|
|
|
|
Bonjour, monsieur / madame. Xin chào quý khách. | |
|
|
Une table pour deux, s'il vous plaît. Cho tôi một bàn hai người. | |
|
|
Vous avez une table libre? Quý khách còn bàn trống không? | |
|
|
Voici la carte, merci. Đây là thực đơn, cảm ơn quý khách. | |
|
|
Qu'est-ce que vous recommandez? Quý khách gợi ý món gì? | |
|
|
Je voudrais un café, s'il vous plaît. Cho tôi một tách cà phê. | |
|
|
Pour moi, un jus d'orange. Tôi muốn một ly nước cam. | |
|
|
Et pour vous? Còn bạn? | |
|
|
Je prends une soupe. Tôi muốn súp. | |
|
|
Je voudrais une salade. Tôi muốn salad. | |
|
|
Comme plat principal, je prends du poulet. Món chính của tôi là gà. | |
|
|
Pour moi, du poisson avec du riz. Tôi muốn cá với cơm. 8_12 | |
|
|
Et comme dessert? Còn món tráng miệng? | |
|
|
Je voudrais une glace à la vanille. Tôi muốn kem vani. | |
|
|
Pour moi, un gâteau au chocolat. Tôi muốn bánh sô cô la. | |
|
|
Qu'est-ce que vous voulez boire? Bạn muốn uống gì? | |
|
|
Un verre d'eau, s'il vous plaît. Cho tôi một cốc nước lọc. | |
|
|
Une bouteille de vin rouge, s'il vous plaît. Cho tôi một chai rượu vang đỏ. | |
|
|
C'est tout, merci. Vậy thôi, cảm ơn. | |
|
|
L'addition, s'il vous plaît. Cho tôi hóa đơn. | |
|
|
Voilà votre addition. Hóa đơn của bạn đây. | |
|
|
Je paie en espèces. Tôi trả bằng tiền mặt. | |
|
|
Je paie par carte. Tôi trả bằng thẻ. | |
|
|
Le service est compris? Đã bao gồm dịch vụ chưa? | |
|
|
C'était délicieux, merci ! Ngon lắm, cảm ơn! | |
|
|
J'ai très bien mangé. Tôi đã ăn rất ngon. | |
|
|
Le repas est excellent. Bữa ăn rất tuyệt vời. | |
|
|
Vous avez un menu du jour? Bạn có thực đơn hôm nay không? | |
|
|
À emporter, s'il vous plaît. Cho tôi mang về nhé. | |
|
|
Merci beaucoup et bonne journée ! Cảm ơn bạn rất nhiều và chúc bạn một ngày tốt lành! | |
|
|