|
|
|
|
Excusez-moi, où est la gare? Xin lỗi, ga tàu ở đâu? | |
|
|
Pardon, je cherche la poste. Xin lỗi, tôi đang tìm bưu điện. | |
|
|
Où se trouve la banque? Ngân hàng ở đâu? | |
|
|
C'est loin d'ici? Có xa đây không? | |
|
|
C'est près d'ici? Có gần đây không? | |
|
|
C'est à côté du supermarché. Nó ở cạnh siêu thị. | |
|
|
C'est en face de l'école. Nó ở đối diện trường học. | |
|
|
C'est derrière l'église. Nó ở phía sau nhà thờ. | |
|
|
C'est devant le parc. Nó ở phía trước công viên. | |
|
|
C'est à gauche. Nó ở bên trái. | |
|
|
C'est à droite. Nó ở bên phải. | |
|
|
C'est tout droit. Nó ở phía trước. | |
|
|
Continuez tout droit. Tiếp tục đi thẳng. | |
|
|
Tournez à gauche. Rẽ trái. | |
|
|
Tournez à droite. Rẽ phải. | |
|
|
Traversez la rue. Băng qua đường. | |
|
|
Prenez la première rue à gauche. Rẽ trái ở con phố đầu tiên. | |
|
|
Prenez la deuxième rue à droite. Rẽ phải ở con phố thứ hai. | |
|
|
Allez jusqu'au bout de la rue. Đi đến cuối đường. | |
|
|
C'est au coin de la rue. Nó ở ngay góc phố. | |
|
|
C'est loin d'ici? Non, à dix minutes à pied. Có xa đây không? Không, đi bộ mười phút. | |
|
|
C'est près, vous pouvez y aller à pied. Gần đấy, bạn có thể đi bộ đến đó. | |
|
|
C'est à environ deux kilomètres. Khoảng hai km. | |
|
|
Prenez le bus numéro dix. Đi xe buýt số mười. | |
|
|
Descendez à la prochaine station. Xuống ở trạm tiếp theo. | |
|
|
Le métro est là-bas. Tàu điện ngầm ở đằng kia. | |
|
|
L'hôtel est à gauche du musée. Khách sạn nằm bên trái bảo tàng. 6_27 | |
|
|
La pharmacie est en face de la boulangerie. Hiệu thuốc nằm đối diện tiệm bánh. | |
|
|
Merci beaucoup pour votre aide. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ. | |
|
|
De rien, bonne journée ! Không có gì, chúc bạn một ngày tốt lành! | |
|
|