|
|
|
|
Elle étudie depuis trois heures sans pause. Cô ấy đã học suốt ba tiếng mà không nghỉ. | |
|
|
Ils n'ont pas été invités à la cérémonie de mariage. Họ đã không được mời tới buổi lễ cưới. | |
|
|
Quand as-tu rencontré ton meilleur ami pour la première fois? Bạn gặp người bạn thân của mình lần đầu khi nào? | |
|
|
D'habitude je vais à l'école à pied, mais aujourd'hui j'ai pris le bus. Tôi thường đi bộ đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt. | |
|
|
Est-ce que quelqu'un est assis sur ce siège? Có ai đang ngồi ở ghế này không? | |
|
|
Nous n'avons pas pu ouvrir la porte parce qu'elle était fermée à clé. Chúng tôi không thể mở cửa vì nó bị khóa. | |
|
|
Elle aide souvent son petit frère avec ses devoirs. Cô ấy thường giúp em trai làm bài tập về nhà. | |
|
|
Je n'ai pas encore décidé où aller en vacances. Tôi vẫn chưa quyết định sẽ đi nghỉ ở đâu. | |
|
|
Combien de langues peux-tu parler couramment? Bạn có thể nói trôi chảy bao nhiêu ngôn ngữ? | |
|
|
Ils construisaient un pont quand la tempête a commencé. Họ đang xây một cây cầu thì cơn bão bắt đầu. | |
|
|
Que ferais-tu si tu gagnais à la loterie? Bạn sẽ làm gì nếu bạn trúng xổ số? | |
|
|
Il n'écoute jamais attentivement ce que je dis. Anh ấy chẳng bao giờ lắng nghe cẩn thận những gì tôi nói. | |
|
|
Pourquoi cries-tu sur moi comme ça? Tại sao bạn lại hét vào mặt tôi như vậy? | |
|
|
C'est le livre le plus intéressant que j'aie jamais lu. Đây là cuốn sách thú vị nhất mà tôi từng đọc. | |
|
|
Ils étaient déjà partis quand je suis arrivé. Khi tôi đến thì họ đã rời đi rồi. | |
|
|
Sais-tu combien de temps dure ce film? Bạn có biết bộ phim này kéo dài bao lâu không? | |
|
|
J'étais trop fatigué pour continuer à travailler hier soir. Tối qua tôi quá mệt nên không thể tiếp tục làm việc. | |
|
|
Pouvez-vous m'indiquer le chemin de la gare? Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu không? | |
|
|
Nous mangeons rarement de la restauration rapide parce que ce n'est pas sain. Chúng tôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh vì nó không tốt cho sức khỏe. | |
|
|
Elle a promis qu'elle viendrait à l'heure. Cô ấy hứa rằng sẽ đến đúng giờ. | |
|
|
Les enfants jouent dehors pendant que leurs parents préparent le dîner. Bọn trẻ đang chơi ngoài sân trong khi bố mẹ nấu bữa tối. | |
|
|
As-tu déjà goûté la cuisine japonaise? Bạn đã từng thử món ăn Nhật bao giờ chưa? | |
|
|
Il court plus vite que n'importe qui dans la classe. Anh ấy chạy nhanh hơn bất kỳ ai khác trong lớp. | |
|
|
Que fais-tu d'habitude le week-end? Bạn thường làm gì vào cuối tuần? | |
|
|
Elle m'a demandé si je pouvais lui prêter de l'argent. Cô ấy hỏi tôi liệu tôi có thể cho cô ấy mượn ít tiền không. | |
|
|
Il pleuvait fortement quand nous avons quitté la maison. Trời mưa to khi chúng tôi rời khỏi nhà. | |
|
|
Te souviens-tu où tu as mis mes clés? Bạn có nhớ bạn đã để chìa khóa của tôi ở đâu không? | |
|
|
Il attend le bus depuis une demi-heure. Anh ấy đã chờ xe buýt nửa tiếng rồi. | |
|
|
Je ne sais pas quoi dire dans cette situation. Tôi không biết phải nói gì trong tình huống này. | |
|
|
Quand j'étais enfant, je grimpais aux arbres tous les jours. Khi còn nhỏ, tôi thường leo cây mỗi ngày. | |
|
|
Ont-ils déjà terminé le projet? Họ đã hoàn thành dự án chưa? | |
|
|
Elle parle français mieux que ses camarades de classe. Cô ấy nói tiếng Pháp tốt hơn các bạn cùng lớp. | |
|
|
Pourquoi n'as-tu pas répondu à mon appel téléphonique hier? Tại sao hôm qua bạn không trả lời cuộc gọi của tôi? | |
|
|
Nous nous connaissons depuis l'école primaire. Chúng tôi đã quen nhau từ hồi tiểu học. | |
|
|
Combien de temps faut-il pour y aller en voiture? Đi bằng xe hơi đến đó mất bao lâu? | |
|
|
Il avait l'air fatigué parce qu'il n'avait pas bien dormi. Anh ấy trông mệt vì anh ấy đã không ngủ ngon. | |
|
|
Que cherches-tu sous la table? Bạn đang tìm gì dưới gầm bàn vậy? | |
|
|
Ils passent généralement leurs vacances d'été au bord de la mer. Họ thường dành kỳ nghỉ hè bên bờ biển. | |
|
|
Elle m'a dit de ne pas être en retard à la réunion. Cô ấy bảo tôi đừng đến muộn buổi họp. | |
|
|
Personne ne connaissait la réponse à la question difficile. Không ai biết câu trả lời cho câu hỏi khó đó. | |
|
|
As-tu vu le film qui passait à la télé hier soir? Bạn có xem bộ phim chiếu trên TV tối qua không? | |
|
|
Je viens de recevoir un e-mail de mon professeur. Tôi vừa nhận được một email từ thầy giáo. | |
|
|
S'il ne pleut pas demain, nous irons faire une randonnée. Nếu ngày mai trời không mưa, chúng tôi sẽ đi leo núi. | |
|
|
Elle a encore oublié d'apporter ses devoirs à l'école. Cô ấy lại quên mang bài tập đến trường. | |
|
|
Quelle est la distance d'ici jusqu'au supermarché le plus proche? Từ đây đến siêu thị gần nhất bao xa? | |
|
|
Ils n'ont pas le droit de se garer dans cette zone. Họ không được phép đỗ xe ở khu vực này. | |
|
|
J'ai été surpris quand elle m'a appelé hier soir. Tôi đã bất ngờ khi cô ấy gọi cho tôi tối qua. | |
|
|
Nous serons en retard à moins que nous partions tout de suite. Chúng ta sẽ muộn trừ khi đi ngay bây giờ. | |
|
|
Es-tu sûr que c'est la bonne réponse? Bạn có chắc đây là đáp án đúng không? | |
|
|
Je n'ai jamais vu un coucher de soleil aussi beau. Tôi chưa bao giờ thấy hoàng hôn đẹp đến vậy. | |
|
|
Il a dit qu'il m'aiderait avec mes devoirs. Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ giúp tôi làm bài tập. | |
|
|
Quels sont tes projets pour les vacances d'été? Kế hoạch nghỉ hè của bạn là gì? | |
|
|
Je ne comprends pas pourquoi elle est si en colère. Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại tức giận như vậy. | |
|
|
Ils vivaient autrefois à la campagne avant de déménager en ville. Họ từng sống ở nông thôn trước khi chuyển đến thành phố. | |
|
|
À quelle fréquence vas-tu à la salle de sport? Bạn đi tập gym bao lâu một lần? | |
|
|
Elle m'a demandé où j'avais acheté mes chaussures. Cô ấy hỏi tôi đã mua đôi giày ở đâu. | |
|
|
Je n'ai pas eu de nouvelles de lui depuis le mois dernier. Tôi không nhận được tin tức gì từ anh ấy từ tháng trước. | |
|
|
Pourquoi ne pas aller nous promener après le dîner? Sao chúng ta không đi dạo sau bữa tối? | |
|
|
Il faut environ deux heures pour aller à l'aéroport en voiture. Mất khoảng hai giờ để lái xe đến sân bay. | |
|
|
Il lisait un livre quand je suis entré dans la pièce. Anh ấy đang đọc sách khi tôi bước vào phòng. | |
|
|
Ils ne finiront pas le travail s'ils continuent à parler. Họ sẽ không hoàn thành công việc nếu cứ nói chuyện. | |
|
|
As-tu déjà fait tes devoirs? Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa? | |
|
|
Elle a peur de parler anglais en public. Cô ấy sợ nói tiếng Anh nơi công cộng. | |
|
|
Nous nous retrouverons au café près de la gare. Chúng ta sẽ gặp nhau ở quán cà phê gần ga. | |
|
|
Quel est l'endroit le plus passionnant que tu aies visité? Đâu là nơi thú vị nhất mà bạn từng đến? | |
|
|
Je ne l'ai pas reconnu parce qu'il portait des lunettes. Tôi không nhận ra anh ấy vì anh ấy đang đeo kính. | |
|
|
