao tiếp hàng ngày cơ bản (A1)
[ 1 - 100 ]
[ 101 - 200 ]
[ 201 - 300 ]
[ 301 - 400 ]
[ 401 - 500 ]
[ 501 - 600 ]
✓ 601 - 700
Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP
Các nhóm khác:
NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP
✓ TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP