|
|
|
|
Où puis-je acheter un billet? Tôi có thể mua vé ở đâu? | |
|
|
Tu peux l'acheter à la gare. Bạn có thể mua ở nhà ga. | |
|
|
Quand pouvons-nous nous revoir? Khi nào chúng ta có thể gặp lại? | |
|
|
Nous pouvons nous revoir demain matin. Chúng ta có thể gặp vào sáng mai. | |
|
|
Qui peut m'aider? Ai có thể giúp tôi? | |
|
|
Je peux t'aider. Tôi có thể giúp bạn. | |
|
|
Comment puis-je apprendre l'anglais plus vite? Làm thế nào tôi có thể học tiếng Anh nhanh hơn? | |
|
|
Tu peux pratiquer chaque jour. Bạn có thể luyện tập mỗi ngày. | |
|
|
Je n'oublierai pas ta gentillesse. Tôi sẽ không quên sự tốt bụng của bạn. | |
|
|
Il t'appellera plus tard. Anh ấy sẽ gọi cho bạn sau. | |
|
|
Ils ne joueront pas au football aujourd'hui. Họ sẽ không chơi bóng đá hôm nay. | |
|
|
Elle apportera des collations. Cô ấy sẽ mang ít đồ ăn vặt. | |
|
|
Vas-tu dîner avec nous? Bạn sẽ ăn tối cùng chúng tôi chứ? | |
|
|
Oui, je participerai. Vâng, tôi sẽ tham gia. | |
|
|
Non, je ne participerai pas. Không, tôi sẽ không tham gia. | |
|
|
Que feras-tu dimanche? Bạn sẽ làm gì vào Chủ Nhật? | |
|
|
Je rendrai visite à mon oncle. Tôi sẽ thăm chú tôi. | |
|
|
Où voyagera-t-elle l'année prochaine? Năm sau cô ấy sẽ đi du lịch ở đâu? | |
|
|
Elle voyagera au Japon. Cô ấy sẽ đi Nhật Bản. | |
|
|
Quand le train arrivera-t-il? Khi nào tàu sẽ đến? | |
|
|
Il arrivera à 9 heures. Nó sẽ đến lúc 9 giờ sáng. | |
|
|
Qui préparera le dîner ce soir? Ai sẽ nấu bữa tối nay? | |
|
|
Ma mère cuisinera. Mẹ tôi sẽ nấu. | |
|
|
Pourquoi étudiera-t-il à l'étranger? Tại sao anh ấy sẽ đi du học? | |
|
|
Parce qu'il veut apprendre davantage. Vì anh ấy muốn học nhiều hơn. | |
|
|
Comment iront-ils à la plage? Họ sẽ đi biển bằng gì? | |
|
|
Ils iront en bus. Họ sẽ đi bằng xe buýt. | |
|
|
Je n'aime pas le temps froid. Tôi không thích thời tiết lạnh. | |
|
|
Elle ne veut pas de café. Cô ấy không muốn cà phê. | |
|
|
Il ne lit pas de journaux. Anh ấy không đọc báo. | |
|
|
Ils ne regardent pas de dessins animés. Họ không xem phim hoạt hình. | |
|
|
Aimes-tu la musique? Bạn có thích âm nhạc không? | |
|
|
Ta sœur cuisine-t-elle bien? Chị gái bạn có nấu ăn ngon không? | |
|
|
Jouent-ils au volley-ball? Họ có chơi bóng chuyền không? | |
|
|
Travaille-t-il la nuit? Anh ấy có làm việc vào ban đêm không? | |
|
|
Que manges-tu habituellement au petit-déjeuner? Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? | |
|
|
Je mange habituellement du pain et des œufs. Tôi thường ăn bánh mì và trứng. | |
|
|
Où fait-elle ses courses? Cô ấy đi mua sắm ở đâu? | |
|
|
Elle fait du shopping au centre commercial. Cô ấy đi mua sắm ở trung tâm thương mại. | |
|
|
Quand fais-tu tes devoirs? Bạn làm bài tập khi nào? | |
|
|
Je fais mes devoirs le soir. Tôi làm bài tập vào buổi tối. | |
|
|
Qui joue de la guitare dans ta famille? Ai chơi đàn guitar trong gia đình bạn? | |
|
|
Mon père joue de la guitare. Bố tôi chơi đàn guitar. | |
|
|
Pourquoi aimes-tu l'anglais? Tại sao bạn thích tiếng Anh? | |
|
|
Parce que c'est intéressant. Vì nó thú vị. | |
|
|
Comment vont-ils à l'école? Họ đi học bằng gì? | |
|
|
Ils vont à l'école à pied. Họ đi học bằng cách đi bộ. | |
|
|
Ton frère sait-il nager? Anh trai bạn có biết bơi không? | |
|
|
Oui, il sait nager. Vâng, anh ấy biết bơi. | |
|
|
Non, il ne sait pas nager. Không, anh ấy không biết bơi. | |
|
|
Puis-je avoir un peu d'eau? Tôi có thể xin ít nước không? | |
|
|
Bien sûr, voici. Được thôi, đây này. | |
|
|
Pouvons-nous jouer dehors maintenant? Chúng ta có thể chơi ngoài trời bây giờ không? | |
|
|
Non, il pleut. Không, trời đang mưa. | |
|
|
Que sait-elle bien faire? Cô ấy có thể làm gì giỏi? | |
|
|
Elle sait très bien chanter. Cô ấy có thể hát rất hay. | |
|
|
Où pouvons-nous acheter des fruits? Chúng ta có thể mua trái cây ở đâu? | |
|
|
Nous pouvons en acheter au marché. Chúng ta có thể mua ở chợ. | |
|
|
Quand peux-tu commencer? Bạn có thể bắt đầu khi nào? | |
|
|
Je peux commencer demain. Tôi có thể bắt đầu vào ngày mai. | |
|
|
Qui peut réparer cet ordinateur? Ai có thể sửa chiếc máy tính này? | |
|
|
Mon cousin peut le réparer. Anh họ tôi có thể sửa. | |
|
|
Comment puis-je te contacter? Làm thế nào tôi có thể liên lạc với bạn? | |
|
|
Tu peux m'envoyer un e-mail. Bạn có thể gửi email cho tôi. | |
|
|
Je ne veillerai pas tard ce soir. Tối nay tôi sẽ không thức khuya. | |
|
|
Elle achètera une nouvelle robe. Cô ấy sẽ mua một chiếc váy mới. | |
|
|
Il ne jouera pas du piano. Anh ấy sẽ không chơi đàn piano. | |
|
|
Ils aideront leurs amis. Họ sẽ giúp đỡ bạn bè. | |
|
|
Étudieras-tu avec moi? Bạn sẽ học với tôi chứ? | |
|
|
Oui, j'étudierai avec toi. Vâng, tôi sẽ học với bạn. | |
|
|
Non, je n'étudierai pas avec toi. Không, tôi sẽ không học với bạn. | |
|
|
Que mangeront-ils pour le déjeuner? Họ sẽ ăn gì vào bữa trưa? | |
|
|
Ils mangeront des nouilles. Họ sẽ ăn mì. | |
|
|
Où ira-t-il demain? Ngày mai anh ấy sẽ đi đâu? | |
|
|
Il ira à la bibliothèque. Anh ấy sẽ đi thư viện. | |
|
|
Quand t'appellera-t-elle? Khi nào cô ấy sẽ gọi cho bạn? | |
|
|
Elle m'appellera ce soir. Cô ấy sẽ gọi cho tôi tối nay. | |
|
|
Qui nous rendra visite la semaine prochaine? Ai sẽ đến thăm chúng ta tuần sau? | |
|
|
Ma tante nous rendra visite. Cô tôi sẽ đến thăm chúng ta. | |
|
|
Pourquoi resteront-ils à la maison? Tại sao họ sẽ ở nhà? | |
|
|
Parce qu'ils sont malades. Vì họ bị ốm. | |
|
|
Comment apprendras-tu le français? Bạn sẽ học tiếng Pháp bằng cách nào? | |
|
|
J'apprendrai en ligne. Tôi sẽ học trực tuyến. | |
|
|
Je ne bois pas de café. Tôi không uống cà phê. | |
|
|
Elle ne joue pas au tennis. Cô ấy không chơi quần vợt. | |
|
|
Il ne conduit pas au travail. Anh ấy không lái xe đi làm. | |
|
|
Ils n'aiment pas la nourriture épicée. Họ không thích đồ ăn cay. | |
|
|
Lis-tu des livres? Bạn có đọc sách không? | |
|
|
Ta mère travaille-t-elle dans un hôpital? Mẹ bạn có làm việc trong bệnh viện không? | |
|
|
Vont-ils au cinéma? Họ có đi xem phim không? | |
|
|
Joue-t-il à des jeux vidéo? Anh ấy có chơi trò chơi điện tử không? | |
|
|
Que fais-tu habituellement après l'école? Bạn thường làm gì sau giờ học? | |
|
|
Je joue habituellement avec mes amis. Tôi thường chơi với bạn bè. | |
|
|
Où travaille ton père? Bố bạn làm việc ở đâu? | |
|
|
Il travaille dans une banque. Ông ấy làm việc trong một ngân hàng. | |
|
|
Quand dînent-ils? Họ ăn tối khi nào? | |
|
|
Ils dînent à 19 heures. Họ ăn tối lúc 7 giờ tối. | |
|
|
Qui t'aide à faire tes devoirs? Ai giúp bạn làm bài tập? | |
|
|
Ma sœur m'aide. Chị tôi giúp tôi. | |
|
|
Pourquoi veux-tu apprendre l'anglais? Tại sao bạn muốn học tiếng Anh? | |
|
|