Les expressions de temps (các cụm từ chỉ thời gian) và les expressions de fréquence (các cụm từ chỉ tần suất) giúp nói rõ khi nào và bao lâu / bao nhiêu lần một hành động xảy ra.
Dùng để trả lời câu hỏi “Quand ?” (Khi nào?). Các cụm này thường đứng ở đầu hoặc cuối câu.
| Biểu thức thời gian | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|
| aujourd’hui | hôm nay | Je travaille aujourd’hui. → Hôm nay tôi làm việc. |
| demain | ngày mai | Il va partir demain. → Anh ấy sẽ rời đi vào ngày mai. |
| hier | hôm qua | J’ai vu Marie hier. → Tôi đã gặp Marie hôm qua. |
| ce matin / cet après-midi / ce soir | sáng nay / chiều nay / tối nay | Nous avons un cours ce soir. → Tối nay chúng ta có buổi học. |
| la semaine prochaine | tuần tới | Je vais voyager la semaine prochaine. → Tôi sẽ đi du lịch tuần tới. |
| le week-end | cuối tuần | Ils sortent le week-end. → Họ đi chơi vào cuối tuần. |
| en été / en hiver / en automne / au printemps | vào mùa hè / mùa đông / mùa thu / mùa xuân | Nous partons en vacances en été. → Chúng tôi đi nghỉ hè. |
| le matin / l’après-midi / le soir | vào buổi sáng / buổi chiều / buổi tối | Je fais du sport le matin. → Tôi tập thể dục buổi sáng. |
Dùng để trả lời câu hỏi “Combien de fois ?” (Bao nhiêu lần?) hoặc “À quelle fréquence ?” (Bao lâu một lần?).
| Biểu thức tần suất | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|
| toujours | luôn luôn | Elle est toujours gentille. → Cô ấy luôn luôn tử tế. |
| souvent | thường xuyên | Je vais souvent au marché. → Tôi thường đi chợ. |
| quelquefois / parfois | đôi khi | Nous regardons la télé parfois. → Thỉnh thoảng chúng tôi xem tivi. |
| rarement | hiếm khi | Il sort rarement le soir. → Anh ấy hiếm khi ra ngoài buổi tối. |
| jamais | không bao giờ | Je ne fume jamais. → Tôi không bao giờ hút thuốc. |
| tous les jours / toutes les semaines / tous les mois | mỗi ngày / mỗi tuần / mỗi tháng | Elle étudie tous les jours. → Cô ấy học mỗi ngày. |
| une fois par jour / deux fois par semaine | một lần mỗi ngày / hai lần mỗi tuần | Je vais à la gym deux fois par semaine. → Tôi đi tập gym hai lần mỗi tuần. |
Trạng từ hoặc cụm chỉ thời gian và tần suất thường đứng ở:
| Loại | Ví dụ tiếng Pháp | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| Temps | Je pars demain matin. | Tôi sẽ đi vào sáng mai. |
| Temps | Nous avons un cours ce soir. | Chúng tôi có buổi học tối nay. |
| Fréquence | Je fais du sport tous les jours. | Tôi tập thể dục mỗi ngày. |
| Fréquence | Il ne regarde jamais la télé. | Anh ấy không bao giờ xem tivi. |
| A. Thời gian – Aujourd'hui, hier, demain, maintenant… | ||
| Aujourd'hui, je vais à l'école. Hôm nay, tôi đi học. | ||
| Demain, nous allons au cinéma. Ngày mai, chúng tôi đi xem phim. | ||
| Hier, j'ai rencontré mon ami. Hôm qua, tôi đã gặp bạn tôi. | ||
| Il fait beau aujourd'hui. Hôm nay trời đẹp. | ||
| Il pleuvait hier. Hôm qua trời mưa. | ||
| Nous partons demain matin. Chúng tôi sẽ đi vào sáng mai. | ||
| Je suis fatigué ce soir. Tôi mệt tối nay. | ||
| Elle travaille le matin. Cô ấy làm việc vào buổi sáng. | ||
| Nous déjeunons à midi. Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ. | ||
| Je me couche à dix heures. Tôi đi ngủ lúc 10 giờ. | ||
| B. Thời gian mở rộng – Semaine, mois, année | ||
| Je vais au marché chaque samedi. Tôi đi chợ mỗi thứ bảy. | ||
| Nous partons en vacances en juillet. Chúng tôi đi nghỉ hè vào tháng 7. | ||
| Elle travaille tous les jours. Cô ấy làm việc mỗi ngày. | ||
| Il ne travaille pas le dimanche. Anh ấy không làm việc vào chủ nhật. | ||
| Mon anniversaire est en mai. Sinh nhật tôi vào tháng 5. | ||
| Je vais à la gym deux fois par semaine. Tôi đi tập gym hai lần một tuần. | ||
| Nous allons à la mer chaque été. Chúng tôi đi biển mỗi mùa hè. | ||
| Je visite mes parents tous les mois. Tôi thăm bố mẹ mỗi tháng. | ||
| Ils voyagent chaque année. Họ đi du lịch mỗi năm. | ||
| Elle étudie le soir, tous les jours. Cô ấy học buổi tối mỗi ngày. | ||
| C. Les expressions avec “il y a / depuis / pendant” | ||
| J'ai commencé le français il y a un an. Tôi bắt đầu học tiếng Pháp cách đây một năm. | ||
| Il habite ici depuis 2019. Anh ấy sống ở đây từ năm 2019. | ||
| Nous attendons depuis deux heures. Chúng tôi đã đợi 2 tiếng rồi. | ||
| Elle a dormi pendant trois heures. Cô ấy ngủ trong 3 tiếng. | ||
| J'ai travaillé pendant les vacances. Tôi đã làm việc trong kỳ nghỉ. | ||
| Ils sont partis il y a deux jours. Họ đã đi cách đây hai ngày. | ||
| Nous étudions le français depuis janvier. Chúng tôi học tiếng Pháp từ tháng 1 đến nay. | ||
| Il a plu pendant toute la journée. Trời đã mưa suốt cả ngày. | ||
| Elle a vécu à Paris pendant cinq ans. Cô ấy đã sống ở Paris 5 năm. | ||
| J'ai vu ce film il y a une semaine. Tôi xem bộ phim đó cách đây một tuần. | ||
| D. Les expressions de fréquence – Chỉ tần suất | ||
| Je me lève tous les matins à 6h. Tôi dậy mỗi sáng lúc 6 giờ. | ||
| Elle prend le bus chaque jour. Cô ấy đi xe buýt mỗi ngày. | ||
| Nous jouons au tennis une fois par semaine. Chúng tôi chơi tennis một lần mỗi tuần. | ||
| Il mange au restaurant deux fois par mois. Anh ấy ăn ở nhà hàng hai lần mỗi tháng. | ||
| Ils vont au cinéma une fois par mois. Họ đi xem phim một lần một tháng. | ||
| Je téléphone à mes parents tous les soirs. Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi tối. | ||
| Nous faisons du sport trois fois par semaine. Chúng tôi tập thể dục 3 lần mỗi tuần. | ||
| Elle lit un livre chaque soir avant de dormir. Cô ấy đọc sách mỗi tối trước khi ngủ. | ||
| Je bois du café chaque matin. Tôi uống cà phê mỗi sáng. | ||
| Il regarde la télé le soir. Anh ấy xem TV vào buổi tối. | ||
| E. Kết hợp thời gian + tần suất | ||
| Je travaille le matin et l'après-midi. Tôi làm việc buổi sáng và buổi chiều. | ||
| Elle étudie chaque jour à la bibliothèque. Cô ấy học mỗi ngày ở thư viện. | ||
| Nous faisons du vélo le dimanche matin. Chúng tôi đi xe đạp sáng chủ nhật. | ||
| Je vais courir tous les soirs. Tôi chạy bộ mỗi tối. | ||
| Ils voyagent chaque été en France. Họ du lịch mỗi mùa hè ở Pháp. | ||
| Nous dînons à sept heures. Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ. | ||
| Je regarde les infos tous les matins. Tôi xem tin tức mỗi sáng. | ||
| Elle dort huit heures par nuit. Cô ấy ngủ 8 tiếng mỗi đêm. | ||
| Mon père lit le journal chaque matin. Bố tôi đọc báo mỗi sáng. | ||
| Nous partons en vacances en août chaque année. Chúng tôi đi nghỉ vào tháng 8 hàng năm. | ||