NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A2

Chủ điểm 1 – Le présent de l’indicatif (Thì hiện tại mở rộng)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Le présent de l’indicatif dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra, một thói quen, một sự thật hiển nhiên hoặc một trạng thái hiện tại.


1) Cấu trúc chia động từ theo 3 nhóm chính

Nhóm Đuôi nguyên mẫu Cách chia Ví dụ
1er groupe -ER je -e, tu -es, il/elle -e, nous -ons, vous -ez, ils/elles -ent Parler (nói):
je parle, tu parles, il parle, nous parlons, vous parlez, ils parlent
2e groupe -IR je -is, tu -is, il/elle -it, nous -issons, vous -issez, ils/elles -issent Finir (kết thúc):
je finis, tu finis, il finit, nous finissons, vous finissez, ils finissent
3e groupe -RE, -OIR, -IR (bất quy tắc) Thay đổi không theo quy tắc chung Vendre (bán): je vends, nous vendons
Lire (đọc): je lis, nous lisons

2) Các động từ bất quy tắc phổ biến

Động từ Ngôi “je” Ngôi “nous” Nghĩa tiếng Việt
êtreje suisnous sommeslà, thì, là
avoirj’ainous avons
allerje vaisnous allonsđi
faireje faisnous faisonslàm
venirje viensnous venonsđến
prendreje prendsnous prenonslấy, dùng
mettreje metsnous mettonsđặt, để, mặc
direje disnous disonsnói
voirje voisnous voyonsthấy

3) Cách dùng chính của thì hiện tại

  • Diễn tả thói quen: Je me lève à 6h chaque jour. → Tôi thức dậy lúc 6h mỗi ngày.
  • Diễn tả sự thật chung: L’eau bout à 100°C. → Nước sôi ở 100°C.
  • Diễn tả hành động đang diễn ra: Il pleut maintenant. → Trời đang mưa.
  • Diễn tả hành động tương lai gần (theo lịch): Le train part à 7h. → Tàu khởi hành lúc 7h.

4) Một số lưu ý đặc biệt

  • Động từ có biến đổi chính tả:
    • manger → nous mangeons (thêm “e” trước -ons)
    • commencer → nous commençons (thêm “ç”)
  • Động từ phản thân (verbes pronominaux) cũng chia ở thì hiện tại: Je me lave, Tu te réveilles, Nous nous amusons...

5) Cấu trúc câu với thì hiện tại

ThểCấu trúcVí dụNghĩa
Khẳng định Sujet + verbe Je parle français. Tôi nói tiếng Pháp.
Phủ định Sujet + ne + verbe + pas Je ne parle pas anglais. Tôi không nói tiếng Anh.
Nghi vấn Est-ce que + sujet + verbe ? Est-ce que tu parles français ? Bạn có nói tiếng Pháp không?

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je parle français.
Tôi nói tiếng Pháp.
Tu habites à Hanoï.
Bạn sống ở Hà Nội.
Il travaille dans une école.
Anh ấy làm việc trong một trường học.
Elle regarde un film.
Cô ấy xem một bộ phim.
Nous aimons les animaux.
Chúng tôi yêu động vật.
Vous écoutez de la musique.
Các bạn nghe nhạc.
Ils jouent au football.
Họ chơi bóng đá.
Elles dansent très bien.
Họ (nữ) nhảy rất giỏi.
J'étudie le français tous les jours.
Tôi học tiếng Pháp mỗi ngày.
Tu cuisines très bien.
Bạn nấu ăn rất ngon.
Il chante une belle chanson.
Anh ấy hát một bài hát hay.
Elle cherche son téléphone.
Cô ấy đang tìm điện thoại.
Nous parlons avec nos amis.
Chúng tôi nói chuyện với bạn bè.
Vous regardez la télévision.
Các bạn xem tivi.
Ils visitent Paris.
Họ đi tham quan Paris.
Je mange une pomme.
Tôi ăn một quả táo.
Tu bois du café.
Bạn uống cà phê.
Il finit ses devoirs.
Anh ấy làm xong bài tập.
Elle choisit une robe rouge.
Cô ấy chọn một chiếc váy đỏ.
Nous finissons le travail à six heures.
Chúng tôi kết thúc công việc lúc 6 giờ.
Vous réussissez à l'examen.
Các bạn thi đỗ kỳ thi.
Ils grandissent vite.
Họ lớn nhanh.
J'attends le bus.
Tôi đang đợi xe buýt.
Tu vends des fleurs.
Bạn bán hoa.
Il entend un bruit.
Anh ấy nghe thấy một tiếng động.
Nous répondons au professeur.
Chúng tôi trả lời giáo viên.
Vous perdez vos clés.
Các bạn làm mất chìa khóa.
Ils descendent du train.
Họ xuống tàu.
Je lis un livre intéressant.
Tôi đọc một cuốn sách thú vị.
Tu écris une lettre à ton ami.
Bạn viết thư cho bạn của bạn.
Il dit la vérité.
Anh ấy nói sự thật.
Elle met la table.
Cô ấy dọn bàn ăn.
Nous prenons le petit déjeuner.
Chúng tôi ăn sáng.
Vous apprenez le français.
Các bạn học tiếng Pháp.
Ils comprennent bien.
Họ hiểu rõ.
Je vais à l'école.
Tôi đi học.
Tu viens de France.
Bạn đến từ nước Pháp.
Il fait du sport chaque matin.
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.
Elle a deux chats.
Cô ấy có hai con mèo.
Nous sommes contents.
Chúng tôi vui vẻ.
Vous avez beaucoup de travail.
Các bạn có nhiều công việc.
Ils sont en vacances.
Họ đang đi nghỉ.
Je vois mes amis le week-end.
Tôi gặp bạn bè vào cuối tuần.
Tu dors tôt le soir.
Bạn đi ngủ sớm vào buổi tối.
Il sort avec ses collègues.
Anh ấy đi chơi với đồng nghiệp.
Nous mettons nos manteaux.
Chúng tôi mặc áo khoác.
Vous prenez le métro.
Các bạn đi tàu điện ngầm.
Elles écrivent un poème.
Họ (nữ) viết một bài thơ.
Il lit le journal chaque matin.
Anh ấy đọc báo mỗi sáng.
Je fais la cuisine pour ma famille.
Tôi nấu ăn cho gia đình của mình.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng