Mục tiêu: Hiểu và sử dụng đúng tính từ sở hữu (adjectifs possessifs) và đại từ sở hữu (pronoms possessifs) để thể hiện quyền sở hữu trong tiếng Pháp.
Dùng để đứng trước danh từ nhằm chỉ vật hoặc người thuộc về ai.
| Giống đực số ít | Giống cái số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|---|
| je (tôi) | mon | ma | mes |
| tu (bạn) | ton | ta | tes |
| il / elle (anh ấy / cô ấy) | son | sa | ses |
| nous (chúng tôi) | notre | nos | |
| vous (các bạn / ngài) | votre | vos | |
| ils / elles (họ) | leur | leurs | |
Ghi nhớ: Nếu danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm hoặc “h” câm, dùng mon / ton / son để tránh phát âm khó.
Ex: mon amie (không nói “ma amie”).
Dùng để thay thế danh từ đã được nhắc đến, thể hiện quyền sở hữu.
| Giống đực số ít | Giống cái số ít | Giống đực số nhiều | Giống cái số nhiều | |
|---|---|---|---|---|
| je | le mien | la mienne | les miens | les miennes |
| tu | le tien | la tienne | les tiens | les tiennes |
| il/elle | le sien | la sienne | les siens | les siennes |
| nous | le nôtre / la nôtre | les nôtres | ||
| vous | le vôtre / la vôtre | les vôtres | ||
| ils/elles | le leur / la leur | les leurs | ||
Exemples :
| C'est mon livre. Đây là cuốn sách của tôi. | ||
| C'est le mien. Đây là của tôi. | ||
| Voici ma maison. Đây là nhà của tôi. | ||
| Voici la mienne. Đây là của tôi. | ||
| Ton frère est gentil. Anh trai của bạn tốt bụng. | ||
| Le tien est drôle. Anh trai của bạn (của bạn ấy) hài hước. | ||
| Sa voiture est rapide. Xe của cô ấy chạy nhanh. | ||
| La sienne est lente. Xe của cô ấy thì chậm. | ||
| Nos enfants sont à l'école. Con của chúng tôi đang ở trường. | ||
| Les nôtres aussi. Con của chúng tôi cũng vậy. | ||
| Vos idées sont bonnes. Ý tưởng của bạn rất hay. | ||
| Les vôtres sont originales. Của bạn (các bạn) độc đáo hơn. | ||
| Leur appartement est grand. Căn hộ của họ rộng. | ||
| Le leur est petit. Căn hộ của họ thì nhỏ. | ||
| J'aime ma chambre. Tôi thích phòng của mình. | ||
| Et toi, tu aimes la tienne? Còn bạn, bạn có thích phòng của bạn không? | ||
| Mon père travaille beaucoup. Bố tôi làm việc nhiều. | ||
| Le mien aussi. Bố tôi cũng vậy. | ||
| Ta mère cuisine bien. Mẹ bạn nấu ăn ngon. | ||
| La tienne encore mieux ! Mẹ bạn còn nấu ngon hơn! | ||
| Ses enfants sont polis. Con của anh ấy lễ phép. | ||
| Les siens sont bruyants. Con của anh ấy thì ồn ào. | ||
| J'ai mon stylo. Tôi có cây bút của mình. | ||
| Où est le tien? Còn bút của bạn đâu? | ||
| Ma voiture est bleue. Xe tôi màu xanh. | ||
| La tienne est rouge. Xe của bạn màu đỏ. | ||
| Notre professeur est sympathique. Giáo viên của chúng tôi thân thiện. | ||
| Le nôtre est sévère. Giáo viên của chúng tôi nghiêm khắc. | ||
| Votre école est moderne. Trường của bạn hiện đại. | ||
| La vôtre est ancienne. Trường của bạn thì cũ. | ||
| Leur maison est à la campagne. Nhà của họ ở nông thôn. | ||
| La leur est en ville. Nhà của họ ở thành phố. | ||
| C'est mon idée. Đó là ý tưởng của tôi. | ||
| C'est la tienne ou la sienne? Là của bạn hay của cô ấy? | ||
| Nos parents sont à Paris. Bố mẹ chúng tôi ở Paris. | ||
| Les nôtres aussi. Bố mẹ chúng tôi cũng vậy. | ||
| Son livre est sur la table. Sách của anh ấy ở trên bàn. | ||
| Le sien est dans le sac. Sách của anh ấy ở trong cặp. | ||
| Votre chien est mignon. Chó của bạn dễ thương. | ||
| Le vôtre est plus grand. Chó của bạn to hơn. | ||
| Mes amis sont sympathiques. Bạn bè của tôi thân thiện. | ||
| Les miens sont drôles. Bạn bè của tôi hài hước. | ||
| Tes chaussures sont propres. Giày của bạn sạch. | ||
| Les tiennes sont sales. Giày của bạn bẩn. | ||
| Nos idées sont différentes. Ý tưởng của chúng tôi khác nhau. | ||
| Les vôtres sont originales. Của các bạn độc đáo. | ||
| Leur jardin est joli. Vườn của họ đẹp. | ||
| Le leur est plus grand. Vườn của họ lớn hơn. | ||
| Ma sœur est mariée. Chị gái tôi đã kết hôn. | ||
| La mienne aussi. Của tôi cũng vậy. | ||