TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP / Giao tiếp hàng ngày cơ bản (A1)

Hiển thị từ 201 đến 300 của / 701

[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je me lève à six heures.
Tôi thức dậy lúc sáu giờ.
Elle va à l'école tous les jours.
Cô ấy đi học mỗi ngày.
Ils n'aiment pas le lait.
Họ không thích sữa.
Il ne joue pas au basket.
Anh ấy không chơi bóng rổ.
Prends-tu le petit-déjeuner?
Bạn có ăn sáng không?
Regarde-t-elle la télé le soir?
Cô ấy có xem TV vào buổi tối không?
À quelle heure vas-tu te coucher?
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
Je me couche à 22 heures.
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Où habitent-ils?
Họ sống ở đâu?
Ils habitent à Hô Chi Minh-Ville.
Họ sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Qui t'enseigne l'anglais?
Ai dạy bạn tiếng Anh?
Mon professeur m'enseigne l'anglais.
Giáo viên của tôi dạy tôi tiếng Anh.
Quand rends-tu visite à tes grands-parents?
Bạn thăm ông bà khi nào?
Je leur rends visite chaque week-end.
Tôi thăm ông bà mỗi cuối tuần.
Pourquoi aimes-tu la musique?
Tại sao bạn thích âm nhạc?
Parce que ça me rend heureux.
Vì nó làm tôi vui.
À quelle fréquence lis-tu des livres?
Bạn đọc sách bao lâu một lần?
Je lis des livres tous les soirs.
Tôi đọc sách mỗi buổi tối.
Combien de frères as-tu?
Bạn có bao nhiêu anh trai?
J'ai deux frères.
Tôi có hai anh trai.
J'étudie l'anglais maintenant.
Bây giờ tôi đang học tiếng Anh.
Elle prépare le dîner.
Cô ấy đang nấu bữa tối.
Ils jouent au football.
Họ đang chơi bóng đá.
Il n'écoute pas de musique.
Anh ấy không đang nghe nhạc.
Nous ne dormons pas.
Chúng tôi không đang ngủ.
Es-tu en train d'écrire une lettre?
Bạn có đang viết thư không?
Est-elle en train de lire une histoire?
Cô ấy có đang đọc truyện không?
Que font-ils?
Họ đang làm gì vậy?
Ils regardent la télé.
Họ đang xem TV.
Où va ta mère?
Mẹ bạn đang đi đâu?
Elle va au marché.
Mẹ tôi đang đi chợ.
Qui te parle?
Ai đang nói chuyện với bạn?
Mon ami me parle.
Bạn tôi đang nói chuyện với tôi.
Quand pars-tu?
Bạn sẽ rời đi khi nào?
Je pars demain matin.
Tôi sẽ rời đi vào sáng mai.
Pourquoi cours-tu?
Tại sao bạn đang chạy?
Parce que je suis en retard.
Vì tôi bị trễ.
Quel temps fait-il aujourd'hui?
Thời tiết hôm nay thế nào?
Il fait beau et chaud.
Trời nắng và nóng.
Que portes-tu?
Bạn đang mặc gì?
Je porte une chemise bleue.
Tôi đang mặc áo sơ mi xanh.
Sais-tu jouer du piano?
Bạn có thể chơi piano không?
Oui, je peux.
Vâng, tôi có thể.
Non, je ne peux pas.
Không, tôi không thể.
Il peut monter à cheval.
Anh ấy có thể cưỡi ngựa.
Elle ne sait pas nager.
Cô ấy không biết bơi.
Que peuvent faire les enfants à l'école?
Trẻ em có thể làm gì ở trường?
Ils peuvent apprendre et jouer.
Chúng có thể học và chơi.
Où pouvons-nous acheter des légumes?
Chúng ta có thể mua rau ở đâu?
Nous pouvons les acheter au marché.
Chúng ta có thể mua ở chợ.
Demain, je rendrai visite à mon oncle.
Ngày mai tôi sẽ thăm chú tôi.
Elle m'aidera avec les devoirs.
Cô ấy sẽ giúp tôi làm bài tập.
Aujourd'hui, ils ne joueront pas au football.
Hôm nay họ sẽ không chơi bóng đá.
La semaine prochaine, il n'ira pas à l'école.
Tuần tới anh ấy sẽ không đi học.
Participeras-tu à la fête?
Bạn sẽ tham gia bữa tiệc chứ?
Oui, je participerai.
Vâng, tôi sẽ tham gia.
Non, je ne participerai pas.
Không, tôi sẽ không.
Que feras-tu ce soir?
Tối nay bạn sẽ làm gì?
Je ferai mes devoirs.
Tôi sẽ làm bài tập về nhà.
Où voyageront-ils l'été prochain?
Mùa hè tới họ sẽ đi du lịch ở đâu?
Ils voyageront à Da Nang.
Họ sẽ đi du lịch Đà Nẵng.
Qui nous enseignera les mathématiques?
Ai sẽ dạy toán cho chúng ta?
M. Nam nous enseignera les mathématiques.
Thầy Nam sẽ dạy toán cho chúng ta.
Quand commencera l'examen?
Kỳ thi sẽ bắt đầu khi nào?
Il commencera lundi prochain.
Nó sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới.
Pourquoi restera-t-elle à la maison?
Tại sao cô ấy sẽ ở nhà?
Parce qu'elle est malade.
Vì cô ấy bị ốm.
Comment iras-tu à l'aéroport?
Bạn sẽ đi sân bay bằng gì?
J'irai en taxi.
Tôi sẽ đi bằng taxi.
Combien de livres achèteras-tu?
Bạn sẽ mua bao nhiêu quyển sách?
J'achèterai cinq livres.
Tôi sẽ mua năm quyển sách.
Mon père peut réparer la voiture.
Cha tôi có thể sửa xe hơi.
Elle peut parler trois langues.
Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ.
Nous ne pouvons pas rester ici.
Chúng tôi không thể ở đây.
Ils peuvent ouvrir la fenêtre.
Họ có thể mở cửa sổ.
Puis-je m'asseoir ici?
Tôi có thể ngồi ở đây không?
Bien sûr, tu peux.
Chắc chắn rồi, bạn có thể.
Tu ne peux pas te garer ici.
Bạn không thể đậu xe ở đây.
Peut-elle conduire une voiture?
Cô ấy có thể lái xe hơi không?
Oui, elle conduit bien.
Vâng, cô ấy lái xe rất tốt.
Que fais-tu d'habitude le dimanche?
Bạn thường làm gì vào Chủ Nhật?
Je joue habituellement au football.
Tôi thường chơi bóng đá.
Où travaille ta mère?
Mẹ bạn làm việc ở đâu?
Elle travaille dans un hôpital.
Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
Avec qui vas-tu à l'école?
Bạn đi học với ai?
Je vais à l'école avec mon ami.
Tôi đi học với bạn tôi.
À quelle heure déjeunes-tu?
Bạn ăn trưa khi nào?
Je déjeune à midi.
Tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
Pourquoi te couches-tu tôt?
Tại sao bạn đi ngủ sớm?
Parce que je suis fatigué.
Vì tôi mệt.
À quelle fréquence joues-tu à des jeux?
Bạn chơi trò chơi bao lâu một lần?
Je joue à des jeux une fois par semaine.
Tôi chơi trò chơi mỗi tuần một lần.
Combien d'eau bois-tu par jour?
Một ngày bạn uống bao nhiêu nước?
Je bois deux litres d'eau.
Tôi uống hai lít nước.
Je n'ai pas de chien.
Tôi không có chó.
Elle n'aime pas le café.
Cô ấy không thích cà phê.
Ils n'étudient pas le français.
Họ không học tiếng Pháp.
Il ne travaille pas le samedi.
Anh ấy không làm việc vào thứ Bảy.
Nous ne dînons pas tard.
Chúng tôi không ăn tối muộn.
Joues-tu au badminton?
Bạn có chơi cầu lông không?

Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng