| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| Bonjour | Xin chào (trang trọng, buổi sáng/trưa) | thán từ |
| Salut | Chào (thân mật) | thán từ |
| Je | Tôi | đại từ chủ ngữ |
| m'appelle | tên là (từ “s’appeler”) | động từ phản thân |
| Marie / Paul / Anna | tên riêng | danh từ riêng |
| Comment | Như thế nào | từ nghi vấn |
| tu | bạn (ngôi 2, thân mật) | đại từ chủ ngữ |
| t'appelles | gọi là (ngôi “tu” của s’appeler) | động từ phản thân |
| Je suis | Tôi là | động từ “être” |
| Moi | Tôi (nhấn mạnh) | đại từ nhấn mạnh |
| c’est | là / đây là | cấu trúc “c’est” |
| Enchanté / Enchantée | Rất vui được gặp bạn | tính từ (nam/nữ) |
| Oui | Vâng, có | trạng từ khẳng định |
| ça va | ổn, khỏe | cụm khẩu ngữ |
| bien | tốt, khỏe | trạng từ |
| merci | cảm ơn | danh từ dùng như thán từ |
| J’ai | Tôi có | động từ “avoir” |
| vingt | hai mươi | số đếm |
| ans | tuổi; năm | danh từ giống đực (không đổi số nhiều) |
| Quel âge | bao nhiêu tuổi | cụm nghi vấn |
| as-tu ? | bạn có…? (tu của “avoir”) | động từ |
| Je suis étudiant / étudiante | Tôi là sinh viên (nam / nữ) | danh từ nghề nghiệp |
| Je travaille | Tôi làm việc | động từ “travailler” |
| dans | trong, ở | giới từ |
| une école | một trường học | danh từ giống cái |
| enseignant / enseignante | giáo viên (nam / nữ) | danh từ nghề nghiệp |
| médecin | bác sĩ | danh từ (không đổi theo giới) |
| J’habite | Tôi sống | động từ “habiter” |
| à | ở (địa điểm: thành phố) | giới từ |
| Paris | Paris | danh từ riêng |
| Où | Ở đâu | từ nghi vấn |
| habites-tu ? | bạn sống ở đâu? | động từ “habiter” chia cho “tu” |
| Je viens | Tôi đến từ | động từ “venir” |
| du Vietnam | từ Việt Nam | giới từ + danh từ riêng |
| vietnamien / vietnamienne | người Việt Nam (nam / nữ) | tính từ quốc tịch |
| Je parle | Tôi nói | động từ “parler” |
| français | tiếng Pháp | danh từ giống đực |
| anglais | tiếng Anh | danh từ giống đực |
| et | và | liên từ |
| J’aime | Tôi thích | động từ “aimer” |
| apprendre | học | động từ nguyên mẫu |
| le français | tiếng Pháp (có mạo từ xác định) | cụm danh từ |
| Je vis | Tôi sống | động từ “vivre” |
| avec | cùng với | giới từ |
| ma famille | gia đình tôi | danh từ giống cái |
| C’est | Đây là / Đó là | cấu trúc trình bày |
| ma première fois | lần đầu tiên của tôi | cụm danh từ giống cái |
| en France | ở Pháp | giới từ + danh từ riêng |
| France | nước Pháp | danh từ riêng |
| Bonjour ! Xin chào! | ||
| Salut ! Xin chào! | ||
| Je m'appelle Marie. Tôi tên là Marie. | ||
| Comment tu t'appelles? Tên bạn là gì? | ||
| Je suis Paul. Tôi là Paul. | ||
| Moi, c'est Anna. Tôi tên là Anna. | ||
| Enchanté. Rất vui được gặp bạn. | ||
| Comment allez-vous? Bạn khỏe không? | ||
| Ça va? Bạn khỏe không? | ||
| Oui, ça va bien, merci. Vâng, tôi khỏe, cảm ơn bạn. | ||
| Et toi? Còn bạn? | ||
| J'ai vingt ans. Tôi hai mươi tuổi. | ||
| Quel âge as-tu? Bạn bao nhiêu tuổi? | ||
| Je suis étudiant. Tôi là sinh viên. | ||
| Je travaille dans une école. Tôi làm việc trong một trường học. | ||
| Je suis enseignant. Tôi là giáo viên. | ||
| Quelle est ta profession? Nghề nghiệp của bạn là gì? | ||
| Je suis médecin. Tôi là bác sĩ. | ||
| J'habite à Paris. Tôi sống ở Paris. | ||
| Où habites-tu? Bạn sống ở đâu? | ||
| Je viens du Vietnam. Tôi đến từ Việt Nam. | ||
| Tu es de quel pays? Bạn đến từ nước nào? | ||
| Je suis vietnamien. Tôi là người Việt Nam. | ||
| Je suis vietnamienne. Tôi là người Việt Nam. | ||
| Quelle est ta nationalité? Quốc tịch của bạn là gì? | ||
| Je parle français et anglais. Tôi nói được tiếng Pháp và tiếng Anh. | ||
| Quelle langue parles-tu? Bạn nói được ngôn ngữ nào? | ||
| J'aime apprendre le français. Tôi thích học tiếng Pháp. | ||
| Je vis avec ma famille. Tôi sống cùng gia đình. | ||
| C'est ma première fois en France. Đây là lần đầu tiên tôi đến Pháp. | ||