|
|
|
|
J'ai oublié de faire mes devoirs. Mình quên làm bài tập về nhà rồi. | |
|
|
Ouvre ton livre à la page dix, s'il te plaît. Vui lòng mở sách ra trang mười. | |
|
|
Comprends-tu cette leçon? Bạn có hiểu bài học này không? | |
|
|
Travaillons en groupes. Chúng ta làm việc theo nhóm đi. | |
|
|
Ne sois pas en retard en classe. Đừng đi học muộn nhé. | |
|
|
J'ai un contrôle demain. Ngày mai mình có bài kiểm tra. | |
|
|
Peux-tu expliquer cet exercice? Bạn có thể giải thích bài tập này không? | |
|
|
J'ai besoin d'utiliser le dictionnaire. Mình cần dùng từ điển. | |
|
|
Silence, s'il vous plaît. Làm ơn giữ trật tự. | |
|
|
Quelle est la signification de ce mot? Từ này có nghĩa là gì? | |
|
|
Puis-je aller aux toilettes? Mình có thể đi vệ sinh không? | |
|
|
Le professeur est très gentil(le). Thầy/cô giáo rất tốt bụng. | |
|
|
J'aime étudier l'anglais. Mình thích học tiếng Anh. | |
|
|
Lisons à voix haute ensemble. Chúng ta đọc to cùng nhau nhé. | |
|
|
Ce problème est difficile. Bài toán này khó quá. | |
|
|
J'ai eu une bonne note. Mình được điểm tốt. | |
|
|
As-tu terminé ton projet? Bạn đã hoàn thành dự án chưa? | |
|
|
Nous avons beaucoup de devoirs aujourd'hui. Hôm nay chúng ta có nhiều bài tập về nhà. | |
|
|
Lève la main, s'il te plaît. Làm ơn giơ tay lên. | |
|
|
J'ai une réunion à 9 heures. Mình có một cuộc họp lúc 9 giờ sáng. | |
|
|
Peux-tu m'envoyer le rapport? Bạn có thể gửi cho mình báo cáo không? | |
|
|
Faisons une petite pause. Chúng ta nghỉ giải lao một chút nhé. | |
|
|
J'ai besoin de vérifier mes e-mails. Mình cần kiểm tra email. | |
|
|
Le patron est très occupé aujourd'hui. Sếp hôm nay rất bận. | |
|
|
Où est la photocopieuse? Máy photocopy ở đâu? | |
|
|
Finissons ce travail d'ici vendredi. Chúng ta hoàn thành công việc này trước thứ Sáu nhé. | |
|
|
J'ai besoin de plus d'informations. Mình cần thêm thông tin. | |
|
|
Peux-tu rejoindre ce projet? Bạn có thể tham gia dự án này không? | |
|
|
Je vais appeler le client. Mình sẽ gọi cho khách hàng. | |
|
|
Écris-le, s'il te plaît. Làm ơn ghi lại. | |
|
|
La date limite est demain. Hạn chót là ngày mai. | |
|
|
Nous avons besoin d'une réunion d'équipe. Chúng ta cần một cuộc họp nhóm. | |
|
|
Je suis en retard au travail aujourd'hui. Hôm nay mình đi làm muộn. | |
|
|
Peux-tu signer ici? Bạn có thể ký vào đây không? | |
|
|
Cet ordinateur ne fonctionne pas. Máy tính này không hoạt động. | |
|
|
J'ai oublié mon mot de passe. Mình quên mật khẩu rồi. | |
|
|
Allons déjeuner. Chúng ta đi ăn trưa nhé. | |
|
|
Je t'enverrai un message. Mình sẽ gửi cho bạn một tin nhắn. | |
|
|
Vérifie ce document, s'il te plaît. Làm ơn kiểm tra tài liệu này. | |
|
|
Combien ça coûte? Cái này giá bao nhiêu? | |
|
|
Acceptez-vous les cartes de crédit? Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không? | |
|
|
Puis-je l'essayer? Mình có thể thử nó không? | |
|
|
Cette taille est trop petite. Kích cỡ này quá nhỏ. | |
|
|
Avez-vous une taille plus grande? Bạn có size lớn hơn không? | |
|
|
Je voudrais une tasse de café. Mình muốn một tách cà phê. | |
|
|
Puis-je avoir le menu, s'il vous plaît? Làm ơn cho mình xin thực đơn. | |
|
|
Que recommandez-vous? Bạn gợi ý món gì? | |
|
|
Je voudrais commander une soupe au poulet. Mình muốn gọi món súp gà. | |
|
|
Pourrions-nous avoir l'addition, s'il vous plaît? Làm ơn cho mình xin hóa đơn. | |
|
|
La nourriture est délicieuse. Đồ ăn rất ngon. | |
|
|
Pouvez-vous m'emballer ça? Bạn có thể gói cái này cho mình không? | |
|
|
Vendez-vous des fruits ici? Bạn có bán trái cây ở đây không? | |
|
|
J'ai besoin d'une bouteille d'eau. Mình cần một chai nước. | |
|
|
Cette chemise est trop chère. Cái áo này đắt quá. | |
|
|
Pouvez-vous me faire une réduction? Bạn có thể giảm giá không? | |
|
|
Où est la caisse? Quầy thu ngân ở đâu? | |
|
|
Apporte-moi du sel, s'il te plaît. Làm ơn mang cho mình ít muối. | |
|
|
Je veux payer en espèces. Mình muốn trả bằng tiền mặt. | |
|
|
Faites-vous la livraison gratuite? Bạn có giao hàng miễn phí không? | |
|
|
Où est l'arrêt de bus? Trạm xe buýt ở đâu? | |
|
|
Combien coûte le billet? Vé giá bao nhiêu? | |
|
|
Je voudrais un billet simple. Mình muốn mua vé một chiều. | |
|
|
Le train est en retard. Tàu bị trễ. | |
|
|
À quelle heure décolle l'avion? Máy bay khởi hành lúc mấy giờ? | |
|
|
Peux-tu m'appeler un taxi? Bạn có thể gọi taxi cho mình không? | |
|
|
Où est l'hôtel? Khách sạn ở đâu? | |
|
|
Je voudrais réserver une chambre. Mình muốn đặt một phòng. | |
|
|
Avez-vous le Wi-Fi gratuit? Bạn có Wi-Fi miễn phí không? | |
|
|
C'est à quelle distance d'ici? Nó cách đây bao xa? | |
|
|
Puis-je avoir une carte, s'il vous plaît? Làm ơn cho mình xin một bản đồ. | |
|
|
Le petit déjeuner est-il inclus? Bữa sáng có bao gồm không? | |
|
|
J'ai besoin de changer de l'argent. Mình cần đổi tiền. | |
|
|
Où est le distributeur le plus proche? Cây ATM gần nhất ở đâu? | |
|
|
Je veux louer une voiture. Mình muốn thuê xe ô tô. | |
|
|
Le voyage dure combien de temps? Chuyến đi mất bao lâu? | |
|
|
Voici mon passeport. Đây là hộ chiếu của mình. | |
|
|
Peux-tu me prendre en photo? Bạn chụp ảnh giúp mình được không? | |
|
|
Je suis perdu(e). Mình bị lạc rồi. | |
|
|
Montre-moi le chemin, s'il te plaît. Làm ơn chỉ đường cho mình. | |
|
|
Je suis très heureux/heureuse aujourd'hui. Hôm nay mình rất vui. | |
|
|
Elle est en colère contre moi. Cô ấy đang giận mình. | |
|
|
Je me sens fatigué(e). Mình thấy mệt. | |
|
|
Ne sois pas triste. Đừng buồn nhé. | |
|
|
J'ai faim. Mình đói rồi. | |
|
|
As-tu soif? Bạn có khát không? | |
|
|
J'ai besoin de repos. Mình cần nghỉ ngơi. | |
|
|
Je veux aller me promener. Mình muốn đi dạo. | |
|
|
Regardons un film. Chúng ta xem phim nhé. | |
|
|
Le bébé dort. Em bé đang ngủ. | |
|
|
Éteins la lumière, s'il te plaît. Làm ơn tắt đèn. | |
|
|
Ferme la fenêtre, s'il te plaît. Làm ơn đóng cửa sổ lại. | |
|
|
Ouvre la porte. Mở cửa ra. | |
|
|
N'oublie pas tes clés. Đừng quên chìa khóa nhé. | |
|
|
La maison est très propre. Ngôi nhà rất sạch sẽ. | |
|
|
J'ai besoin de laver mes vêtements. Mình cần giặt quần áo. | |
|
|
L'eau est très froide. Nước rất lạnh. | |
|
|
Fais attention ! Cẩn thận nhé! | |
|
|
C'est une bonne idée. Đó là một ý kiến hay. | |
|
|
Merci pour ton aide. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. | |
|
|
Où puis-je acheter un ticket de bus? Tôi có thể mua vé xe buýt ở đâu? | |
|
|