|
|
|
|
Je t'appellerai demain. Ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn. | |
|
|
Elle ne sera pas en retard. Cô ấy sẽ không đến muộn. | |
|
|
Peux-tu ouvrir la fenêtre? Bạn có thể mở cửa sổ không? | |
|
|
Désolé, je ne peux pas. Xin lỗi, tôi không thể. | |
|
|
Ils peuvent parler deux langues. Họ có thể nói hai ngôn ngữ. | |
|
|
Nous ne pouvons pas t'entendre. Chúng tôi không nghe thấy bạn. | |
|
|
Est-ce qu'il fera ensoleillé demain? Ngày mai trời sẽ nắng chứ? | |
|
|
Oui, il fera ensoleillé. Vâng, trời sẽ nắng. | |
|
|
Non, il ne fera pas ensoleillé. Không, trời sẽ không nắng. | |
|
|
Qu'achèteras-tu au marché? Bạn sẽ mua gì ở chợ? | |
|
|
J'achèterai des légumes. Tôi sẽ mua ít rau. | |
|
|
Elle n'aime pas le jus d'orange. Cô ấy không thích nước cam. | |
|
|
Ils ne mangent pas de viande. Họ không ăn thịt. | |
|
|
Il n'écoute pas de musique. Anh ấy không nghe nhạc. | |
|
|
Nous ne buvons pas de thé. Chúng tôi không uống trà. | |
|
|
Aimes-tu les bananes? Bạn có thích chuối không? | |
|
|
Ton frère joue-t-il au football? Anh trai bạn có chơi bóng đá không? | |
|
|
Vont-ils nager le dimanche? Họ có đi bơi vào Chủ Nhật không? | |
|
|
Parle-t-elle bien anglais? Cô ấy có nói tiếng Anh giỏi không? | |
|
|
Où habites-tu? Bạn sống ở đâu? | |
|
|
J'habite à Hanoï. Tôi sống ở Hà Nội. | |
|
|
Quand te réveilles-tu d'habitude? Bạn thường thức dậy khi nào? | |
|
|
Je me réveille d'habitude à 6 heures. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng. | |
|
|
Qui est ton meilleur ami? Ai là bạn thân của bạn? | |
|
|
Mon meilleur ami est Lan. Bạn thân của tôi là Lan. | |
|
|
Pourquoi es-tu triste? Tại sao bạn buồn? | |
|
|
Parce que j'ai perdu mon livre. Vì tôi làm mất sách. | |
|
|
Que font-ils maintenant? Họ đang làm gì vậy? | |
|
|
Ils lisent une histoire. Họ đang đọc một câu chuyện. | |
|
|
Elle n'écrit pas de lettre. Cô ấy không đang viết thư. | |
|
|
Il ne regarde pas la télé. Anh ấy không đang xem TV. | |
|
|
Es-tu en train de jouer à un jeu? Bạn có đang chơi trò chơi không? | |
|
|
Oui, je joue. Vâng, tôi đang chơi. | |
|
|
Non, je ne joue pas. Không, tôi không. | |
|
|
Est-ce qu'elle dessine un tableau? Cô ấy đang vẽ tranh phải không? | |
|
|
Oui, elle dessine. Vâng, cô ấy đang vẽ. | |
|
|
Non, elle ne dessine pas. Không, cô ấy không vẽ. | |
|
|
Puis-je emprunter ton stylo? Tôi có thể mượn bút của bạn không? | |
|
|
Bien sûr, le voilà. Được thôi, đây này. | |
|
|
Peut-il monter à cheval? Anh ấy có thể cưỡi ngựa không? | |
|
|
Oui, il peut. Vâng, anh ấy có thể. | |
|
|
Non, il ne peut pas. Không, anh ấy không thể. | |
|
|
Qu'est-ce que tu entends? Bạn có thể nghe thấy gì? | |
|
|
J'entends de la musique. Tôi có thể nghe thấy nhạc. | |
|
|
Où pouvons-nous jouer au football? Chúng ta có thể chơi bóng đá ở đâu? | |
|
|
Nous pouvons jouer dans le parc. Chúng ta có thể chơi ở công viên. | |
|
|
Comment puis-je aller à la gare? Tôi có thể đi đến nhà ga bằng cách nào? | |
|
|
Tu peux prendre un taxi. Bạn có thể đi taxi. | |
|
|
Iras-tu rendre visite à tes grands-parents? Bạn sẽ thăm ông bà chứ? | |
|
|
Oui, je leur rendrai visite ce week-end. Vâng, tôi sẽ thăm họ cuối tuần này. | |
|
|
Non, je ne leur rendrai pas visite cette semaine. Không, tuần này tôi sẽ không thăm họ. | |
|
|
Il ne participera pas à la fête. Anh ấy sẽ không tham gia bữa tiệc. | |
|
|
Elle étudiera sérieusement pour l'examen. Cô ấy sẽ học chăm chỉ cho kỳ thi. | |
|
|
Ils ne resteront pas à l'hôtel. Họ sẽ không ở khách sạn. | |
|
|
Nous reverrons-nous? Chúng ta sẽ gặp lại chứ? | |
|
|
Oui, nous nous reverrons bientôt. Vâng, chúng ta sẽ gặp lại sớm. | |
|
|
Non, nous ne nous reverrons pas. Không, chúng ta sẽ không gặp lại. | |
|
|
Que portera-t-elle? Cô ấy sẽ mặc gì? | |
|
|
Elle portera une robe rouge. Cô ấy sẽ mặc váy đỏ. | |
|
|
Où déjeuneront-ils? Họ sẽ ăn trưa ở đâu? | |
|
|
Ils déjeuneront à l'école. Họ sẽ ăn trưa ở trường. | |
|
|
Quand iras-tu te coucher? Bạn sẽ đi ngủ khi nào? | |
|
|
J'irai me coucher à 22 heures. Tôi sẽ đi ngủ lúc 10 giờ tối. | |
|
|
Qui nettoiera la classe? Ai sẽ dọn lớp học? | |
|
|
Les élèves la nettoieront. Học sinh sẽ dọn lớp. | |
|
|
Comment ira-t-il à Da Nang? Anh ấy sẽ đi Đà Nẵng bằng cách nào? | |
|
|
Il voyagera en avion. Anh ấy sẽ đi bằng máy bay. | |
|
|
Pourquoi resteras-tu à la maison? Tại sao bạn sẽ ở nhà? | |
|
|
Parce que je suis fatigué. Vì tôi mệt. | |
|
|
Je n'ai pas d'animaux de compagnie. Tôi không có con thú cưng nào. | |
|
|
Elle n'aime pas les chats. Cô ấy không thích mèo. | |
|
|
Il ne prend pas de petit-déjeuner. Anh ấy không ăn sáng. | |
|
|
Ils ne jouent pas de guitare. Họ không chơi đàn guitar. | |
|
|
As-tu un ordinateur? Bạn có máy tính không? | |
|
|
Lit-elle chaque soir? Cô ấy có đọc sách mỗi tối không? | |
|
|
Aiment-ils le chocolat? Họ có thích sô-cô-la không? | |
|
|
Habite-t-il près d'ici? Anh ấy sống gần đây phải không? | |
|
|
Que veux-tu manger? Bạn muốn ăn gì? | |
|
|
Je veux manger du riz. Tôi muốn ăn cơm. | |
|
|
Où vont-ils habituellement en vacances? Họ thường đi nghỉ ở đâu? | |
|
|
Ils vont habituellement à la montagne. Họ thường đi lên núi. | |
|
|
Quand commence l'école? Trường học bắt đầu khi nào? | |
|
|
Elle commence à 7 heures. Nó bắt đầu lúc 7 giờ sáng. | |
|
|
Qui t'enseigne l'anglais? Ai dạy bạn tiếng Anh? | |
|
|
Mon professeur m'enseigne. Giáo viên dạy tôi. | |
|
|
Pourquoi aimes-tu l'été? Tại sao bạn thích mùa hè? | |
|
|
Parce que je peux aller nager. Vì tôi có thể đi bơi. | |
|
|
Comment vas-tu à l'école? Bạn đi học bằng gì? | |
|
|
Je vais à l'école à vélo. Tôi đi học bằng xe đạp. | |
|
|
Je peux jouer du piano. Tôi có thể chơi đàn piano. | |
|
|
Elle ne sait pas faire du vélo. Cô ấy không biết đi xe đạp. | |
|
|
Ils savent cuisiner des nouilles. Họ có thể nấu mì. | |
|
|
Nous ne pouvons pas rester longtemps. Chúng tôi không thể ở lâu. | |
|
|
Puis-je m'asseoir ici? Tôi có thể ngồi đây không? | |
|
|
Oui, tu peux t'asseoir ici. Vâng, bạn có thể ngồi ở đây. | |
|
|
Non, tu ne peux pas t'asseoir ici. Không, bạn không thể ngồi ở đây. | |
|
|
Pouvons-nous sortir? Chúng ta có thể ra ngoài không? | |
|
|
Bien sûr, nous pouvons. Được thôi, chúng ta có thể. | |
|
|
Que peux-tu jouer? Bạn có thể chơi gì? | |
|
|
Je peux jouer au badminton. Tôi có thể chơi cầu lông. | |
|
|