NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1
CHAPITRE 8 – FAIRE LES COURSES / ACHETER QUELQUE CHOSE (MUA SẮM )
✓ Bài học
Ghép từ
Kiểm tra nghe
Warning : count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in
/usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line
89
[ Bản in PDF ]
LÝ THUYẾT
Français
Nghĩa tiếng Việt
Ghi chú / Loại từ
madame bà, cô (xưng hô lịch sự) danh từ giống cái
monsieur ông (xưng hô lịch sự) danh từ giống đực
acheter mua động từ nhóm 1 (-er)
pain bánh mì danh từ giống đực
combien bao nhiêu từ nghi vấn
ça coûte nó có giá / giá là cụm động từ (coûter)
cher / chère đắt tính từ (nam / nữ)
bon marché rẻ thành ngữ cố định (không đổi dạng)
prendre lấy / mua / gọi món động từ bất quy tắc
s'il vous plaît làm ơn / xin vui lòng cụm lịch sự (trang trọng)
chercher tìm kiếm động từ nhóm 1 (-er)
lait sữa danh từ giống đực
kilo kilôgam danh từ mượn
tomate cà chua danh từ giống cái
donner cho / đưa động từ nhóm 1 (-er)
baguette bánh mì baguette danh từ giống cái
fromage phô mai danh từ giống đực
merci cảm ơn thán từ / danh từ
c'est tout chỉ vậy thôi cụm cố định
faire du 38 mặc cỡ 38 (quần áo) cấu trúc cố định
cabine d’essayage phòng thử đồ danh từ giống cái
où ở đâu từ nghi vấn
essayer thử / mặc thử động từ nhóm 1 (-er)
il me va bien nó vừa với tôi cấu trúc diễn tả vừa vặn (vêtements)
petit / petite nhỏ / chật tính từ (nam / nữ)
payer trả tiền động từ nhóm 1 (-er)
par carte bằng thẻ cụm trạng từ (thanh toán)
caisse quầy tính tiền danh từ giống cái
voici / voilà đây là / kia là thán từ trình bày / chỉ vật
bonne journée chúc một ngày tốt lành lời chào chia tay lịch sự
au revoir tạm biệt câu chào tạm biệt
BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)
Your browser does not support audio!
Bonjour, madame ! Xin chào bà!
Bonjour, monsieur ! Xin chào ông!
Je voudrais acheter du pain. Tôi muốn mua một ít bánh mì.
Combien ça coûte? Giá bao nhiêu vậy?
C'est combien? Giá bao nhiêu vậy?
Ça coûte deux euros. Giá hai euro.
C'est cher ! Đắt quá!
C'est bon marché. Rẻ quá.
Je prends ça, s'il vous plaît. Cho tôi xin.
Vous avez des pommes? Bạn có táo không?
Je cherche le lait. Tôi đang tìm sữa.
Où sont les œufs? Trứng đâu?
Je voudrais un kilo de tomates. Tôi muốn mua một kg cà chua.
Donnez-moi une baguette, s'il vous plaît. Cho tôi một ổ bánh mì baguette nhé.
Vous désirez autre chose? Bạn có muốn dùng thêm gì không?
Non, merci, c'est tout. Không, cảm ơn, chỉ vậy thôi.
Oui, je voudrais aussi du fromage. Vâng, tôi cũng muốn một ít phô mai.
Quelle taille faites-vous? Bạn mặc cỡ nào?
Je fais du 38. Tôi mặc cỡ 38.
Où sont les cabines d'essayage? Phòng thử đồ ở đâu?
Puis-je essayer ce pantalon? Tôi có thể thử quần này được không?
Il me va bien. Quần vừa vặn.
Il est trop petit. Quần quá nhỏ.
Je le prends. Tôi sẽ lấy.
Je paie par carte. Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
Vous avez de la monnaie? Bạn có tiền thừa không?
Voici la caisse. Đây là máy tính tiền.
Voilà, merci beaucoup ! Vậy thôi, cảm ơn rất nhiều!
Merci à vous, bonne journée ! Cảm ơn, chúc quý khách một ngày tốt lành!
Au revoir ! Tạm biệt!
Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1
Verified Publisher • english.ai.vn
Learn English & French — fast, structured, and printable.
english.ai.vn helps learners from A1 to C1 with guided courses, AI practice, printable worksheets, and teacher‑ready PDFs. Built for schools, self‑learners, and teams.
Compatible with Web • Android • iOS • Chrome • Safari
App Facts (for Reviewers)
Company: English AI VN
Support: support@english.ai.vn
Data Deletion: Email privacy@english.ai.vn or use in‑app Profile → Settings → Delete my data .
Region: VN • Global.
Status: Publicly accessible landing page (OK ).
This section makes required information obvious during store/portal review.