NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A1

10. Les verbes du 3e groupe (Cách chia động nhóm bất quy tắc)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Động từ Je Tu Il / Elle Nous Vous Ils / Elles
ÊTRE (là) suis es est sommes êtes sont
AVOIR (có) ai as a avons avez ont
ALLER (đi) vais vas va allons allez vont
FAIRE (làm) fais fais fait faisons faites font
VENIR (đến) viens viens vient venons venez viennent
PRENDRE (lấy, dùng) prends prends prend prenons prenez prennent
VOIR (nhìn thấy) vois vois voit voyons voyez voient
METTRE (đặt, để, mặc) mets mets met mettons mettez mettent
POUVOIR (có thể) peux peux peut pouvons pouvez peuvent
VOULOIR (muốn) veux veux veut voulons voulez veulent

Ghi chú nhanh

  • Nhóm 3ᵉ groupe gồm những động từ bất quy tắc – không theo mẫu -ER hoặc -IR thông thường.
  • Mỗi động từ có cách chia riêng, cần học thuộc.
  • Một số động từ thường gặp khác: voir (thấy), pouvoir (có thể), vouloir (muốn), savoir (biết).
  • Ví dụ: je vois, tu peux, il veut, nous savons…

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
ALLER**
Je vais à l'école.
Tôi đi học.
Tu vas au marché.
Bạn đi chợ.
Il va au travail.
Anh ấy đi làm.
Elle va à la maison.
Cô ấy về nhà.
Nous allons à Paris.
Chúng tôi đi Paris.
Vous allez au restaurant.
Các bạn đi nhà hàng.
Ils vont à la plage.
Họ (nam) đi biển.
Elles vont à l'école.
Họ (nữ) đi học.
VENIR**
Je viens de France.
Tôi đến từ Pháp.
Tu viens à l'école.
Bạn đến trường.
Il vient à la maison.
Anh ấy đến nhà.
Elle vient avec moi.
Cô ấy đi cùng tôi.
Nous venons de la gare.
Chúng tôi đến từ nhà ga.
Vous venez à la fête.
Các bạn đến buổi tiệc.
Ils viennent du marché.
Họ (nam) đến từ chợ.
Elles viennent de la plage.
Họ (nữ) đến từ bãi biển.
FAIRE**
Je fais mes devoirs.
Tôi làm bài tập.
Tu fais du sport.
Bạn chơi thể thao.
Il fait beau.
Trời đẹp.
Elle fait un gâteau.
Cô ấy làm bánh.
Nous faisons la cuisine.
Chúng tôi nấu ăn.
Vous faites du café.
Các bạn pha cà phê.
Ils font du bruit.
Họ (nam) gây ồn ào.
Elles font du shopping.
Họ (nữ) đi mua sắm.
PRENDRE**
Je prends le bus.
Tôi đi xe buýt.
Tu prends le petit déjeuner.
Bạn ăn sáng.
Il prend une photo.
Anh ấy chụp ảnh.
Elle prend une douche.
Cô ấy tắm.
Nous prenons du café.
Chúng tôi uống cà phê.
Vous prenez le train.
Các bạn đi tàu.
Ils prennent des notes.
Họ (nam) ghi chú.
Elles prennent le déjeuner.
Họ (nữ) ăn trưa.
METTRE**
Je mets la table.
Tôi dọn bàn ăn.
Tu mets une chemise.
Bạn mặc áo sơ mi.
Il met le livre sur la table.
Anh ấy đặt sách lên bàn.
Elle met sa robe rouge.
Cô ấy mặc váy đỏ.
Nous mettons nos manteaux.
Chúng tôi mặc áo khoác.
Vous mettez les assiettes.
Các bạn đặt đĩa lên bàn.
Ils mettent les fleurs dans le vase.
Họ (nam) đặt hoa vào lọ.
Elles mettent la table.
Họ (nữ) dọn bàn ăn.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng