HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề B2

💪 CHỦ ĐỀ 7 – HEALTH & FITNESS (SỨC KHỎE & THỂ CHẤT)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I've been feeling a bit tired lately.
Gần đây tôi cảm thấy hơi mệt mỏi.
You should see a doctor if it doesn't get better.
Bạn nên đi khám bác sĩ nếu tình trạng không thuyên giảm.
I'm trying to eat healthier these days.
Dạo này tôi đang cố gắng ăn uống lành mạnh hơn.
Do you exercise regularly?
Bạn có tập thể dục thường xuyên không?
I go jogging every morning.
Tôi chạy bộ mỗi sáng.
I joined a gym last month.
Tôi đã tham gia một phòng tập thể dục vào tháng trước.
I'm trying to lose a few kilos.
Tôi đang cố gắng giảm vài kg.
I don't sleep well at night.
Tôi ngủ không ngon vào ban đêm.
How often do you work out?
Bạn tập thể dục thường xuyên như thế nào?
I prefer swimming to running.
Tôi thích bơi hơn chạy bộ.
I hurt my back while lifting something heavy.
Tôi bị đau lưng khi nâng vật nặng.
I think I caught a cold.
Tôi nghĩ mình bị cảm lạnh.
Make sure you drink enough water.
Hãy đảm bảo bạn uống đủ nước.
You look much healthier than before.
Trông bạn khỏe mạnh hơn trước rất nhiều.
I try to avoid junk food.
Tôi cố gắng tránh đồ ăn vặt.
I had a terrible headache this morning.
Sáng nay tôi bị đau đầu khủng khiếp.
Do you take any vitamins?
Bạn có uống vitamin nào không?
I need to make an appointment with the doctor.
Tôi cần đặt lịch hẹn với bác sĩ.
I haven't been feeling well lately.
Dạo này tôi thấy không khỏe.
The doctor gave me a prescription.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.
I try to walk instead of using the car.
Tôi cố gắng đi bộ thay vì lái xe.
I do yoga to reduce stress.
Tôi tập yoga để giảm căng thẳng.
Don't forget to warm up before exercising.
Đừng quên khởi động trước khi tập thể dục.
I'm on a diet, so I avoid sweets.
Tôi đang ăn kiêng nên tránh đồ ngọt.
I feel much better after taking some rest.
Tôi cảm thấy khỏe hơn nhiều sau khi nghỉ ngơi.
I've been coughing for a few days.
Tôi đã ho vài ngày nay rồi.
You should get enough sleep every night.
Bạn nên ngủ đủ giấc mỗi đêm.
I always wash my hands before eating.
Tôi luôn rửa tay trước khi ăn.
Mental health is just as important as physical health.
Sức khỏe tinh thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.
Staying active helps me focus better.
Vận động thường xuyên giúp tôi tập trung tốt hơn.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng