Bài học
Trắc nghiệm
Đọc hiểu
Podcast
Hội Thoại
Tiểu Luận
SONGS
🥁 DRUM
🎹 Piano
𝄞 Thư viện MXL
Sign in with Google
TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP /
Giao tiếp hàng ngày cơ bản 2 (A1)
Hiển thị từ 101 đến 200 của / 500
✓
Bài học
Ghép từ
Kiểm tra nghe
[
Bản in PDF ]
BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)
0.25x
0.5x
0.6x
0.7x
0.8x
0.9x
1.0x
1.1x
1.2x
1.3x
1.4x
1.5x
1.75x
2.0x
Double click to stop
Tự động đọc
Ẩn Ghi Âm
Your browser does not support audio!
Je lis généralement des livres le soir.
Tôi thường đọc sách vào buổi tối.
Elle écrit une lettre à son amie.
Cô ấy đang viết thư cho bạn của mình.
Ils ne mangent jamais de fast-food.
Họ không bao giờ ăn đồ ăn nhanh.
Où vas-tu habituellement le week-end?
Bạn thường đi đâu vào cuối tuần?
Nous étudions l'anglais ensemble.
Chúng tôi đang học tiếng Anh cùng nhau.
Il joue parfois aux échecs avec son père.
Thỉnh thoảng anh ấy chơi cờ vua với cha mình.
Qu'est-ce que tu regardes?
Bạn đang nhìn gì vậy?
Mes grands-parents vivent à la campagne.
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
Elle rend souvent visite à ses cousins le dimanche.
Cô ấy thường thăm anh chị em họ vào Chủ nhật.
Les enfants regardent des dessins animés maintenant.
Bọn trẻ đang xem phim hoạt hình bây giờ.
À quelle fréquence pratiques-tu l'anglais oral?
Bạn luyện nói tiếng Anh bao lâu một lần?
Il répare son vélo dans le garage.
Anh ấy đang sửa xe đạp trong ga-ra.
Je bois généralement un verre de lait avant de me coucher.
Tôi thường uống một ly sữa trước khi đi ngủ.
Elle n'aime pas la nourriture épicée.
Cô ấy không thích đồ ăn cay.
Est-ce que tu m'écoutes?
Bạn có đang lắng nghe tôi không?
Ils plantent des arbres dans le jardin.
Họ đang trồng cây trong vườn.
Nous regardons rarement la télé le soir.
Chúng tôi hiếm khi xem TV vào ban đêm.
Où va ton frère maintenant?
Anh trai bạn đang đi đâu vậy?
Je me brosse toujours les dents après les repas.
Tôi luôn đánh răng sau bữa ăn.
Elle aide sa mère à préparer le dîner.
Cô ấy đang giúp mẹ nấu bữa tối.
Aimes-tu nager dans la mer?
Bạn có thích bơi ở biển không?
Ils jouent au football en ce moment.
Họ đang chơi bóng đá ngay lúc này.
Il se réveille généralement tôt le matin.
Anh ấy thường thức dậy sớm vào buổi sáng.
À quelle heure vas-tu généralement te coucher?
Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
Le chien court autour de la maison.
Con chó đang chạy quanh nhà.
Elle chante parfois des chansons en anglais.
Thỉnh thoảng cô ấy hát các bài hát tiếng Anh.
Nous apprenons de nouveaux mots aujourd'hui.
Chúng tôi đang học từ mới hôm nay.
À quelle fréquence appelles-tu tes parents?
Bạn gọi cho bố mẹ bao lâu một lần?
J'attends mon ami à l'arrêt de bus.
Tôi đang chờ bạn ở trạm xe buýt.
Ils passent généralement leurs vacances à la plage.
Họ thường nghỉ lễ ở bãi biển.
Elle ne boit jamais de café le matin.
Cô ấy không bao giờ uống cà phê vào buổi sáng.
Est-ce que tu lis ce livre maintenant?
Bạn có đang đọc cuốn sách này không?
Nous allons à l'école à pied ensemble.
Chúng tôi đang đi bộ đến trường cùng nhau.
Il joue souvent de la guitare le soir.
Anh ấy thường chơi đàn guitar vào buổi tối.
Qu'est-ce qu'elle dessine?
Cô ấy đang vẽ gì vậy?
Le bébé dort dans le lit.
Em bé đang ngủ trên giường.
Je fais rarement du shopping en semaine.
Tôi hiếm khi đi mua sắm vào các ngày trong tuần.
Elle arrose les fleurs dans le jardin.
Cô ấy đang tưới hoa trong vườn.
Ils regardent parfois des films ensemble.
Thỉnh thoảng họ xem phim cùng nhau.
Où vas-tu cet été?
Bạn sẽ đi đâu vào mùa hè này?
Nous déjeunons généralement à l'école.
Chúng tôi thường ăn trưa ở trường.
Il parle au téléphone maintenant.
Anh ấy đang nói chuyện điện thoại bây giờ.
Joues-tu souvent à des jeux vidéo?
Bạn có thường chơi trò chơi điện tử không?
Elle aide toujours ses camarades de classe.
Cô ấy luôn giúp đỡ bạn cùng lớp.
Le chat boit du lait.
Con mèo đang uống sữa.
J'écris parfois dans mon journal intime.
Thỉnh thoảng tôi viết nhật ký.
Que font-ils dans le parc?
Họ đang làm gì trong công viên vậy?
Il va généralement courir le matin.
Anh ấy thường đi chạy bộ vào buổi sáng.
Nous rendons visite à notre professeur aujourd'hui.
Hôm nay chúng tôi đang đến thăm thầy giáo của mình.
Elle ne mange jamais de viande.
Cô ấy không bao giờ ăn thịt.
Est-ce que tu attends le bus?
Bạn có đang đợi xe buýt không?
Ils nettoient la salle de classe maintenant.
Họ đang dọn dẹp lớp học bây giờ.
J'écoute souvent de la musique avant de dormir.
Tôi thường nghe nhạc trước khi đi ngủ.
Il dessine un tableau de sa famille.
Anh ấy đang vẽ một bức tranh về gia đình mình.
À quelle fréquence lis-tu les journaux?
Bạn đọc báo bao lâu một lần?
Les enfants jouent avec des jouets.
Bọn trẻ đang chơi với đồ chơi.
Elle prend généralement son petit-déjeuner à 7 heures.
Cô ấy thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Est-ce qu'ils étudient pour le contrôle maintenant?
Họ có đang học cho bài kiểm tra không?
Nous allons au marché.
Chúng tôi đang đi chợ.
Il se lave toujours les mains avant de manger.
Anh ấy luôn rửa tay trước khi ăn.
J'ouvre la fenêtre.
Tôi đang mở cửa sổ.
Elle va parfois à la bibliothèque.
Thỉnh thoảng cô ấy đến thư viện.
Ils préparent le déjeuner dans la cuisine.
Họ đang nấu bữa trưa trong bếp.
Que fais-tu généralement le matin?
Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
Il boit souvent du thé l'après-midi.
Anh ấy thường uống trà vào buổi chiều.
Est-ce que tu cherches tes clés?
Bạn có đang tìm chìa khóa của mình không?
Nous sommes assis sous l'arbre.
Chúng tôi đang ngồi dưới gốc cây.
Elle ne porte jamais de jean.
Cô ấy không bao giờ mặc quần jean.
Les oiseaux chantent dans les arbres.
Những con chim đang hót trên cây.
À quelle fréquence rends-tu visite à tes amis?
Bạn thăm bạn bè bao lâu một lần?
Il peint la porte.
Anh ấy đang sơn cửa.
J'écris généralement des e-mails le matin.
Tôi thường viết email vào buổi sáng.
Ils nagent dans la piscine maintenant.
Họ đang bơi trong hồ bơi bây giờ.
Elle se couche toujours tôt.
Cô ấy luôn đi ngủ sớm.
Que fais-tu ce soir?
Tối nay bạn đang làm gì?
Nous jouons souvent au badminton à l'école.
Chúng tôi thường chơi cầu lông ở trường.
Le bébé pleure fort.
Em bé đang khóc to.
Il boit généralement du jus au petit-déjeuner.
Anh ấy thường uống nước ép vào bữa sáng.
Est-ce qu'ils jouent au basket maintenant?
Họ có đang chơi bóng rổ không?
Elle aide parfois son père dans le magasin.
Thỉnh thoảng cô ấy giúp cha mình trong cửa hàng.
Je lis un livre d'histoires.
Tôi đang đọc một quyển truyện.
Ils vont toujours à l'école à pied.
Họ luôn đi bộ đến trường.
Il lave sa voiture maintenant.
Anh ấy đang rửa xe của mình bây giờ.
À quelle fréquence regardes-tu la télé?
Bạn xem TV bao lâu một lần?
Nous mangeons des sandwichs.
Chúng tôi đang ăn bánh mì kẹp.
Elle boit souvent du chocolat chaud.
Cô ấy thường uống sô-cô-la nóng.
Les enfants jouent dans la cour.
Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.
Je ne mange jamais trop de bonbons.
Tôi không bao giờ ăn quá nhiều kẹo.
Est-ce que tu étudies la grammaire anglaise?
Bạn có đang học ngữ pháp tiếng Anh không?
Ils parlent de leurs vacances.
Họ đang nói về kỳ nghỉ của mình.
Il écoute parfois la radio.
Thỉnh thoảng anh ấy nghe radio.
Elle lit un journal maintenant.
Cô ấy đang đọc báo bây giờ.
Nous respectons toujours nos professeurs.
Chúng tôi luôn kính trọng thầy cô.
Le soleil brille fortement.
Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.
Que fait ton frère?
Anh trai bạn đang làm gì vậy?
Que font-ils dans le parc?
Họ đang làm gì trong công viên vậy?
Il va généralement courir le matin.
Anh ấy thường đi chạy bộ vào buổi sáng.
Nous rendons visite à notre professeur aujourd'hui.
Hôm nay chúng tôi đang đến thăm thầy giáo của mình.
Elle ne mange jamais de viande.
Cô ấy không bao giờ ăn thịt.
Est-ce que tu attends le bus?
Bạn có đang đợi xe buýt không?
Giao tiếp hàng ngày cơ bản 2 (A1)
[ 1 - 100 ]
✓ 101 - 200
[ 201 - 300 ]
[ 301 - 400 ]
[ 401 - 500 ]
Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP
Các nhóm khác:
NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP
✓ TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP