HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề b1

CHỦ ĐỀ 9 – TECHNOLOGY & INTERNET (CÔNG NGHỆ & INTERNET)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I spend too much time on my phone.
Tôi dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
I use the Internet every day.
Tôi sử dụng Internet mỗi ngày.
I can't live without Wi-Fi.
Tôi không thể sống thiếu Wi-Fi.
I usually check my social media in the morning.
Tôi thường kiểm tra mạng xã hội vào buổi sáng.
I like watching videos on YouTube.
Tôi thích xem video trên YouTube.
I often listen to podcasts while working.
Tôi thường nghe podcast trong khi làm việc.
I use my laptop for studying.
Tôi dùng máy tính xách tay để học.
My phone battery dies so quickly.
Pin điện thoại của tôi hết rất nhanh.
I need to charge my phone.
Tôi cần sạc điện thoại.
Do you use Instagram or Facebook more?
Bạn sử dụng Instagram hay Facebook nhiều hơn? 8_10
I prefer texting to calling.
Tôi thích nhắn tin hơn gọi điện.
I'm trying to spend less time online.
Tôi đang cố gắng giảm thời gian trực tuyến.
My Internet connection is really slow.
Kết nối Internet của tôi rất chậm.
Can you send me the link?
Bạn có thể gửi cho tôi liên kết không?
I've just updated my phone software.
Tôi vừa cập nhật phần mềm điện thoại.
I use email to contact my colleagues.
Tôi sử dụng email để liên lạc với đồng nghiệp.
I bought a new tablet last week.
Tôi đã mua một chiếc máy tính bảng mới vào tuần trước.
My computer crashed yesterday.
Máy tính của tôi bị hỏng hôm qua.
I lost all my files!
Tôi đã mất tất cả các tệp của mình!
I'm learning how to use Photoshop.
Tôi đang học cách sử dụng Photoshop.
I usually save my work on the cloud.
Tôi thường lưu công việc của mình trên đám mây.
I like shopping online.
Tôi thích mua sắm trực tuyến.
Have you tried that new app?
Bạn đã thử ứng dụng mới đó chưa?
My Wi-Fi isn't working.
Wi-Fi của tôi không hoạt động.
Can you help me fix my laptop?
Bạn có thể giúp tôi sửa máy tính xách tay không?
I forgot my password again.
Tôi lại quên mật khẩu rồi.
I use technology for almost everything.
Tôi sử dụng công nghệ cho hầu hết mọi việc.
I spend hours scrolling on social media.
Tôi dành hàng giờ để lướt mạng xã hội.
I'm worried about Internet privacy.
Tôi lo lắng về quyền riêng tư trên Internet.
I think technology makes life easier.
Tôi nghĩ công nghệ giúp cuộc sống dễ dàng hơn.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng