TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP / Giao tiếp hàng ngày cơ bản (A1)

Hiển thị từ 1 đến 100 của / 701

[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je suis étudiant.
Tôi là một học sinh.
Elle est ma sœur.
Cô ấy là chị gái của tôi.
Il est professeur.
Anh ấy là một giáo viên.
Ils sont amis.
Họ là bạn bè.
Nous sommes heureux.
Chúng tôi hạnh phúc.
Tu es gentil.
Bạn thật tốt bụng.
C'est un chien.
Nó là một con chó.
Ceci est mon livre.
Đây là quyển sách của tôi.
Cela est ma maison.
Kia là ngôi nhà của tôi.
Ce sont des pommes.
Đây là những quả táo.
Ce sont mes chaussures.
Kia là đôi giày của tôi.
J'ai un stylo.
Tôi có một cây bút.
Elle a un chat.
Cô ấy có một con mèo.
Il a un vélo.
Anh ấy có một chiếc xe đạp.
Nous avons deux voitures.
Chúng tôi có hai chiếc xe hơi.
Ils ont un jardin.
Họ có một khu vườn.
As-tu un ordinateur? / Est-ce que tu as un ordinateur?
Bạn có máy tính không?
A-t-il une sœur?
Anh ấy có chị/em gái không?
Je n'ai pas d'argent.
Tôi không có tiền.
Elle n'a pas de temps.
Cô ấy không có thời gian.
Comment tu t'appelles? / Quel est ton nom?
Tên bạn là gì?
Je m'appelle Nam.
Tên tôi là Nam.
D'où viens-tu?
Bạn đến từ đâu?
Je viens du Vietnam.
Tôi đến từ Việt Nam.
Qui est cet homme?
Người đàn ông kia là ai?
C'est mon père.
Ông ấy là cha tôi.
C'est quand ton anniversaire?
Sinh nhật bạn khi nào?
Mon anniversaire est en mai.
Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
Pourquoi es-tu triste?
Tại sao bạn buồn?
Je suis triste parce que je suis fatigué.
Tôi buồn vì tôi mệt.
Comment vas-tu aujourd'hui?
Hôm nay bạn thế nào?
Je vais bien, merci.
Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
Qu'est-ce que tu aimes?
Bạn thích gì?
J'aime lire des livres.
Tôi thích đọc sách.
Où habites-tu?
Bạn sống ở đâu?
J'habite à Hanoï.
Tôi sống ở Hà Nội.
Qui est ton meilleur ami?
Ai là bạn thân của bạn?
Lan est mon meilleur ami.
Lan là bạn thân của tôi.
Quand vas-tu à l'école?
Bạn đi học khi nào?
Je vais à l'école à 7 heures.
Tôi đi học lúc 7 giờ sáng.
Pourquoi étudies-tu l'anglais?
Tại sao bạn học tiếng Anh?
Parce que c'est important.
Bởi vì nó quan trọng.
Quel âge as-tu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
J'ai dix ans.
Tôi 10 tuổi.
Quelle est ta couleur préférée?
Màu yêu thích của bạn là gì?
Ma couleur préférée est le bleu.
Màu yêu thích của tôi là màu xanh dương.
Où est mon sac?
Cái cặp của tôi ở đâu?
Ton sac est sur la table.
Cặp của bạn ở trên bàn.
Qui m'appelle?
Ai đang gọi tôi vậy?
Ta mère t'appelle.
Mẹ bạn đang gọi bạn.
C'est quand les vacances?
Kỳ nghỉ là khi nào?
Les vacances sont la semaine prochaine.
Kỳ nghỉ là vào tuần sau.
Pourquoi es-tu en retard?
Tại sao bạn đến trễ?
Parce que le bus était plein.
Vì xe buýt đông.
Combien coûte ce livre?
Quyển sách này bao nhiêu tiền?
Il coûte 50 000 dongs.
Nó 50,000 đồng.
Que fais-tu?
Bạn đang làm gì vậy?
Je fais mes devoirs.
Tôi đang làm bài tập về nhà.
Où vont-ils?
Họ đang đi đâu?
Ils vont au parc.
Họ đang đi đến công viên.
Qui est ton professeur?
Ai là giáo viên của bạn?
M. Minh est mon professeur.
Thầy Minh là giáo viên của tôi.
Quand déjeunes-tu?
Bạn ăn trưa khi nào?
Je déjeune à midi.
Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
Pourquoi aimes-tu l'été?
Tại sao bạn thích mùa hè?
Parce que je peux nager.
Bởi vì tôi có thể bơi.
Combien de stylos as-tu?
Bạn có bao nhiêu cây bút?
J'ai trois stylos.
Tôi có ba cây bút.
Qu'est-ce qu'il y a sur la table?
Trên bàn có gì?
Il y a une lampe sur la table.
Có một cái đèn trên bàn.
Où est ton école?
Trường của bạn ở đâu?
Mon école est près de ma maison.
Trường tôi ở gần nhà tôi.
Qui est ton chanteur préféré?
Ca sĩ yêu thích của bạn là ai?
Mon chanteur préféré est Taylor Swift.
Ca sĩ yêu thích của tôi là Taylor Swift.
Quand joues-tu au football?
Bạn chơi bóng đá khi nào?
Je joue au football le dimanche.
Tôi chơi bóng đá vào Chủ Nhật.
Pourquoi aimes-tu lire?
Tại sao bạn thích đọc sách?
Parce que les livres sont intéressants.
Bởi vì sách thú vị.
À quelle fréquence regardes-tu la télé?
Bạn xem TV bao lâu một lần?
Je regarde la télé tous les jours.
Tôi xem TV mỗi ngày.
Que peux-tu faire?
Bạn có thể làm gì?
Je peux dessiner.
Tôi có thể vẽ tranh.
Où puis-je acheter du pain?
Tôi có thể mua bánh mì ở đâu?
Tu peux acheter du pain à la boulangerie.
Bạn có thể mua bánh mì ở tiệm bánh.
Qui peut t'aider?
Ai có thể giúp bạn?
Mon frère peut m'aider.
Anh trai tôi có thể giúp tôi.
Quand pouvons-nous nous rencontrer?
Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
Nous pouvons nous rencontrer demain.
Chúng ta có thể gặp nhau vào ngày mai.
Pourquoi ne peux-tu pas y aller?
Tại sao bạn không thể đi?
Parce que je suis occupé.
Bởi vì tôi bận.
Comment vas-tu à l'école?
Bạn đi học bằng gì?
Je vais à l'école à vélo.
Tôi đi học bằng xe đạp.
Quelle heure est-il maintenant?
Bây giờ mấy giờ rồi?
Il est neuf heures.
Bây giờ là 9 giờ.
Où sont mes clés?
Chìa khóa của tôi ở đâu?
Tes clés sont dans ton sac.
Chìa khóa của bạn ở trong cặp.
Qui est à la porte?
Ai đang ở cửa vậy?
C'est le facteur.
Đó là người đưa thư.
Combien de temps dure la leçon?
Buổi học kéo dài bao lâu?
La leçon dure quarante-cinq minutes.
Buổi học kéo dài 45 phút.

Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng