|
|
|
|
Elle travaille ici depuis 2010. Cô ấy đã làm việc ở đây từ năm 2010. | |
|
|
Si j'avais assez d'argent, je voyagerais autour du monde. Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới. | |
|
|
Le livre que tu m'as donné est très intéressant. Quyển sách mà bạn đưa cho tôi rất thú vị. | |
|
|
Nous ne nous sommes pas vus depuis longtemps. Chúng ta đã không gặp nhau trong một thời gian dài. | |
|
|
Il parle anglais plus couramment que son frère. Anh ấy có thể nói tiếng Anh trôi chảy hơn anh trai của mình. | |
|
|
Quand je suis arrivé, ils étaient déjà partis. Khi tôi đến thì họ đã rời đi rồi. | |
|
|
Sais-tu où sont mes clés? Bạn có biết chìa khóa của tôi ở đâu không? | |
|
|
J'aimerais savoir jouer de la guitare. Tôi ước mình có thể chơi guitar. | |
|
|
Elle n'est pas seulement belle mais aussi très intelligente. Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất thông minh. | |
|
|
C'est la première fois que je mange des sushis. Đây là lần đầu tiên tôi ăn sushi. | |
|
|
Ils regardaient la télé quand les lumières se sont éteintes. Họ đang xem TV thì đèn tắt. | |
|
|
Depuis combien de temps apprends-tu l'anglais? Bạn đã học tiếng Anh được bao lâu rồi? | |
|
|
Il a déjà fini ses devoirs. Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà rồi. | |
|
|
S'il pleut demain, nous resterons à la maison. Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà. | |
|
|
Elle m'a demandé si je pouvais l'aider avec le projet. Cô ấy hỏi tôi có thể giúp cô ấy với dự án không. | |
|
|
L'homme qui se tient là-bas est mon oncle. Người đàn ông đang đứng ở kia là chú của tôi. | |
|
|
Je n'avais jamais vu un si beau coucher de soleil auparavant. Tôi chưa bao giờ thấy hoàng hôn đẹp như vậy trước đây. | |
|
|
Que ferais-tu si tu gagnais à la loterie? Bạn sẽ làm gì nếu bạn trúng số? | |
|
|
Il conduit plus prudemment que je ne l'avais imaginé. Anh ấy lái xe cẩn thận hơn tôi mong đợi. | |
|
|
Elle m'a dit qu'elle attendait depuis une heure. Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy đã chờ một giờ. | |
|
|
À moins que tu n'étudies sérieusement, tu ne réussiras pas l'examen. Trừ khi bạn học chăm chỉ, nếu không bạn sẽ không đậu kỳ thi. | |
|
|
C'était le meilleur film que j'aie jamais vu. Đó là bộ phim hay nhất tôi từng xem. | |
|
|
Es-tu déjà allé dans un autre pays? Bạn đã từng đến nước khác chưa? | |
|
|
Je ne sais pas pourquoi il n'est pas venu à la fête. Tôi không biết tại sao anh ấy không đến bữa tiệc. | |
|
|
Elle était tellement fatiguée qu'elle s'est endormie immédiatement. Cô ấy mệt đến mức ngủ ngay lập tức. | |
|
|
Le restaurant où nous avons dîné était excellent. Nhà hàng nơi chúng tôi ăn tối rất tuyệt vời. | |
|
|
Il a expliqué le problème si clairement que tout le monde a compris. Anh ấy giải thích vấn đề rõ ràng đến mức mọi người đều hiểu. | |
|
|
Combien de fois as-tu visité Hanoï? Bạn đã đến Hà Nội bao nhiêu lần rồi? | |
|
|
Je t'appellerai dès que j'arriverai. Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến. | |
|
|
Elle n'a jamais vu de neige de sa vie. Cô ấy chưa bao giờ thấy tuyết trong đời. | |
|
|
Si j'étais toi, j'accepterais l'offre. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chấp nhận lời đề nghị. | |
|
|
Ils parlaient du film qu'ils avaient regardé hier. Họ đang nói về bộ phim mà họ đã xem hôm qua. | |
|
|
Sais-tu qui a inventé le téléphone? Bạn có biết ai đã phát minh ra điện thoại không? | |
|
|
Nous allions pêcher chaque week-end. Chúng tôi từng đi câu cá vào mỗi cuối tuần. | |
|
|
Elle m'a demandé où j'allais. Cô ấy hỏi tôi đang đi đâu. | |
|
|
La chanson qu'elle a chantée était très émouvante. Bài hát mà cô ấy hát rất cảm động. | |
|
|
Il lit ce livre depuis deux heures. Anh ấy đã đọc cuốn sách đó được hai tiếng rồi. | |
|
|
Si tu ne te dépêches pas, tu rateras le bus. Nếu bạn không nhanh, bạn sẽ lỡ xe buýt. | |
|
|
Je ne savais pas qu'elle pouvait si bien cuisiner. Tôi không biết rằng cô ấy nấu ăn giỏi đến vậy. | |
|
|
La maison où je suis né est très vieille. Ngôi nhà nơi tôi sinh ra rất cũ. | |
|
|
Elle se demandait pourquoi il était en retard. Cô ấy tự hỏi tại sao anh ấy lại đến muộn. | |
|
|
Nous vivons dans cette ville depuis dix ans. Chúng tôi đã sống ở thành phố này được mười năm. | |
|
|
C'est la raison pour laquelle je ne peux pas me joindre à vous aujourd'hui. Đó là lý do tại sao hôm nay tôi không thể tham gia cùng bạn. | |
|
|
Si j'avais su la vérité, je te l'aurais dite. Nếu tôi biết sự thật, tôi đã nói với bạn rồi. | |
|
|
Je ne me souviens plus où j'ai mis mes lunettes. Tôi không nhớ đã để kính ở đâu. | |
|
|
Il a tellement étudié qu'il a réussi l'examen facilement. Anh ấy học chăm chỉ đến mức đã đậu kỳ thi dễ dàng. | |
|
|
Peux-tu me dire comment aller à la gare? Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến nhà ga không? | |
|
|
Elle ne m'a pas encore rappelé. Cô ấy vẫn chưa gọi lại cho tôi. | |
|
|
La raison pour laquelle je suis parti tôt est que j'étais malade. Lý do tôi về sớm là vì tôi bị ốm. | |
|
|
J'avais déjà mangé avant qu'ils n'arrivent. Tôi đã ăn trước khi họ đến rồi. | |
|
|
À quelle heure te réveilles-tu d'habitude? Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ? | |
|
|
Il m'a demandé si j'aimais le football. Anh ấy hỏi tôi có thích bóng đá không. | |
|
|
Ils ne sont pas allés à la plage parce qu'il pleuvait. Họ đã không đi biển vì trời mưa. | |
|
|
Elle parle espagnol mieux que l'anglais. Cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha tốt hơn tiếng Anh. | |
|
|
Je te prêterai mon livre si tu promets de le rendre. Tôi sẽ cho bạn mượn sách nếu bạn hứa sẽ trả lại. | |
|
|
Il a dit qu'il était occupé à ce moment-là. Anh ấy nói rằng lúc đó anh ấy đang bận. | |
|
|
L'homme dont la voiture a été volée est mon voisin. Người đàn ông bị mất xe là hàng xóm của tôi. | |
|
|
Je me demande de quoi ils parlent. Tôi tự hỏi họ đang nói về điều gì. | |
|
|
D'ici la fin de cette année, j'aurai obtenu mon diplôme. Đến cuối năm nay, tôi sẽ tốt nghiệp. | |
|
|
L'enfant est trop jeune pour aller à l'école. Đứa trẻ quá nhỏ để đi học. | |
|
|
Je n'aime pas le café, mais j'en bois parfois. Tôi không thích cà phê, nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn uống. | |
|
|
Elle m'a demandé pourquoi je riais. Cô ấy hỏi tôi tại sao tôi đang cười. | |
|
|
Ils ont dit qu'ils attendaient depuis des heures. Họ nói rằng họ đã chờ nhiều giờ. | |
|
|
C'est l'homme dont je t'ai parlé hier. Đó là người đàn ông mà tôi đã kể cho bạn hôm qua. | |
|
|
Si j'étais riche, j'achèterais une grande maison. Nếu tôi giàu, tôi sẽ mua một ngôi nhà lớn. | |
|
|
La voiture qu'il a achetée la semaine dernière est très chère. Chiếc xe mà anh ấy mua tuần trước rất đắt. | |
|
|
Je ne suis pas sûr qu'elle vienne ou non. Tôi không chắc cô ấy có đến hay không. | |
|
|
Il ne savait pas quoi dire. Anh ấy không biết phải nói gì. | |
|
|
Nous prévoyons de visiter Paris l'été prochain. Chúng tôi đang dự định đến Paris vào mùa hè tới. | |
|
|
Peux-tu me dire qui est à la porte? Bạn có thể nói cho tôi biết ai đang ở cửa không? | |
|
|
Je ne savais pas qu'aujourd'hui c'était ton anniversaire. Tôi không biết hôm nay là sinh nhật của bạn. | |
|
|
Elle est l'élève la plus intelligente de notre classe. Cô ấy là học sinh thông minh nhất trong lớp chúng tôi. | |
|
|
Il est allé au Japon trois fois. Anh ấy đã đến Nhật Bản ba lần. | |
|
|
La fille assise à côté de moi est ma cousine. Cô gái đang ngồi cạnh tôi là em họ của tôi. | |
|
|
Je ne sais pas comment il a réussi à résoudre le problème. Tôi không biết anh ấy đã xoay sở giải quyết vấn đề thế nào. | |
|
|
Si nous ne commençons pas maintenant, nous serons en retard. Nếu chúng ta không bắt đầu ngay bây giờ, chúng ta sẽ bị muộn. | |
|
|
Il a dit qu'il m'appellerait plus tard. Anh ấy nói anh ấy sẽ gọi cho tôi sau. | |
|
|
Le temps devient de plus en plus froid. Thời tiết ngày càng trở lạnh. | |
|
|
Elle chante beaucoup mieux que je ne l'avais imaginé. Cô ấy hát hay hơn tôi mong đợi. | |
|
|
Je n'oublierai jamais le jour où nous nous sommes rencontrés pour la première fois. Tôi sẽ không bao giờ quên ngày chúng ta gặp nhau lần đầu. | |
|
|
Il étudie l'anglais depuis l'année dernière. Anh ấy đã học tiếng Anh từ năm ngoái. | |
|
|
C'est exactement ce que je pensais. Đó chính xác là điều tôi đang nghĩ. | |
|
|
La personne qui m'a aidé est mon professeur. Người đã giúp tôi là thầy giáo của tôi. | |
|
|
Je lui ai demandé où il était allé. Tôi hỏi anh ấy đã đi đâu. | |
|
|
Elle avait l'air si heureuse que tout le monde a souri. Cô ấy trông hạnh phúc đến mức mọi người đều mỉm cười. | |
|
|
Si j'avais une voiture, je pourrais aller au travail en conduisant. Nếu tôi có xe hơi, tôi có thể lái đi làm. | |
|
|
C'est le gâteau le plus délicieux que j'aie jamais mangé. Đây là chiếc bánh ngon nhất tôi từng ăn. | |
|
|
Il m'a demandé à quelle heure partait le train. Anh ấy hỏi tôi tàu khởi hành lúc mấy giờ. | |
|
|
L'hôtel où nous avons séjourné était très confortable. Khách sạn nơi chúng tôi ở rất thoải mái. | |
|
|
Je me demande quand ils arriveront. Tôi tự hỏi khi nào họ sẽ đến. | |
|
|
Elle ne savait pas si elle devait rire ou pleurer. Cô ấy không biết nên cười hay khóc. | |
|
|
Ils étaient surpris parce que la nouvelle était inattendue. Họ ngạc nhiên vì tin tức đó bất ngờ. | |
|
|
Je n'ai pas encore décidé quoi faire. Tôi vẫn chưa quyết định sẽ làm gì. | |
|
|
Plus tu pratiques, meilleur tu deviens. Bạn càng luyện tập nhiều, bạn càng trở nên giỏi hơn. | |
|
|
Il est arrivé en retard parce que sa voiture est tombée en panne. Anh ấy đến muộn vì xe anh ấy hỏng. | |
|
|
Je lui ai demandé comment elle avait résolu l'énigme. Tôi hỏi cô ấy đã giải câu đố thế nào. | |
|
|
La ville où j'ai grandi a beaucoup changé. Thị trấn nơi tôi lớn lên đã thay đổi rất nhiều. | |
|
|
Je ne comprends pas pourquoi elle a refusé l'offre. Tôi không hiểu tại sao cô ấy từ chối lời đề nghị. | |
|
|
Il a promis qu'il m'aiderait. Anh ấy hứa rằng anh ấy sẽ giúp tôi. | |
|
|
C'est tout ce que je voulais te dire. Đó là tất cả những gì tôi muốn nói với bạn. | |
|
|