NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A1+

8. Les expressions de temps et de fréquence - THỜI GIAN VÀ TẦN SUẤT

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Les expressions de temps (các cụm từ chỉ thời gian) và les expressions de fréquence (các cụm từ chỉ tần suất) giúp nói rõ khi nàobao lâu / bao nhiêu lần một hành động xảy ra.


1) Les expressions de temps – Các cụm từ chỉ thời gian

Dùng để trả lời câu hỏi “Quand ?” (Khi nào?). Các cụm này thường đứng ở đầu hoặc cuối câu.

Biểu thức thời gian Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
aujourd’hui hôm nay Je travaille aujourd’hui.
→ Hôm nay tôi làm việc.
demain ngày mai Il va partir demain.
→ Anh ấy sẽ rời đi vào ngày mai.
hier hôm qua J’ai vu Marie hier.
→ Tôi đã gặp Marie hôm qua.
ce matin / cet après-midi / ce soir sáng nay / chiều nay / tối nay Nous avons un cours ce soir.
→ Tối nay chúng ta có buổi học.
la semaine prochaine tuần tới Je vais voyager la semaine prochaine.
→ Tôi sẽ đi du lịch tuần tới.
le week-end cuối tuần Ils sortent le week-end.
→ Họ đi chơi vào cuối tuần.
en été / en hiver / en automne / au printemps vào mùa hè / mùa đông / mùa thu / mùa xuân Nous partons en vacances en été.
→ Chúng tôi đi nghỉ hè.
le matin / l’après-midi / le soir vào buổi sáng / buổi chiều / buổi tối Je fais du sport le matin.
→ Tôi tập thể dục buổi sáng.

2) Les expressions de fréquence – Các cụm từ chỉ tần suất

Dùng để trả lời câu hỏi “Combien de fois ?” (Bao nhiêu lần?) hoặc “À quelle fréquence ?” (Bao lâu một lần?).

Biểu thức tần suất Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
toujours luôn luôn Elle est toujours gentille.
→ Cô ấy luôn luôn tử tế.
souvent thường xuyên Je vais souvent au marché.
→ Tôi thường đi chợ.
quelquefois / parfois đôi khi Nous regardons la télé parfois.
→ Thỉnh thoảng chúng tôi xem tivi.
rarement hiếm khi Il sort rarement le soir.
→ Anh ấy hiếm khi ra ngoài buổi tối.
jamais không bao giờ Je ne fume jamais.
→ Tôi không bao giờ hút thuốc.
tous les jours / toutes les semaines / tous les mois mỗi ngày / mỗi tuần / mỗi tháng Elle étudie tous les jours.
→ Cô ấy học mỗi ngày.
une fois par jour / deux fois par semaine một lần mỗi ngày / hai lần mỗi tuần Je vais à la gym deux fois par semaine.
→ Tôi đi tập gym hai lần mỗi tuần.

3) Vị trí trong câu

Trạng từ hoặc cụm chỉ thời gian và tần suất thường đứng ở:

  • Đầu câu: Le matin, je bois du café.
  • Cuối câu: Je bois du café le matin.
  • Sau động từ chính: Il travaille souvent.

4) Ghi nhớ nhanh

Loại Ví dụ tiếng Pháp Dịch nghĩa
Temps Je pars demain matin. Tôi sẽ đi vào sáng mai.
Temps Nous avons un cours ce soir. Chúng tôi có buổi học tối nay.
Fréquence Je fais du sport tous les jours. Tôi tập thể dục mỗi ngày.
Fréquence Il ne regarde jamais la télé. Anh ấy không bao giờ xem tivi.

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
A. Thời gian – Aujourd'hui, hier, demain, maintenant…
Aujourd'hui, je vais à l'école.
Hôm nay, tôi đi học.
Demain, nous allons au cinéma.
Ngày mai, chúng tôi đi xem phim.
Hier, j'ai rencontré mon ami.
Hôm qua, tôi đã gặp bạn tôi.
Il fait beau aujourd'hui.
Hôm nay trời đẹp.
Il pleuvait hier.
Hôm qua trời mưa.
Nous partons demain matin.
Chúng tôi sẽ đi vào sáng mai.
Je suis fatigué ce soir.
Tôi mệt tối nay.
Elle travaille le matin.
Cô ấy làm việc vào buổi sáng.
Nous déjeunons à midi.
Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
Je me couche à dix heures.
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ.
B. Thời gian mở rộng – Semaine, mois, année
Je vais au marché chaque samedi.
Tôi đi chợ mỗi thứ bảy.
Nous partons en vacances en juillet.
Chúng tôi đi nghỉ hè vào tháng 7.
Elle travaille tous les jours.
Cô ấy làm việc mỗi ngày.
Il ne travaille pas le dimanche.
Anh ấy không làm việc vào chủ nhật.
Mon anniversaire est en mai.
Sinh nhật tôi vào tháng 5.
Je vais à la gym deux fois par semaine.
Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Nous allons à la mer chaque été.
Chúng tôi đi biển mỗi mùa hè.
Je visite mes parents tous les mois.
Tôi thăm bố mẹ mỗi tháng.
Ils voyagent chaque année.
Họ đi du lịch mỗi năm.
Elle étudie le soir, tous les jours.
Cô ấy học buổi tối mỗi ngày.
C. Les expressions avec “il y a / depuis / pendant”
J'ai commencé le français il y a un an.
Tôi bắt đầu học tiếng Pháp cách đây một năm.
Il habite ici depuis 2019.
Anh ấy sống ở đây từ năm 2019.
Nous attendons depuis deux heures.
Chúng tôi đã đợi 2 tiếng rồi.
Elle a dormi pendant trois heures.
Cô ấy ngủ trong 3 tiếng.
J'ai travaillé pendant les vacances.
Tôi đã làm việc trong kỳ nghỉ.
Ils sont partis il y a deux jours.
Họ đã đi cách đây hai ngày.
Nous étudions le français depuis janvier.
Chúng tôi học tiếng Pháp từ tháng 1 đến nay.
Il a plu pendant toute la journée.
Trời đã mưa suốt cả ngày.
Elle a vécu à Paris pendant cinq ans.
Cô ấy đã sống ở Paris 5 năm.
J'ai vu ce film il y a une semaine.
Tôi xem bộ phim đó cách đây một tuần.
D. Les expressions de fréquence – Chỉ tần suất
Je me lève tous les matins à 6h.
Tôi dậy mỗi sáng lúc 6 giờ.
Elle prend le bus chaque jour.
Cô ấy đi xe buýt mỗi ngày.
Nous jouons au tennis une fois par semaine.
Chúng tôi chơi tennis một lần mỗi tuần.
Il mange au restaurant deux fois par mois.
Anh ấy ăn ở nhà hàng hai lần mỗi tháng.
Ils vont au cinéma une fois par mois.
Họ đi xem phim một lần một tháng.
Je téléphone à mes parents tous les soirs.
Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi tối.
Nous faisons du sport trois fois par semaine.
Chúng tôi tập thể dục 3 lần mỗi tuần.
Elle lit un livre chaque soir avant de dormir.
Cô ấy đọc sách mỗi tối trước khi ngủ.
Je bois du café chaque matin.
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
Il regarde la télé le soir.
Anh ấy xem TV vào buổi tối.
E. Kết hợp thời gian + tần suất
Je travaille le matin et l'après-midi.
Tôi làm việc buổi sáng và buổi chiều.
Elle étudie chaque jour à la bibliothèque.
Cô ấy học mỗi ngày ở thư viện.
Nous faisons du vélo le dimanche matin.
Chúng tôi đi xe đạp sáng chủ nhật.
Je vais courir tous les soirs.
Tôi chạy bộ mỗi tối.
Ils voyagent chaque été en France.
Họ du lịch mỗi mùa hè ở Pháp.
Nous dînons à sept heures.
Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ.
Je regarde les infos tous les matins.
Tôi xem tin tức mỗi sáng.
Elle dort huit heures par nuit.
Cô ấy ngủ 8 tiếng mỗi đêm.
Mon père lit le journal chaque matin.
Bố tôi đọc báo mỗi sáng.
Nous partons en vacances en août chaque année.
Chúng tôi đi nghỉ vào tháng 8 hàng năm.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng