TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP / Giao tiếp hàng ngày cơ bản (A1)

Hiển thị từ 301 đến 400 của / 701

[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Oui, je joue.
Vâng, tôi có chơi.
Non, je ne joue pas.
Không, tôi không chơi.
Aime-t-il le chocolat?
Anh ấy có thích sô-cô-la không?
Oui, il aime.
Vâng, anh ấy thích.
Non, il n'aime pas.
Không, anh ấy không thích.
Es-tu en train d'étudier maintenant?
Bạn có đang học không?
Oui, j'étudie.
Vâng, tôi đang học.
Non, je n'étudie pas.
Không, tôi không.
Est-ce qu'elle dort?
Cô ấy có đang ngủ không?
Oui, elle dort.
Vâng, cô ấy đang ngủ.
Non, elle ne dort pas.
Không, cô ấy không.
Regardent-ils la télé?
Họ có đang xem TV không?
Oui, ils regardent.
Vâng, họ đang xem.
Non, ils ne regardent pas.
Không, họ không xem.
Joueras-tu de la guitare pour moi?
Bạn sẽ chơi đàn guitar cho tôi chứ?
Bien sûr que oui.
Tất nhiên rồi.
Je n'oublierai pas ton anniversaire.
Tôi sẽ không quên sinh nhật của bạn.
Elle t'appellera ce soir.
Cô ấy sẽ gọi cho bạn tối nay.
Il ne sortira pas ce soir.
Tối nay anh ấy sẽ không đi ra ngoài.
Peux-tu ouvrir la fenêtre, s'il te plaît?
Bạn có thể mở cửa sổ được không?
Oui, bien sûr.
Vâng, tất nhiên rồi.
Désolé, je ne peux pas.
Xin lỗi, tôi không thể.
Peuvent-ils parler japonais?
Họ có thể nói tiếng Nhật không?
Oui, ils peuvent.
Vâng, họ có thể.
Non, ils ne peuvent pas.
Không, họ không thể.
Combien de chaises y a-t-il?
Có bao nhiêu cái ghế?
Il y a quatre chaises.
Có bốn cái ghế.
De combien de riz avons-nous besoin?
Chúng ta cần bao nhiêu gạo?
Nous avons besoin de deux kilos de riz.
Chúng ta cần hai ký gạo.
Quelle est la longueur de la rivière?
Dòng sông dài bao nhiêu?
Elle fait cent kilomètres de long.
Nó dài 100 km.
Quelle distance y a-t-il de Hanoï à Hué?
Từ Hà Nội đến Huế bao xa?
Il y a environ sept cents kilomètres.
Nó khoảng 700 km.
Quelle est la taille de ton frère?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
Il mesure un mètre soixante-dix.
Anh ấy cao 1 mét 70.
Quel âge a ta mère?
Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?
Elle a quarante ans.
Mẹ tôi 40 tuổi.
J'étudierai plus dur.
Tôi sẽ học chăm chỉ hơn.
Nous aiderons nos parents.
Chúng tôi sẽ giúp bố mẹ.
Ils ne joueront pas dehors.
Họ sẽ không chơi bên ngoài.
Il prendra une photo.
Anh ấy sẽ chụp ảnh.
Elle ne sera pas en retard.
Cô ấy sẽ không trễ.
Quel temps fera-t-il demain?
Thời tiết ngày mai sẽ thế nào?
Il pleuvra.
Ngày mai trời sẽ mưa.
Où iras-tu en vacances?
Bạn sẽ đi nghỉ ở đâu?
J'irai à Da Lat.
Tôi sẽ đi Đà Lạt.
Qui viendra te rendre visite?
Ai sẽ đến thăm bạn?
Mon oncle viendra me rendre visite.
Chú tôi sẽ đến thăm tôi.
Quand arriveront-ils?
Họ sẽ đến khi nào?
Ils arriveront à midi.
Họ sẽ đến vào buổi trưa.
Pouvons-nous jouer ici?
Chúng tôi có thể chơi ở đây không?
Non, vous ne pouvez pas.
Không, các bạn không thể.
Oui, vous pouvez.
Vâng, các bạn có thể.
Peux-tu m'entendre?
Bạn có nghe tôi không?
Oui, je t'entends.
Vâng, tôi nghe bạn.
Non, je ne t'entends pas.
Không, tôi không nghe thấy bạn.
Je peux aider ma mère.
Tôi có thể giúp mẹ tôi.
Elle peut écrire une lettre.
Cô ấy có thể viết thư.
Ils peuvent jouer du violon.
Họ có thể chơi đàn vĩ cầm.
Nous ne comprenons pas cette leçon.
Chúng tôi không hiểu bài học này.
Veux-tu du thé?
Bạn có muốn chút trà không?
Oui, s'il te plaît.
Vâng, xin vui lòng.
Non, merci.
Không, cảm ơn.
Que veux-tu manger?
Bạn muốn ăn gì?
Je veux manger du riz.
Tôi muốn ăn cơm.
Où veux-tu aller?
Bạn muốn đi đâu?
Je veux aller au parc.
Tôi muốn đi công viên.
Qui veux-tu rencontrer?
Bạn muốn gặp ai?
Je veux rencontrer mon cousin.
Tôi muốn gặp anh họ tôi.
Quand veux-tu voyager?
Bạn muốn đi du lịch khi nào?
Je veux voyager en été.
Tôi muốn đi du lịch vào mùa hè.
Comment veux-tu payer?
Bạn muốn trả bằng cách nào?
Je veux payer en espèces.
Tôi muốn trả bằng tiền mặt.
Je ne trouve pas mon stylo.
Tôi không thể tìm thấy bút của tôi.
Elle ne peut pas ouvrir la porte.
Cô ấy không thể mở cửa.
Ils n'entendent pas le professeur.
Họ không nghe thấy giáo viên.
Nous ne pouvons pas jouer aujourd'hui.
Chúng tôi không thể chơi hôm nay.
Il ne peut pas parler chinois.
Anh ấy không thể nói tiếng Trung.
Seras-tu libre demain?
Ngày mai bạn có rảnh không?
Oui, je serai libre.
Vâng, tôi rảnh.
Non, je ne serai pas libre.
Không, tôi không rảnh.
Reviendront-ils bientôt?
Họ sẽ quay lại sớm chứ?
Oui, ils reviendront.
Vâng, họ sẽ quay lại.
Non, ils ne reviendront pas.
Không, họ sẽ không quay lại.
Est-ce qu'il fera froid la semaine prochaine?
Tuần tới trời có lạnh không?
Oui, il fera froid.
Vâng, trời sẽ lạnh.
Non, il ne fera pas froid.
Không, trời sẽ không lạnh.
Qu'achèteras-tu au magasin?
Bạn sẽ mua gì ở cửa hàng?
J'achèterai des fruits.
Tôi sẽ mua ít trái cây.
Où resteront-ils?
Họ sẽ ở đâu?
Ils resteront dans un hôtel.
Họ sẽ ở trong khách sạn.
Qui gagnera le jeu?
Ai sẽ thắng trò chơi?
Notre équipe gagnera.
Đội của chúng tôi sẽ thắng.
Quand commenceras-tu à étudier?
Bạn sẽ bắt đầu học khi nào?
Je commencerai demain.
Tôi sẽ bắt đầu ngày mai.
Pourquoi sera-t-il en retard?
Tại sao anh ấy sẽ trễ?
Parce qu'il travaillera tard.
Vì anh ấy sẽ làm việc muộn.
Comment fêteras-tu ton anniversaire?
Bạn sẽ tổ chức sinh nhật thế nào?
J'aurai une petite fête.
Tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc nhỏ.
Nous inviterons nos amis.
Chúng tôi sẽ mời bạn bè.

Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng