|
|
|
|
Je me lève à six heures. Tôi thức dậy lúc sáu giờ. | |
|
|
Elle va à l'école tous les jours. Cô ấy đi học mỗi ngày. | |
|
|
Ils n'aiment pas le lait. Họ không thích sữa. | |
|
|
Il ne joue pas au basket. Anh ấy không chơi bóng rổ. | |
|
|
Prends-tu le petit-déjeuner? Bạn có ăn sáng không? | |
|
|
Regarde-t-elle la télé le soir? Cô ấy có xem TV vào buổi tối không? | |
|
|
À quelle heure vas-tu te coucher? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ? | |
|
|
Je me couche à 22 heures. Tôi đi ngủ lúc 10 giờ tối. | |
|
|
Où habitent-ils? Họ sống ở đâu? | |
|
|
Ils habitent à Hô Chi Minh-Ville. Họ sống ở Thành phố Hồ Chí Minh. | |
|
|
Qui t'enseigne l'anglais? Ai dạy bạn tiếng Anh? | |
|
|
Mon professeur m'enseigne l'anglais. Giáo viên của tôi dạy tôi tiếng Anh. | |
|
|
Quand rends-tu visite à tes grands-parents? Bạn thăm ông bà khi nào? | |
|
|
Je leur rends visite chaque week-end. Tôi thăm ông bà mỗi cuối tuần. | |
|
|
Pourquoi aimes-tu la musique? Tại sao bạn thích âm nhạc? | |
|
|
Parce que ça me rend heureux. Vì nó làm tôi vui. | |
|
|
À quelle fréquence lis-tu des livres? Bạn đọc sách bao lâu một lần? | |
|
|
Je lis des livres tous les soirs. Tôi đọc sách mỗi buổi tối. | |
|
|
Combien de frères as-tu? Bạn có bao nhiêu anh trai? | |
|
|
J'ai deux frères. Tôi có hai anh trai. | |
|
|
J'étudie l'anglais maintenant. Bây giờ tôi đang học tiếng Anh. | |
|
|
Elle prépare le dîner. Cô ấy đang nấu bữa tối. | |
|
|
Ils jouent au football. Họ đang chơi bóng đá. | |
|
|
Il n'écoute pas de musique. Anh ấy không đang nghe nhạc. | |
|
|
Nous ne dormons pas. Chúng tôi không đang ngủ. | |
|
|
Es-tu en train d'écrire une lettre? Bạn có đang viết thư không? | |
|
|
Est-elle en train de lire une histoire? Cô ấy có đang đọc truyện không? | |
|
|
Que font-ils? Họ đang làm gì vậy? | |
|
|
Ils regardent la télé. Họ đang xem TV. | |
|
|
Où va ta mère? Mẹ bạn đang đi đâu? | |
|
|
Elle va au marché. Mẹ tôi đang đi chợ. | |
|
|
Qui te parle? Ai đang nói chuyện với bạn? | |
|
|
Mon ami me parle. Bạn tôi đang nói chuyện với tôi. | |
|
|
Quand pars-tu? Bạn sẽ rời đi khi nào? | |
|
|
Je pars demain matin. Tôi sẽ rời đi vào sáng mai. | |
|
|
Pourquoi cours-tu? Tại sao bạn đang chạy? | |
|
|
Parce que je suis en retard. Vì tôi bị trễ. | |
|
|
Quel temps fait-il aujourd'hui? Thời tiết hôm nay thế nào? | |
|
|
Il fait beau et chaud. Trời nắng và nóng. | |
|
|
Que portes-tu? Bạn đang mặc gì? | |
|
|
Je porte une chemise bleue. Tôi đang mặc áo sơ mi xanh. | |
|
|
Sais-tu jouer du piano? Bạn có thể chơi piano không? | |
|
|
Oui, je peux. Vâng, tôi có thể. | |
|
|
Non, je ne peux pas. Không, tôi không thể. | |
|
|
Il peut monter à cheval. Anh ấy có thể cưỡi ngựa. | |
|
|
Elle ne sait pas nager. Cô ấy không biết bơi. | |
|
|
Que peuvent faire les enfants à l'école? Trẻ em có thể làm gì ở trường? | |
|
|
Ils peuvent apprendre et jouer. Chúng có thể học và chơi. | |
|
|
Où pouvons-nous acheter des légumes? Chúng ta có thể mua rau ở đâu? | |
|
|
Nous pouvons les acheter au marché. Chúng ta có thể mua ở chợ. | |
|
|
Demain, je rendrai visite à mon oncle. Ngày mai tôi sẽ thăm chú tôi. | |
|
|
Elle m'aidera avec les devoirs. Cô ấy sẽ giúp tôi làm bài tập. | |
|
|
Aujourd'hui, ils ne joueront pas au football. Hôm nay họ sẽ không chơi bóng đá. | |
|
|
La semaine prochaine, il n'ira pas à l'école. Tuần tới anh ấy sẽ không đi học. | |
|
|
Participeras-tu à la fête? Bạn sẽ tham gia bữa tiệc chứ? | |
|
|
Oui, je participerai. Vâng, tôi sẽ tham gia. | |
|
|
Non, je ne participerai pas. Không, tôi sẽ không. | |
|
|
Que feras-tu ce soir? Tối nay bạn sẽ làm gì? | |
|
|
Je ferai mes devoirs. Tôi sẽ làm bài tập về nhà. | |
|
|
Où voyageront-ils l'été prochain? Mùa hè tới họ sẽ đi du lịch ở đâu? | |
|
|
Ils voyageront à Da Nang. Họ sẽ đi du lịch Đà Nẵng. | |
|
|
Qui nous enseignera les mathématiques? Ai sẽ dạy toán cho chúng ta? | |
|
|
M. Nam nous enseignera les mathématiques. Thầy Nam sẽ dạy toán cho chúng ta. | |
|
|
Quand commencera l'examen? Kỳ thi sẽ bắt đầu khi nào? | |
|
|
Il commencera lundi prochain. Nó sẽ bắt đầu vào thứ Hai tới. | |
|
|
Pourquoi restera-t-elle à la maison? Tại sao cô ấy sẽ ở nhà? | |
|
|
Parce qu'elle est malade. Vì cô ấy bị ốm. | |
|
|
Comment iras-tu à l'aéroport? Bạn sẽ đi sân bay bằng gì? | |
|
|
J'irai en taxi. Tôi sẽ đi bằng taxi. | |
|
|
Combien de livres achèteras-tu? Bạn sẽ mua bao nhiêu quyển sách? | |
|
|
J'achèterai cinq livres. Tôi sẽ mua năm quyển sách. | |
|
|
Mon père peut réparer la voiture. Cha tôi có thể sửa xe hơi. | |
|
|
Elle peut parler trois langues. Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ. | |
|
|
Nous ne pouvons pas rester ici. Chúng tôi không thể ở đây. | |
|
|
Ils peuvent ouvrir la fenêtre. Họ có thể mở cửa sổ. | |
|
|
Puis-je m'asseoir ici? Tôi có thể ngồi ở đây không? | |
|
|
Bien sûr, tu peux. Chắc chắn rồi, bạn có thể. | |
|
|
Tu ne peux pas te garer ici. Bạn không thể đậu xe ở đây. | |
|
|
Peut-elle conduire une voiture? Cô ấy có thể lái xe hơi không? | |
|
|
Oui, elle conduit bien. Vâng, cô ấy lái xe rất tốt. | |
|
|
Que fais-tu d'habitude le dimanche? Bạn thường làm gì vào Chủ Nhật? | |
|
|
Je joue habituellement au football. Tôi thường chơi bóng đá. | |
|
|
Où travaille ta mère? Mẹ bạn làm việc ở đâu? | |
|
|
Elle travaille dans un hôpital. Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện. | |
|
|
Avec qui vas-tu à l'école? Bạn đi học với ai? | |
|
|
Je vais à l'école avec mon ami. Tôi đi học với bạn tôi. | |
|
|
À quelle heure déjeunes-tu? Bạn ăn trưa khi nào? | |
|
|
Je déjeune à midi. Tôi ăn trưa lúc mười hai giờ. | |
|
|
Pourquoi te couches-tu tôt? Tại sao bạn đi ngủ sớm? | |
|
|
Parce que je suis fatigué. Vì tôi mệt. | |
|
|
À quelle fréquence joues-tu à des jeux? Bạn chơi trò chơi bao lâu một lần? | |
|
|
Je joue à des jeux une fois par semaine. Tôi chơi trò chơi mỗi tuần một lần. | |
|
|
Combien d'eau bois-tu par jour? Một ngày bạn uống bao nhiêu nước? | |
|
|
Je bois deux litres d'eau. Tôi uống hai lít nước. | |
|
|
Je n'ai pas de chien. Tôi không có chó. | |
|
|
Elle n'aime pas le café. Cô ấy không thích cà phê. | |
|
|
Ils n'étudient pas le français. Họ không học tiếng Pháp. | |
|
|
Il ne travaille pas le samedi. Anh ấy không làm việc vào thứ Bảy. | |
|
|
Nous ne dînons pas tard. Chúng tôi không ăn tối muộn. | |
|
|
Joues-tu au badminton? Bạn có chơi cầu lông không? | |
|
|