Ils sont amis depuis plus de dix ans. Họ đã là bạn bè hơn mười năm rồi. | |
|
|
Qui est responsable du nettoyage de la classe aujourd'hui? Hôm nay ai chịu trách nhiệm dọn dẹp lớp học? | |
|
|
Elle se lève toujours tôt pour aller courir. Cô ấy luôn dậy sớm để đi chạy bộ. | |
|
|
Je me demande s'il viendra à la fête ce soir. Tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến buổi tiệc tối nay không. | |
|
|
Ce problème est plus compliqué que je ne le pensais. Vấn đề này phức tạp hơn tôi tưởng. | |
|
|
Combien d'argent te faut-il pour acheter cette voiture? Bạn cần bao nhiêu tiền để mua chiếc xe đó? | |
|
|
Je regardais la télé quand le téléphone a sonné. Tôi đang xem TV thì điện thoại reo. | |
|
|
Rappelle-moi d'appeler ma grand-mère demain, s'il te plaît. Hãy nhắc tôi gọi cho bà vào ngày mai nhé. | |
|
|
Ils n'ont pas assez de temps pour préparer l'examen. Họ không có đủ thời gian để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra. | |
|
|
Le professeur a demandé aux élèves de se taire. Thầy giáo yêu cầu học sinh giữ im lặng. | |
|
|
As-tu pensé à fermer la porte à clé avant de partir? Bạn có nhớ khóa cửa trước khi đi không? | |
|
|
Il parle anglais aussi bien que son professeur. Anh ấy nói tiếng Anh giỏi như thầy của mình. | |
|
|
Nous avons besoin de plus de chaises parce qu'il n'y en a pas assez. Chúng ta cần thêm ghế vì không đủ. | |
|
|
Quel âge avais-tu quand tu as appris à faire du vélo? Bạn bao nhiêu tuổi khi học đi xe đạp? | |
|
|
Elle m'a demandé de ne dire son secret à personne. Cô ấy nhờ tôi đừng nói bí mật của cô ấy cho ai. | |
|
|
Ils n'ont pas encore décidé ce qu'ils vont faire ensuite. Họ vẫn chưa quyết định sẽ làm gì tiếp theo. | |
|
|
Je n'ai pas pu dormir parce qu'il y avait trop de bruit. Tôi không thể ngủ vì quá ồn ào. | |
|
|
Qui frappe à la porte à cette heure-ci? Ai đang gõ cửa vào giờ này vậy? | |
|
|
L'année dernière, il est parti à l'étranger pour étudier l'ingénierie. Năm ngoái anh ấy đã ra nước ngoài học kỹ thuật. | |
|
|
À quelle fréquence pleut-il dans cette ville? Thành phố này thường mưa bao lâu một lần? | |
|
|
Je n'aime pas regarder des films d'horreur la nuit. Tôi không thích xem phim kinh dị vào ban đêm. | |
|
|
Elle paraît plus jeune que son âge réel. Cô ấy trông trẻ hơn tuổi thật của mình. | |
|
|
Nous étions très fatigués mais heureux après le voyage. Sau chuyến đi, chúng tôi rất mệt nhưng vui. | |
|
|
Peux-tu m'aider à porter cette boîte lourde? Bạn có thể giúp tôi mang cái hộp nặng này không? | |
|
|
Il n'est pas aussi grand que son frère aîné. Anh ấy không cao bằng anh trai mình. | |
|
|
Quelle est la meilleure façon d'apprendre du nouveau vocabulaire? Cách tốt nhất để học từ vựng mới là gì? | |
|
|
Elle a déjà dîné, donc elle n'a pas faim. Cô ấy đã ăn tối rồi, nên không đói. | |
|
|
Nous sommes allés au parc même s'il pleuvait. Chúng tôi vẫn đi công viên mặc dù trời mưa. | |
|
|
Comment as-tu réussi à résoudre ce problème difficile? Bạn đã xoay sở giải quyết vấn đề khó này như thế nào? | |
|
|
Il nous rejoindra dès qu'il aura fini son travail. Anh ấy sẽ tham gia cùng chúng ta ngay khi xong việc. | |
|
|
Je ne pense pas qu'il connaisse la bonne réponse. Tôi không nghĩ là anh ấy biết câu trả lời đúng. | |
|
|
Ils ont hâte de rendre visite à leurs grands-parents. Họ đang mong chờ được đến thăm ông bà. | |
|
|
Pourquoi ris-tu si fort? Tại sao bạn lại cười lớn như vậy? | |
|
|
Elle lui a demandé s'il aimait sa nouvelle robe. Cô ấy hỏi anh ấy có thích chiếc váy mới của cô ấy không. | |
|
|