| Je peux nager. Tôi có thể bơi. | ||
| Elle ne peut pas chanter. Cô ấy không thể hát. | ||
| Peux-tu m'aider? Bạn có thể giúp tôi không? | ||
| Oui, je peux. Vâng, tôi có thể. | ||
| Non, je ne peux pas. Không, tôi không thể. | ||
| Il peut jouer au football. Anh ấy có thể chơi bóng đá. | ||
| Ils ne peuvent pas danser. Họ không thể nhảy. | ||
| Peut-elle bien cuisiner? Cô ấy nấu ăn giỏi không? | ||
| Que peux-tu faire? Bạn có thể làm gì? | ||
| Je peux dessiner. Tôi có thể vẽ tranh. | ||
| Iras-tu à l'école demain? Ngày mai bạn sẽ đi học chứ? | ||
| Oui, j'irai. Vâng, tôi sẽ đi. | ||
| Non, je n'irai pas. Không, tôi sẽ không đi. | ||
| Il sera médecin. Anh ấy sẽ trở thành bác sĩ. | ||
| Elle ne restera pas à la maison. Cô ấy sẽ không ở nhà. | ||
| Vont-ils jouer au football? Họ sẽ chơi bóng đá chứ? | ||
| Que mangeras-tu pour le dîner? Bạn sẽ ăn gì cho bữa tối? | ||
| Je mangerai des nouilles. Tôi sẽ ăn mì. | ||
| Où irons-nous la semaine prochaine? Tuần tới chúng ta sẽ đi đâu? | ||
| Nous irons à la plage. Chúng ta sẽ đi biển. | ||
| Je n'aime pas le café. Tôi không thích cà phê. | ||
| Elle ne lit pas de livres. Cô ấy không đọc sách. | ||
| Ils ne jouent pas du piano. Họ không chơi đàn piano. | ||
| Il ne conduit pas de voiture. Anh ấy không lái xe hơi. | ||
| Nous n'allons pas à l'école le dimanche. Chúng tôi không đi học vào Chủ Nhật. | ||
| Aimes-tu les pommes? Bạn có thích táo không? | ||
| Travaille-t-elle dans une banque? Cô ấy có làm việc ở ngân hàng không? | ||
| Jouent-ils au football tous les jours? Họ có chơi bóng đá mỗi ngày không? | ||
| Regarde-t-il la télé le soir? Anh ấy có xem TV vào buổi tối không? | ||
| Avons-nous cours demain? Ngày mai chúng ta có học không? | ||
| Que fais-tu maintenant? Bạn đang làm gì vậy? | ||
| Je regarde la télé. Tôi đang xem TV. | ||
| Elle ne dort pas. Cô ấy không đang ngủ. | ||
| Ils n'étudient pas. Họ không đang học. | ||
| M'écoutes-tu? Bạn có đang nghe tôi không? | ||
| Est-ce qu'il joue au football? Anh ấy có đang chơi bóng đá không? | ||
| Où vont-ils? Họ đang đi đâu? | ||
| Ils vont à l'école. Họ đang đi đến trường. | ||
| Qui parle? Ai đang nói vậy? | ||
| Mon professeur parle. Giáo viên của tôi đang nói. | ||
| Puis-je utiliser ton téléphone? Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không? | ||
| Désolé, tu ne peux pas. Xin lỗi, bạn không thể. | ||
| Tu peux t'asseoir ici. Bạn có thể ngồi ở đây. | ||
| Peut-il jouer de la guitare? Anh ấy có thể chơi đàn guitar không? | ||
| Oui, il joue bien. Vâng, anh ấy chơi rất giỏi. | ||
| Que pouvons-nous voir dans le ciel? Chúng ta có thể thấy gì trên bầu trời? | ||
| Nous pouvons voir les étoiles et la lune. Chúng ta có thể thấy sao và mặt trăng. | ||
| Peux-tu parler anglais? Bạn có thể nói tiếng Anh không? | ||
| Oui, un peu. Vâng, một chút. | ||
| Non, pas très bien. Không, không giỏi lắm. | ||
| Viendra-t-elle ici? Cô ấy sẽ đến đây chứ? | ||
| Oui, elle viendra. Vâng, cô ấy sẽ đến. | ||
| Non, elle ne viendra pas. Không, cô ấy sẽ không đến. | ||
| Est-ce qu'il pleuvra demain? Ngày mai trời sẽ mưa chứ? | ||
| Je pense que oui. Tôi nghĩ là có. | ||
| Ils voyageront au Japon. Họ sẽ đi du lịch Nhật Bản. | ||
| Nous n'aurons pas cours lundi prochain. Chúng ta sẽ không học vào thứ Hai tới. | ||
| M'aideras-tu avec mes devoirs? Bạn sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà chứ? | ||
| Bien sûr que oui. Tất nhiên rồi. | ||
| Que se passera-t-il ensuite? Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo? | ||
| Je n'ai pas faim. Tôi không đói. | ||
| Elle n'est pas fatiguée. Cô ấy không mệt. | ||
| Ils ne sont pas occupés. Họ không bận. | ||
| Il n'est pas ici. Anh ấy không ở đây. | ||
| Nous ne sommes pas en retard. Chúng tôi không trễ. | ||
| Es-tu prêt? / Es-tu prête? Bạn đã sẵn sàng chưa? | ||
| Est-ce que c'est ta sœur? Cô ấy là chị gái của bạn phải không? | ||
| Sont-ils tes amis? Họ là bạn của bạn phải không? | ||
| Est-il médecin? Anh ấy có phải là bác sĩ không? | ||
| Sommes-nous dans la même classe? Chúng ta có cùng lớp không? | ||
| Sais-tu danser? Bạn có biết nhảy không? | ||
| Je ne sais pas danser. Tôi không biết nhảy. | ||
| Il sait cuisiner. Anh ấy có thể nấu ăn. | ||
| Elle ne sait pas conduire. Cô ấy không biết lái xe. | ||
| Savent-ils jouer aux échecs? Họ có biết chơi cờ vua không? | ||
| Te joindras-tu à nous? Bạn sẽ tham gia cùng chúng tôi chứ? | ||
| Nous nous joindrons plus tard. Chúng tôi sẽ tham gia sau. | ||
| Il ne viendra pas aujourd'hui. Hôm nay anh ấy sẽ không đến. | ||
| Sera-t-elle à la fête? Cô ấy sẽ có mặt ở bữa tiệc chứ? | ||
| Oui, elle y sera. Vâng, cô ấy sẽ có mặt. | ||
| Pourquoi ris-tu? Tại sao bạn cười? | ||
| Parce que l'histoire est drôle. Vì câu chuyện buồn cười. | ||
| Que mangent-ils? Họ đang ăn gì vậy? | ||
| Ils mangent une pizza. Họ đang ăn pizza. | ||
| Où vas-tu demain? Ngày mai bạn sẽ đi đâu? | ||
| J'irai au cinéma. Tôi sẽ đi xem phim. | ||
| Qui nous aidera? Ai sẽ giúp chúng ta? | ||
| Mon professeur nous aidera. Giáo viên của tôi sẽ giúp chúng ta. | ||
| Quand le spectacle commencera-t-il? Buổi diễn sẽ bắt đầu khi nào? | ||
| Il commencera à 19 heures. Nó sẽ bắt đầu lúc 7 giờ tối. | ||
| Comment iras-tu là-bas? Bạn sẽ đi đến đó bằng cách nào? | ||
| J'irai là-bas en bus. Tôi sẽ đi đến đó bằng xe buýt. | ||
| Que peuvent faire les enfants au parc? Trẻ em có thể làm gì ở công viên? | ||
| Ils peuvent jouer à des jeux. Chúng có thể chơi trò chơi. | ||
| Où puis-je trouver un taxi? Tôi có thể tìm taxi ở đâu? | ||
| Tu peux en trouver un près de la gare. Bạn có thể tìm một chiếc gần nhà ga. | ||
| Comment pouvons-nous mieux apprendre l'anglais? Chúng ta có thể học tiếng Anh tốt hơn bằng cách nào? | ||
| Nous pouvons pratiquer tous les jours. Chúng ta có thể luyện tập mỗi ngày. | ||
| M'appelleras-tu ce soir? Tối nay bạn sẽ gọi cho tôi chứ? | ||
| Oui, je t'appellerai. Vâng, tôi sẽ gọi cho bạn. | ||