Welcome NguyenThanhHuy   [Sign Out]

TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP / Giao tiếp hàng ngày cơ bản 2 (A1)

Hiển thị từ 1 đến 100 của / 500

[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je vais à l'école tous les matins.
Tôi đi học vào mỗi buổi sáng.
Elle aime manger des pommes.
Cô ấy thích ăn táo.
Ils jouent au football maintenant.
Họ đang chơi bóng đá bây giờ.
Nous regardons souvent des films le week-end.
Chúng tôi thường xem phim vào cuối tuần.
Mon père travaille dans un bureau.
Bố tôi làm việc trong một văn phòng.
Est-ce que tu lis un livre? / Lis-tu un livre?
Bạn có đang đọc sách không?
Quelle est ta couleur préférée?
Màu yêu thích của bạn là gì?
Il n'aime pas le lait.
Anh ấy không thích sữa.
Où habites-tu?
Bạn sống ở đâu?
J'écris une lettre.
Tôi đang viết một bức thư.
Elle ne regarde pas la télé maintenant.
Cô ấy không đang xem TV bây giờ.
Joues-tu de la guitare?
Bạn có chơi đàn ghi-ta không?
À quelle fréquence vas-tu nager?
Bạn đi bơi bao lâu một lần?
Ils mangent parfois de la pizza au dîner.
Thỉnh thoảng họ ăn pizza vào bữa tối.
Nous apprenons l'anglais ensemble.
Chúng tôi đang học tiếng Anh cùng nhau.
Peux-tu m'aider?
Bạn có thể giúp tôi không?
Il est mon meilleur ami.
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Je ne regarde pas de dessins animés tous les jours.
Tôi không xem phim hoạt hình mỗi ngày.
Elle se réveille généralement à six heures.
Cô ấy thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.
Que font-ils?
Họ đang làm gì vậy?
Le chat dort sur le canapé.
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
Nous n'allons pas au parc aujourd'hui.
Hôm nay chúng tôi không đi công viên.
Aimes-tu le café ou le thé?
Bạn thích cà phê hay trà?
Ma mère cuisine très bien.
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.
Quel âge as-tu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Je sais jouer aux échecs.
Tôi có thể chơi cờ vua.
Ils ne boivent jamais de soda.
Họ không bao giờ uống nước ngọt.
Les enfants dessinent des images.
Bọn trẻ đang vẽ tranh.
Il ne parle pas français.
Anh ấy không nói tiếng Pháp.
Où est ton école?
Trường của bạn ở đâu?
J'écoute de la musique maintenant.
Tôi đang nghe nhạc bây giờ.
Nous allons parfois au zoo.
Đôi khi chúng tôi đi sở thú.
Regardent-ils un film?
Họ có đang xem phim không?
Elle ne dort pas.
Cô ấy không ngủ.
Je lis généralement des livres le soir.
Tôi thường đọc sách vào buổi tối.
Mon frère joue très bien au football.
Anh trai tôi chơi bóng đá rất giỏi.
À quelle heure vas-tu te coucher?
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
Je n'aime pas les jours de pluie.
Tôi không thích những ngày mưa.
Combien de livres as-tu?
Bạn có bao nhiêu cuốn sách?
Il fait toujours ses devoirs.
Anh ấy luôn làm bài tập về nhà.
Ils parlent au téléphone.
Họ đang nói chuyện qua điện thoại.
As-tu faim?
Bạn có đói không?
Le bébé pleure.
Em bé đang khóc.
Nous faisons du shopping chaque samedi.
Chúng tôi đi mua sắm vào mỗi thứ Bảy.
Veux-tu de l'eau?
Bạn có muốn chút nước không?
Je ne regarde pas la télé maintenant.
Tôi không đang xem TV bây giờ.
Elle peut chanter très joliment.
Cô ấy có thể hát rất hay.
Il ne mange jamais de légumes.
Anh ấy không bao giờ ăn rau.
Où vont-ils?
Họ đang đi đâu vậy?
J'aime nager en été.
Tôi thích bơi vào mùa hè.
Mon chien est très amical.
Con chó của tôi rất thân thiện.
Que fait ta mère?
Mẹ bạn đang làm gì vậy?
Je n'ai pas de vélo.
Tôi không có xe đạp.
Elle se brosse toujours les dents le matin.
Cô ấy luôn đánh răng vào buổi sáng.
Nous jouons à des jeux maintenant.
Chúng tôi đang chơi trò chơi bây giờ.
Peut-il conduire une voiture?
Anh ấy có thể lái xe hơi không?
Je rends souvent visite à mes grands-parents.
Tôi thường thăm ông bà của mình.
Ils n'écoutent pas le professeur.
Họ không đang nghe thầy giáo.
Que manges-tu d'habitude au petit-déjeuner?
Bạn thường ăn gì vào bữa sáng?
Les élèves étudient l'anglais.
Học sinh đang học tiếng Anh.
Elle n'aime pas les chiens.
Cô ấy không thích chó.
Nous nous aidons toujours.
Chúng tôi luôn giúp đỡ lẫn nhau.
Joues-tu du piano?
Bạn có đang chơi đàn piano không?
Je ne suis pas fatigué maintenant.
Bây giờ tôi không mệt.
Il se couche généralement à dix heures du soir.
Anh ấy thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Comment vas-tu à l'école?
Bạn đi học bằng gì?
Ils courent dans le parc.
Họ đang chạy trong công viên.
Ma sœur sait très bien dessiner.
Em gái tôi có thể vẽ rất đẹp.
Le soleil brille.
Mặt trời đang chiếu sáng.
Je ne bois jamais de café le soir.
Tôi không bao giờ uống cà phê vào buổi tối.
Où est ton père?
Bố bạn đang ở đâu?
Elle fait ses devoirs.
Cô ấy đang làm bài tập về nhà.
Aimes-tu lire des livres?
Bạn có thích đọc sách không?
Je ne vais pas au cinéma aujourd'hui.
Hôm nay tôi không đi rạp chiếu phim.
Il joue parfois à des jeux vidéo.
Đôi khi anh ấy chơi trò chơi điện tử.
Que fais-tu maintenant?
Bây giờ bạn đang làm gì?
Le professeur parle aux élèves.
Giáo viên đang nói chuyện với học sinh.
Nous ne mangeons pas de fast-food tous les jours.
Chúng tôi không ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày.
Nagent-ils dans la piscine?
Họ có đang bơi trong hồ không?
Elle ne lit pas de journal.
Cô ấy không đang đọc báo.
Je bois généralement du lait le matin.
Tôi thường uống sữa vào buổi sáng.
Les enfants chantent une chanson.
Bọn trẻ đang hát một bài hát.
Il n'aime pas le poisson.
Anh ấy không thích cá.
Comment t'appelles-tu?
Tên bạn là gì?
Nous dînons toujours ensemble.
Chúng tôi luôn ăn tối cùng nhau.
Vas-tu à l'école maintenant?
Bạn có đang đi học bây giờ không?
Je joue avec mes amis.
Tôi đang chơi với bạn bè của tôi.
Elle peut parler anglais.
Cô ấy có thể nói tiếng Anh.
Ils ne regardent pas la télé.
Họ không đang xem TV.
Mon frère écoute généralement de la musique.
Anh trai tôi thường nghe nhạc.
Aimes-tu nager?
Bạn có thích bơi không?
Le bébé dort maintenant.
Em bé đang ngủ bây giờ.
Je ne joue pas au football tous les jours.
Tôi không chơi bóng đá mỗi ngày.
À quelle heure déjeunes-tu?
Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
Elle prépare le dîner.
Cô ấy đang nấu bữa tối.
Nous allons parfois à la pêche.
Đôi khi chúng tôi đi câu cá.
Il se réveille toujours tôt.
Anh ấy luôn thức dậy sớm.
Est-ce qu'ils lisent des livres?
Họ có đang đọc sách không?
Je n'écris pas maintenant.
Tôi không đang viết bây giờ.
Les enfants jouent dans le jardin.
Bọn trẻ đang chơi trong vườn.

Nhóm TIẾNG PHÁP GIAO TIẾP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng