HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 10 – WEATHER (Thời tiết)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
What's the weather like today?
Thời tiết hôm nay thế nào?
It's sunny.
Trời nắng.
It's cloudy.
Trời nhiều mây.
It's raining.
Trời mưa.
It's windy.
Trời có gió.
It's cold today.
Hôm nay trời lạnh.
It's hot outside.
Trời nóng.
It's cool and nice.
Trời mát mẻ dễ chịu.
It's warm this morning.
Sáng nay trời ấm áp.
It's snowing.
Trời đang có tuyết.
Do you like rainy days?
Bạn có thích những ngày mưa không?
No, I don't.
Không, tôi không thích.
I like sunny days.
Tôi thích những ngày nắng.
I don't like cold weather.
Tôi không thích thời tiết lạnh.
The sky is blue.
Bầu trời trong xanh.
The sun is shining.
Trời nắng đẹp.
The wind is strong.
Gió mạnh.
The rain is heavy.
Mưa ​​to.
It's a beautiful day.
Trời đẹp quá.
The weather is perfect.
Thời tiết thật hoàn hảo.
The temperature is high.
Nhiệt độ cao.
It's twenty-five degrees today.
Hôm nay 25 độ.
It's very hot in summer.
Mùa hè thì nóng.
It's cold in winter.
Mùa đông thì lạnh.
It's warm in spring.
Mùa xuân thì ấm áp.
It's cool in autumn.
Mùa thu thì mát mẻ.
I need an umbrella.
Tôi cần một chiếc ô.
I wear a jacket in winter.
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông.
Let's go out!
Ra ngoài thôi!
The weather is nice for a walk.
Thời tiết đẹp để đi dạo.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng