NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A2

10 Les prépositions de lieu et de temps Giới từ nơi chốn, thời gian

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Les prépositions (giới từ) là những từ nhỏ giúp chỉ vị trí, thời gian hoặc mối quan hệ giữa các sự vật, hành động.


1) Les prépositions de lieu – Giới từ chỉ nơi chốn

Giới từNghĩaVí dụDịch nghĩa
àở / đếnJe suis à Paris.Tôi đang ở Paris.
danstrongLe livre est dans le sac.Cuốn sách ở trong cặp.
surtrênLe stylo est sur la table.Chiếc bút ở trên bàn.
sousdướiLe chat est sous la chaise.Con mèo ở dưới ghế.
devanttrướcIl est devant la maison.Anh ấy ở trước nhà.
derrièresauLe jardin est derrière l’école.Khu vườn ở sau trường.
entregiữaLa poste est entre la banque et l’école.Bưu điện ở giữa ngân hàng và trường học.
près degầnIl habite près de la gare.Anh ấy sống gần nhà ga.
loin dexaNous sommes loin de la ville.Chúng tôi ở xa thành phố.
cheztại nhà / nơi của ai đóJe vais chez mon ami.Tôi đến nhà bạn tôi.

2) Les prépositions de temps – Giới từ chỉ thời gian

Giới từNghĩaVí dụDịch nghĩa
depuistừ (chỉ điểm bắt đầu)Je vis ici depuis 2010.Tôi sống ở đây từ năm 2010.
pendanttrong suốtJ’ai dormi pendant deux heures.Tôi đã ngủ suốt hai tiếng.
pourtrong (dự kiến kéo dài)Je pars pour une semaine.Tôi đi trong một tuần.
jusqu’àcho đếnJe travaille jusqu’à minuit.Tôi làm việc đến nửa đêm.
avanttrướcAvant le dîner, je me repose.Trước bữa tối, tôi nghỉ ngơi.
aprèssauAprès le travail, il rentre chez lui.Sau giờ làm, anh ấy về nhà.
envào (tháng, năm)En 2024, j’étudie à Paris.Vào năm 2024, tôi học ở Paris.
versvào khoảngJe rentre vers 19 heures.Tôi về vào khoảng 7 giờ tối.
dèsngay từDès le matin, elle travaille.Cô ấy làm việc ngay từ sáng.
àvào lúcLe cours commence à 8 heures.Buổi học bắt đầu lúc 8 giờ.

3) Một số cụm giới từ phổ biến

  • au bord de – ở bờ: au bord de la mer (ở bờ biển)
  • au-dessus de – ở phía trên
  • au-dessous de – ở phía dưới
  • en face de – đối diện
  • à côté de – bên cạnh

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je suis à Paris.
Tôi đang ở Paris.
Le livre est dans le sac.
Cuốn sách ở trong cặp.
Le chat est sous la table.
Con mèo ở dưới bàn.
Le stylo est sur la chaise.
Cây bút ở trên ghế.
Il est devant la maison.
Anh ấy ở trước nhà.
Le jardin est derrière l'école.
Khu vườn ở sau trường.
La poste est entre la banque et l'école.
Bưu điện ở giữa ngân hàng và trường.
Il habite près de la gare.
Anh ấy sống gần nhà ga.
Nous sommes loin de la ville.
Chúng tôi ở xa thành phố.
Je vais chez mon ami.
Tôi đến nhà bạn tôi.
Je vis ici depuis 2010.
Tôi sống ở đây từ năm 2010.
J'ai dormi pendant deux heures.
Tôi đã ngủ suốt hai tiếng.
Je pars pour une semaine.
Tôi đi trong một tuần.
Je travaille jusqu'à minuit.
Tôi làm việc đến nửa đêm.
Avant le dîner, je me repose.
Trước bữa tối, tôi nghỉ ngơi.
Après le travail, il rentre chez lui.
Sau giờ làm, anh ấy về nhà.
En 2024, j'étudie à Paris.
Năm 2024, tôi học ở Paris.
Je rentre vers 19 heures.
Tôi về vào khoảng 7 giờ tối.
Dès le matin, elle travaille.
Cô ấy làm việc ngay từ sáng.
Le cours commence à 8 heures.
Buổi học bắt đầu lúc 8 giờ.
Il est à la maison.
Anh ấy ở nhà.
Le chien est dans le jardin.
Con chó ở trong vườn.
Le tableau est sur le mur.
Bức tranh ở trên tường.
L'enfant joue sous la table.
Đứa trẻ chơi dưới bàn.
La voiture est devant le garage.
Xe hơi ở trước gara.
L'école est derrière la bibliothèque.
Trường ở sau thư viện.
Le café est entre la banque et la pharmacie.
Quán cà phê ở giữa ngân hàng và hiệu thuốc.
Il travaille depuis le matin.
Anh ấy làm việc từ sáng.
Nous restons pendant deux jours.
Chúng tôi ở lại trong hai ngày.
Elle étudie pour son examen.
Cô ấy học cho kỳ thi.
Il dort jusqu'à midi.
Anh ấy ngủ đến trưa.
Je pars avant midi.
Tôi đi trước buổi trưa.
Ils sortent après le dîner.
Họ ra ngoài sau bữa tối.
Nous sommes en été.
Chúng tôi đang vào mùa hè.
Elle part en janvier.
Cô ấy đi vào tháng Giêng.
Le train arrive vers 10 heures.
Tàu đến vào khoảng 10 giờ.
Dès lundi, il commence son travail.
Ngay từ thứ hai, anh ấy bắt đầu công việc.
L'avion décolle à 9 heures.
Máy bay cất cánh lúc 9 giờ.
L'école est à côté de la poste.
Trường học ở bên cạnh bưu điện.
La mer est au bord de la ville.
Biển ở sát thành phố.
Le tableau est au-dessus du lit.
Bức tranh ở phía trên giường.
Le chat dort au-dessous de la chaise.
Con mèo ngủ dưới ghế.
L'hôtel est en face de la gare.
Khách sạn đối diện nhà ga.
La pharmacie est à côté de la banque.
Hiệu thuốc ở bên cạnh ngân hàng.
Il habite loin de son école.
Anh ấy sống xa trường học.
Nous restons près du lac.
Chúng tôi ở gần hồ.
Le train part à dix heures.
Tàu khởi hành lúc 10 giờ.
J'arrive après dix minutes.
Tôi đến sau mười phút.
Je dors pendant la nuit.
Tôi ngủ vào ban đêm.
Nous travaillons le matin.
Chúng tôi làm việc vào buổi sáng.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng