NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 9 – COMMANDER AU CAFÉ OU AU RESTAURANT (GỌI MÓN ĂN)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
monsieur / madameông / bà (quý khách)danh từ xưng hô lịch sự
tablebàndanh từ giống cái
pour deuxcho hai ngườicụm giới từ
s'il vous plaîtxin vui lòngcụm lịch sự (trang trọng)
cartethực đơn / menudanh từ giống cái
cafécà phêdanh từ giống đực
jus d’orangenước camdanh từ giống đực
prendrelấy / chọn / gọi mónđộng từ bất quy tắc
soupesúpdanh từ giống cái
saladesaladdanh từ giống cái
plat principalmón chínhdanh từ giống đực
pouletthịt gàdanh từ giống đực
poissondanh từ giống đực
rizcơm / gạodanh từ giống đực (không đổi số nhiều)
glacekemdanh từ giống cái
vanillevanidanh từ giống cái
gâteaubánh ngọtdanh từ giống đực
chocolatsô cô ladanh từ giống đực
verrely / cốc (thủy tinh)danh từ giống đực
eaunướcdanh từ giống cái
bouteillechaidanh từ giống cái
vin rougerượu vang đỏdanh từ ghép (vin = rượu, rouge = đỏ)
c’est toutvậy thôicụm cố định
additionhóa đơndanh từ giống cái
payertrả tiền / thanh toánđộng từ nhóm 1 (-er)
espècestiền mặtdanh từ số nhiều (luôn ở dạng số nhiều)
par cartebằng thẻcụm giới từ
délicieux / délicieusengon / tuyệt vờitính từ (nam / nữ)
repasbữa ăndanh từ giống đực
excellent / excellentetuyệt vờitính từ (nam / nữ)
à emportermang đi / mang vềcụm cố định
bonne journéechúc một ngày tốt lànhlời chào / lời chúc
merci beaucoupcảm ơn rất nhiềuthán từ
au revoirtạm biệtcâu chào khi rời đi

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Bonjour, monsieur / madame.
Xin chào quý khách.
Une table pour deux, s'il vous plaît.
Cho tôi một bàn hai người.
Vous avez une table libre?
Quý khách còn bàn trống không?
Voici la carte, merci.
Đây là thực đơn, cảm ơn quý khách.
Qu'est-ce que vous recommandez?
Quý khách gợi ý món gì?
Je voudrais un café, s'il vous plaît.
Cho tôi một tách cà phê.
Pour moi, un jus d'orange.
Tôi muốn một ly nước cam.
Et pour vous?
Còn bạn?
Je prends une soupe.
Tôi muốn súp.
Je voudrais une salade.
Tôi muốn salad.
Comme plat principal, je prends du poulet.
Món chính của tôi là gà.
Pour moi, du poisson avec du riz.
Tôi muốn cá với cơm. 8_12
Et comme dessert?
Còn món tráng miệng?
Je voudrais une glace à la vanille.
Tôi muốn kem vani.
Pour moi, un gâteau au chocolat.
Tôi muốn bánh sô cô la.
Qu'est-ce que vous voulez boire?
Bạn muốn uống gì?
Un verre d'eau, s'il vous plaît.
Cho tôi một cốc nước lọc.
Une bouteille de vin rouge, s'il vous plaît.
Cho tôi một chai rượu vang đỏ.
C'est tout, merci.
Vậy thôi, cảm ơn.
L'addition, s'il vous plaît.
Cho tôi hóa đơn.
Voilà votre addition.
Hóa đơn của bạn đây.
Je paie en espèces.
Tôi trả bằng tiền mặt.
Je paie par carte.
Tôi trả bằng thẻ.
Le service est compris?
Đã bao gồm dịch vụ chưa?
C'était délicieux, merci !
Ngon lắm, cảm ơn!
J'ai très bien mangé.
Tôi đã ăn rất ngon.
Le repas est excellent.
Bữa ăn rất tuyệt vời.
Vous avez un menu du jour?
Bạn có thực đơn hôm nay không?
À emporter, s'il vous plaît.
Cho tôi mang về nhé.
Merci beaucoup et bonne journée !
Cảm ơn bạn rất nhiều và chúc bạn một ngày tốt lành!

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng