|
|
|
|
Elle vit à Paris depuis plus de dix ans. Cô ấy đã sống ở Paris hơn mười năm. | |
|
|
Si j'avais plus de temps, je voyagerais autour du monde. Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới. | |
|
|
Le projet a été terminé avant la date prévue. Dự án đã được hoàn thành trước thời hạn. | |
|
|
Il fait rarement deux fois la même erreur. Anh ấy hiếm khi mắc cùng một lỗi hai lần. | |
|
|
On leur a dit d'attendre devant le bureau. Họ được bảo chờ bên ngoài văn phòng. | |
|
|
Quand nous sommes arrivés, le film avait déjà commencé. Khi chúng tôi đến thì bộ phim đã bắt đầu rồi. | |
|
|
Elle parle anglais comme si elle était native. Cô ấy nói tiếng Anh như thể là người bản xứ. | |
|
|
On m'a offert un livre qui a changé ma façon de voir les choses. Tôi đã được tặng một cuốn sách làm thay đổi cách nhìn của mình. | |
|
|
Le rapport doit être remis avant vendredi. Báo cáo cần được nộp trước thứ Sáu. | |
|
|
À moins que tu n'étudies plus sérieusement, tu échoueras à l'examen. Trừ khi bạn học chăm hơn, bạn sẽ trượt kỳ thi. | |
|
|
Il n'a pas encore fini ses devoirs. Anh ấy vẫn chưa làm xong bài tập về nhà. | |
|
|
Nous avons été impressionnés par son excellente présentation. Chúng tôi bị ấn tượng bởi bài thuyết trình xuất sắc của cô ấy. | |
|
|
S'il avait plu, le match aurait été annulé. Nếu trời mưa, trận đấu đã bị hủy rồi. | |
|
|
Elle s'est excusée de ne pas avoir assisté à la réunion. Cô ấy xin lỗi vì đã không tham dự cuộc họp. | |
|
|
Il m'a demandé si j'avais vu ses clés. Anh ấy hỏi tôi có thấy chìa khóa của anh ấy không. | |
|
|
Ce problème est trop compliqué pour être résolu rapidement. Vấn đề này quá phức tạp để giải quyết nhanh chóng. | |
|
|
Le pont a été construit il y a plus de cinquante ans. Cây cầu đã được xây dựng hơn năm mươi năm trước. | |
|
|
Il est considéré comme l'un des meilleurs joueurs de l'équipe. Anh ấy được coi là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất trong đội. | |
|
|
Nous n'avons pas encore décidé où aller pour nos vacances. Chúng tôi vẫn chưa quyết định sẽ đi đâu cho kỳ nghỉ. | |
|
|
La lettre sera envoyée dès que possible. Bức thư sẽ được gửi đi sớm nhất có thể. | |
|
|
Si j'avais su la vérité, j'aurais agi autrement. Nếu tôi biết sự thật, tôi đã hành động khác đi. | |
|
|
Le livre est tellement intéressant que je n'ai pas pu le lâcher. Cuốn sách hấp dẫn đến nỗi tôi không thể bỏ xuống được. | |
|
|
Elle a réussi à terminer le travail malgré la fatigue. Cô ấy đã cố gắng hoàn thành công việc mặc dù mệt mỏi. | |
|
|
Je me demande comment une telle erreur a pu se produire. Tôi tự hỏi làm sao một sai lầm như vậy có thể xảy ra. | |
|
|
La décision a été prise après de longues discussions. Quyết định đã được đưa ra sau nhiều cuộc thảo luận. | |
|
|
Il n'est jamais allé au Japon auparavant. Anh ấy chưa từng đến Nhật Bản trước đây. | |
|
|
C'est la tâche la plus difficile à laquelle j'ai jamais été confronté. Đây là nhiệm vụ khó khăn nhất mà tôi từng đối mặt. | |
|
|
Nous devons respecter les règles quoi qu'il arrive. Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc dù trong hoàn cảnh nào. | |
|
|
Elle est attendue demain matin. Người ta mong rằng cô ấy sẽ đến vào sáng mai. | |
|
|
L'entreprise a connu une croissance rapide ces dernières années. Công ty đã phát triển nhanh chóng trong vài năm qua. | |
|
|
Le professeur a demandé aux élèves de rendre leurs rédactions. Giáo viên yêu cầu học sinh nộp bài luận của mình. | |
|
|
Si j'étais toi, je saisirais cette opportunité. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nắm lấy cơ hội đó. | |
|
|
Il a admis qu'il avait fait une erreur. Anh ấy thừa nhận rằng mình đã mắc một sai lầm. | |
|
|
La maison est en train d'être peinte en ce moment. Ngôi nhà đang được sơn lại vào lúc này. | |
|
|
Elle a réussi à résoudre l'énigme difficile. Cô ấy đã thành công trong việc giải câu đố khó. | |
|
|
Je ne sais pas pourquoi il est parti sans dire au revoir. Tôi không biết tại sao anh ấy lại rời đi mà không chào tạm biệt. | |
|
|
Les documents doivent être signés avant midi. Các tài liệu phải được ký trước buổi trưa. | |
|
|
Il pleut depuis tôt ce matin. Trời đã mưa từ sáng sớm đến giờ. | |
|
|
La réunion a été reportée à cause de la tempête. Cuộc họp đã bị hoãn lại vì cơn bão. | |
|
|
C'est le genre de personne qui n'abandonne jamais. Anh ấy là kiểu người không bao giờ bỏ cuộc. | |
|
|
La nouvelle a choqué tout le monde. Tin tức đó khiến mọi người đều sốc. | |
|
|
Elle a promis de m'aider avec mes devoirs. Cô ấy đã hứa sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà. | |
|
|
La lettre avait déjà été envoyée avant mon arrivée. Bức thư đã được gửi đi trước khi tôi đến. | |
|
|
Il a agi comme si rien ne s'était passé. Anh ấy cư xử như thể không có gì xảy ra. | |
|
|
Je regrette de ne pas avoir saisi l'occasion quand je l'avais. Tôi hối tiếc vì đã không nắm lấy cơ hội khi có nó. | |
|
|
Elle est l'une des élèves les plus intelligentes de la classe. Cô ấy là một trong những học sinh thông minh nhất trong lớp. | |
|
|
La ville a beaucoup changé depuis ma dernière visite. Thành phố đã thay đổi rất nhiều kể từ lần ghé thăm trước. | |
|
|
Nous aurions dû partir plus tôt pour éviter les embouteillages. Chúng ta lẽ ra nên đi sớm hơn để tránh kẹt xe. | |
|
|
Ses efforts ont été récompensés par une promotion. Nỗ lực của anh ấy đã được đền đáp bằng một sự thăng chức. | |
|
|
Les résultats seront annoncés la semaine prochaine. Kết quả sẽ được công bố vào tuần tới. | |
|
|
Il est important de manger des aliments sains régulièrement. Điều quan trọng là ăn thực phẩm lành mạnh thường xuyên. | |
|
|
Elle m'a demandé de lui expliquer les règles. Cô ấy nhờ tôi giải thích các quy tắc cho cô ấy. | |
|
|
Le voleur a été arrêté par la police hier. Tên trộm đã bị cảnh sát bắt vào ngày hôm qua. | |
|
|
J'aurais aimé avoir étudié plus sérieusement pour l'examen. Ước gì tôi đã học chăm hơn cho kỳ thi. | |
|
|
Ils prévoient de construire une nouvelle école ici. Họ đang lên kế hoạch xây một ngôi trường mới ở đây. | |
|
|
Le professeur a insisté pour que nous fassions nos devoirs. Giáo viên khăng khăng rằng chúng tôi phải làm bài tập về nhà. | |
|
|
Elle t'attend depuis tout l'après-midi. Cô ấy đã chờ bạn cả buổi chiều. | |
|
|
Il est connu pour sa générosité. Anh ấy được biết đến vì lòng hào phóng. | |
|
|
Le livre a été traduit en plusieurs langues. Cuốn sách đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ. | |
|
|
Je n'ai pas pu comprendre ce qu'il voulait dire. Tôi không thể hiểu được anh ấy có ý gì. | |
|
|
Le projet sera terminé d'ici le mois prochain. Dự án sẽ được hoàn thành vào tháng tới. | |
|
|
Elle m'a félicité d'avoir réussi l'examen. Cô ấy chúc mừng tôi đã vượt qua kỳ thi. | |
|
|
Si tu chauffes de la glace, elle fond. Nếu bạn đun nóng băng, nó sẽ tan chảy. | |
|
|
Les enfants étaient excités par le voyage. Lũ trẻ háo hức về chuyến đi. | |
|
|
Il a expliqué le problème clairement à tout le monde. Anh ấy đã giải thích vấn đề rõ ràng cho mọi người. | |
|
|
Je n'avais pas réalisé que le magasin était fermé. Tôi không nhận ra rằng cửa hàng đã đóng cửa. | |
|
|
L'homme a été accusé d'avoir volé l'argent. Người đàn ông bị buộc tội ăn cắp tiền. | |
|
|
C'est la première fois que je visite Londres. Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm London. | |
|
|
Ils regardaient la télévision quand le téléphone a sonné. Họ đang xem TV thì điện thoại reo. | |
|
|
Les règles sont conçues pour protéger l'environnement. Các quy tắc được thiết kế để bảo vệ môi trường. | |
|
|
Elle m'a demandé si je pouvais lui prêter de l'argent. Cô ấy hỏi tôi có thể cho cô ấy mượn ít tiền không. | |
|
|
Je n'ai aucune idée de comment il a réussi à le faire. Tôi không biết làm thế nào anh ấy có thể làm được điều đó. | |
|
|
Les billets doivent être réservés à l'avance. Vé phải được đặt trước. | |
|
|
Il se plaint toujours du temps. Anh ấy lúc nào cũng than phiền về thời tiết. | |
|
|
L'ordinateur a été réparé et fonctionne maintenant. Máy tính đã được sửa và hiện đang hoạt động. | |
|
|
Je me demande si elle acceptera l'offre. Tôi tự hỏi liệu cô ấy có chấp nhận lời đề nghị không. | |
|
|
La voiture a été endommagée dans l'accident. Chiếc xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn. | |
|
|
Elle m'a rappelé de fermer la porte à clé. Cô ấy nhắc tôi khóa cửa. | |
|
|
J'ai été surpris qu'il connaisse la réponse. Tôi ngạc nhiên vì anh ấy biết câu trả lời. | |
|
|
Il travaille ici depuis 2010. Anh ấy đã làm việc ở đây từ năm 2010. | |
|
|
Les devoirs doivent être terminés d'ici demain. Bài tập về nhà cần được hoàn thành trước ngày mai. | |
|
|
Elle a demandé pourquoi je ne l'avais pas appelée. Cô ấy hỏi tại sao tôi chưa gọi cho cô ấy. | |
|
|
J'aimerais pouvoir jouer de la guitare. Ước gì tôi có thể chơi đàn guitar. | |
|
|
La ville a été détruite par le tremblement de terre. Thành phố đã bị phá hủy bởi trận động đất. | |
|
|
Il est assez âgé pour conduire une voiture. Anh ấy đủ tuổi để lái xe hơi. | |
|
|
Elle m'a conseillé de consulter un médecin. Cô ấy khuyên tôi đi khám bác sĩ. | |
|
|
Les résultats n'ont pas encore été annoncés. Kết quả vẫn chưa được công bố. | |
|
|
Je ne savais pas que tu pouvais si bien cuisiner. Tôi không biết bạn có thể nấu ăn ngon như vậy. | |
|
|
Le match a été gagné par l'équipe locale. Trận đấu đã được đội chủ nhà giành chiến thắng. | |
|
|
Elle étudie plus dur que jamais auparavant. Cô ấy đang học chăm hơn bao giờ hết. | |
|
|
Le train était déjà parti quand nous sommes arrivés. Chuyến tàu đã rời đi khi chúng tôi đến. | |
|
|
Il a nié avoir cassé la fenêtre. Anh ấy phủ nhận việc làm vỡ cửa sổ. | |
|
|
La réunion aura lieu lundi prochain. Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Hai tới. | |
|
|
Elle était trop fatiguée pour continuer à travailler. Cô ấy quá mệt để tiếp tục làm việc. | |
|
|
Il a promis qu'il m'aiderait. Anh ấy hứa rằng anh ấy sẽ giúp tôi. | |
|
|
Le problème a été résolu rapidement. Vấn đề đã được giải quyết nhanh chóng. | |
|
|
Je ne peux pas imaginer vivre sans Internet. Tôi không thể tưởng tượng sống mà không có internet. | |
|
|
La maison a été vendue à un prix élevé. Ngôi nhà đã được bán với giá cao. | |
|
|
Elle a insisté pour payer le repas. Cô ấy khăng khăng trả tiền cho bữa ăn. | |
|
|
Le travail a été fait parfaitement. Công việc đã được hoàn thành một cách hoàn hảo. | |
|
|