Bài học
Trắc nghiệm
Đọc hiểu
Podcast
Hội Thoại
Tiểu Luận
SONGS
🥁 DRUM
🎹 Piano
𝄞 Thư viện MXL
Sign in with Google
TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP /
Giao tiếp hàng ngày cơ bản 2 (A1)
Hiển thị từ 201 đến 300 của / 500
✓
Bài học
Ghép từ
Kiểm tra nghe
[
Bản in PDF ]
BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)
0.25x
0.5x
0.6x
0.7x
0.8x
0.9x
1.0x
1.1x
1.2x
1.3x
1.4x
1.5x
1.75x
2.0x
Double click to stop
Tự động đọc
Ẩn Ghi Âm
Your browser does not support audio!
Ils nettoient la salle de classe maintenant.
Họ đang dọn dẹp lớp học bây giờ.
J'écoute souvent de la musique avant de dormir.
Tôi thường nghe nhạc trước khi đi ngủ.
Il dessine un tableau de sa famille.
Anh ấy đang vẽ một bức tranh về gia đình mình.
À quelle fréquence lis-tu les journaux?
Bạn đọc báo bao lâu một lần?
Les enfants jouent avec des jouets.
Bọn trẻ đang chơi với đồ chơi.
Elle prend généralement son petit-déjeuner à 7 heures.
Cô ấy thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Est-ce qu'ils étudient pour le contrôle maintenant?
Họ có đang học cho bài kiểm tra không?
Nous allons au marché.
Chúng tôi đang đi chợ.
Il se lave toujours les mains avant de manger.
Anh ấy luôn rửa tay trước khi ăn.
J'ouvre la fenêtre.
Tôi đang mở cửa sổ.
Elle va parfois à la bibliothèque.
Thỉnh thoảng cô ấy đến thư viện.
Ils préparent le déjeuner dans la cuisine.
Họ đang nấu bữa trưa trong bếp.
Que fais-tu généralement le matin?
Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
Il boit souvent du thé l'après-midi.
Anh ấy thường uống trà vào buổi chiều.
Est-ce que tu cherches tes clés?
Bạn có đang tìm chìa khóa của mình không?
Nous sommes assis sous l'arbre.
Chúng tôi đang ngồi dưới gốc cây.
Elle ne porte jamais de jean.
Cô ấy không bao giờ mặc quần jean.
Les oiseaux chantent dans les arbres.
Những con chim đang hót trên cây.
À quelle fréquence rends-tu visite à tes amis?
Bạn thăm bạn bè bao lâu một lần?
Il peint la porte.
Anh ấy đang sơn cửa.
J'écris généralement des e-mails le matin.
Tôi thường viết email vào buổi sáng.
Ils nagent dans la piscine maintenant.
Họ đang bơi trong hồ bơi bây giờ.
Elle se couche toujours tôt.
Cô ấy luôn đi ngủ sớm.
Que fais-tu ce soir?
Tối nay bạn đang làm gì?
Nous jouons souvent au badminton à l'école.
Chúng tôi thường chơi cầu lông ở trường.
Le bébé pleure fort.
Em bé đang khóc to.
Il boit généralement du jus au petit-déjeuner.
Anh ấy thường uống nước ép vào bữa sáng.
Est-ce qu'ils jouent au basket maintenant?
Họ có đang chơi bóng rổ không?
Elle aide parfois son père dans le magasin.
Thỉnh thoảng cô ấy giúp cha mình trong cửa hàng.
Je lis un livre d'histoires.
Tôi đang đọc một quyển truyện.
Ils vont toujours à l'école à pied.
Họ luôn đi bộ đến trường.
Il lave sa voiture maintenant.
Anh ấy đang rửa xe của mình bây giờ.
À quelle fréquence regardes-tu la télé?
Bạn xem TV bao lâu một lần?
Nous mangeons des sandwichs.
Chúng tôi đang ăn bánh mì kẹp.
Elle boit souvent du chocolat chaud.
Cô ấy thường uống sô-cô-la nóng.
Les enfants jouent dans la cour.
Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.
Je ne mange jamais trop de bonbons.
Tôi không bao giờ ăn quá nhiều kẹo.
Est-ce que tu étudies la grammaire anglaise?
Bạn có đang học ngữ pháp tiếng Anh không?
Ils parlent de leurs vacances.
Họ đang nói về kỳ nghỉ của mình.
Il écoute parfois la radio.
Thỉnh thoảng anh ấy nghe radio.
Elle lit un journal maintenant.
Cô ấy đang đọc báo bây giờ.
Nous respectons toujours nos professeurs.
Chúng tôi luôn kính trọng thầy cô.
Le soleil brille fortement.
Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.
Que fait ton frère?
Anh trai bạn đang làm gì vậy?
Je mange souvent du riz avec des légumes.
Tôi thường ăn cơm với rau.
Elle se tient près de la fenêtre.
Cô ấy đang đứng gần cửa sổ.
Ils ne sortent jamais la nuit.
Họ không bao giờ ra ngoài vào ban đêm.
Es-tu en train d'écrire un message?
Bạn có đang viết tin nhắn không?
Nous rions d'une histoire drôle.
Chúng tôi đang cười vì một câu chuyện vui.
Elle se brosse les cheveux.
Cô ấy đang chải tóc.
Ils jouent avec leur chien.
Họ đang chơi với con chó của họ.
Il répare la chaise.
Anh ấy đang sửa cái ghế.
Nous regardons le coucher du soleil.
Chúng tôi đang ngắm hoàng hôn.
Je prépare le dîner pour ma famille.
Tôi đang nấu bữa tối cho gia đình.
Elle sourit toujours le matin.
Cô ấy luôn mỉm cười vào buổi sáng.
Ils vont souvent à l'école à vélo.
Họ thường đi xe đạp đến trường.
Il écoute généralement la radio.
Anh ấy thường nghe đài.
Nous allons parfois pêcher à la rivière.
Chúng tôi thỉnh thoảng đi câu cá ở sông.
Je bois rarement du café le soir.
Tôi hiếm khi uống cà phê vào ban đêm.
Que manges-tu maintenant?
Bây giờ bạn đang ăn gì?
Où vont-ils aujourd'hui?
Hôm nay họ đang đi đâu?
À quelle heure se réveille-t-elle d'habitude?
Cô ấy thường thức dậy lúc mấy giờ?
À quelle fréquence joues-tu au football?
Bạn chơi bóng đá bao lâu một lần?
Qui frappe à la porte?
Ai đang gõ cửa vậy?
Elle ne porte pas sa veste.
Cô ấy không mặc áo khoác.
Ils ne se parlent pas.
Họ không nói chuyện với nhau.
Il ne prend pas de petit-déjeuner tous les jours.
Anh ấy không ăn sáng hằng ngày.
Nous n'allons pas au parc la nuit.
Chúng tôi không đi công viên vào ban đêm.
Je ne dors pas maintenant.
Tôi không ngủ lúc này.
Le bébé pleure fort.
Em bé đang khóc to.
Il fait la vaisselle dans la cuisine.
Anh ấy đang rửa chén trong bếp.
Ils chantent une nouvelle chanson.
Họ đang hát một bài hát mới.
Elle enseigne l'anglais en ligne.
Cô ấy đang dạy tiếng Anh trực tuyến.
J'apprends le français cette année.
Tôi đang học tiếng Pháp năm nay.
Mon père travaille dans un hôpital.
Cha tôi làm việc ở bệnh viện.
Ils habitent près de la mer.
Họ sống gần biển.
Nous étudions l'anglais chaque soir.
Chúng tôi học tiếng Anh mỗi tối.
Il boit du thé tous les matins.
Anh ấy uống trà mỗi sáng.
Elle aime nager dans le lac.
Cô ấy thích bơi ở hồ.
Le chien court vite.
Con chó đang chạy nhanh.
Ils construisent une nouvelle maison.
Họ đang xây một ngôi nhà mới.
Il répare sa voiture.
Anh ấy đang sửa xe của mình.
Nous attendons le bus.
Chúng tôi đang chờ xe buýt.
Je parle avec mon meilleur ami.
Tôi đang nói chuyện với bạn thân của tôi.
Elle ne mange jamais de fast-food.
Cô ấy không bao giờ ăn đồ ăn nhanh.
Il rend parfois visite à ses grands-parents.
Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm ông bà.
Ils font généralement du shopping le dimanche.
Họ thường đi mua sắm vào Chủ nhật.
Nous jouons souvent aux échecs ensemble.
Chúng tôi thường chơi cờ cùng nhau.
Je me réveille toujours tôt.
Tôi luôn thức dậy sớm.
Où va ton frère?
Anh trai bạn đang đi đâu?
Que cuisinent-ils maintenant?
Bây giờ họ đang nấu gì?
Quand fais-tu généralement du jogging?
Bạn thường đi chạy bộ lúc nào?
Comment se sent-elle aujourd'hui?
Hôm nay cô ấy cảm thấy thế nào?
Qui aide le professeur?
Ai đang giúp giáo viên vậy?
Les enfants ne jouent pas dehors.
Bọn trẻ không chơi ở ngoài.
Il ne regarde pas les informations.
Anh ấy không xem tin tức.
Ils n'aiment pas le temps froid.
Họ không thích thời tiết lạnh.
Elle ne lit pas de livres le soir.
Cô ấy không đọc sách vào buổi tối.
Nous n'étudions pas maintenant.
Chúng tôi không học lúc này.
Il ouvre la fenêtre.
Anh ấy đang mở cửa sổ.
Giao tiếp hàng ngày cơ bản 2 (A1)
[ 1 - 100 ]
[ 101 - 200 ]
✓ 201 - 300
[ 301 - 400 ]
[ 401 - 500 ]
Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP
Các nhóm khác:
NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP
✓ TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP