NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 7 – DONNER ET DEMANDER LA DIRECTION ( HỎI ĐƯỜNG, ĐỊA ĐIỂM)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
pardonxin lỗithán từ, dùng để mở đầu câu hỏi lịch sự
cherchertìm kiếmđộng từ nhóm 1 (-er)
postebưu điệndanh từ giống cái
supermarchésiêu thịdanh từ giống đực
écoletrường họcdanh từ giống cái
églisenhà thờdanh từ giống cái
parccông viêndanh từ giống đực
à côté debên cạnhgiới từ
en face deđối diệngiới từ
derrièrephía saugiới từ
devantphía trướcgiới từ
à gauchebên tráitrạng từ / giới từ
à droitebên phảitrạng từ / giới từ
tout droitđi thẳngtrạng từ chỉ hướng
continuertiếp tụcđộng từ nhóm 1 (-er)
tournerrẽ / quayđộng từ nhóm 1 (-er)
traverserbăng qua / đi quađộng từ nhóm 1 (-er)
rueđường / phốdanh từ giống cái
premièrethứ nhấtsố thứ tự (giống cái)
deuxièmethứ haisố thứ tự
coingóc (phố / đường)danh từ giống đực
prèsgầntrạng từ
loinxatrạng từ
à piedđi bộtrạng ngữ cố định
environkhoảng / xấp xỉtrạng từ
kilomètrekilômétdanh từ giống đực
busxe buýtdanh từ giống đực
numérosốdanh từ giống đực
descendrexuống (xe, tàu...)động từ nhóm 3
stationtrạm, gadanh từ giống cái
métrotàu điện ngầmdanh từ giống đực
là-basở đằng kiatrạng từ chỉ vị trí
hôtelkhách sạndanh từ giống đực
muséebảo tàngdanh từ giống đực
pharmaciehiệu thuốcdanh từ giống cái
boulangerietiệm bánhdanh từ giống cái
merci beaucoupcảm ơn rất nhiềulời cảm ơn
aidesự giúp đỡdanh từ giống cái
de rienkhông có gìđáp lại lời cảm ơn
bonne journéechúc một ngày tốt lànhlời chào / lời chúc chia tay

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Excusez-moi, où est la gare?
Xin lỗi, ga tàu ở đâu?
Pardon, je cherche la poste.
Xin lỗi, tôi đang tìm bưu điện.
Où se trouve la banque?
Ngân hàng ở đâu?
C'est loin d'ici?
Có xa đây không?
C'est près d'ici?
Có gần đây không?
C'est à côté du supermarché.
Nó ở cạnh siêu thị.
C'est en face de l'école.
Nó ở đối diện trường học.
C'est derrière l'église.
Nó ở phía sau nhà thờ.
C'est devant le parc.
Nó ở phía trước công viên.
C'est à gauche.
Nó ở bên trái.
C'est à droite.
Nó ở bên phải.
C'est tout droit.
Nó ở phía trước.
Continuez tout droit.
Tiếp tục đi thẳng.
Tournez à gauche.
Rẽ trái.
Tournez à droite.
Rẽ phải.
Traversez la rue.
Băng qua đường.
Prenez la première rue à gauche.
Rẽ trái ở con phố đầu tiên.
Prenez la deuxième rue à droite.
Rẽ phải ở con phố thứ hai.
Allez jusqu'au bout de la rue.
Đi đến cuối đường.
C'est au coin de la rue.
Nó ở ngay góc phố.
C'est loin d'ici? Non, à dix minutes à pied.
Có xa đây không? Không, đi bộ mười phút.
C'est près, vous pouvez y aller à pied.
Gần đấy, bạn có thể đi bộ đến đó.
C'est à environ deux kilomètres.
Khoảng hai km.
Prenez le bus numéro dix.
Đi xe buýt số mười.
Descendez à la prochaine station.
Xuống ở trạm tiếp theo.
Le métro est là-bas.
Tàu điện ngầm ở đằng kia.
L'hôtel est à gauche du musée.
Khách sạn nằm bên trái bảo tàng. 6_27
La pharmacie est en face de la boulangerie.
Hiệu thuốc nằm đối diện tiệm bánh.
Merci beaucoup pour votre aide.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ.
De rien, bonne journée !
Không có gì, chúc bạn một ngày tốt lành!

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng