Reported Speech (câu tường thuật) dùng để thuật lại lời nói của người khác mà không lặp lại nguyên văn. Ở trình độ B2, người học cần nắm vững không chỉ cách đổi thì, đại từ và trạng từ thời gian, mà còn các dạng tường thuật câu trần thuật, câu hỏi, mệnh lệnh và nâng cao (reporting verbs).
| Loại | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Direct Speech | He said, “I am tired.” | Anh ấy nói: “Tôi mệt.” |
| Reported Speech | He said (that) he was tired. | Anh ấy nói rằng anh ấy mệt. |
➡ Khi chuyển từ Direct → Reported, ta phải đổi thì, đại từ, trạng từ thời gian / nơi chốn phù hợp.
Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ (said, told, asked...), thì động từ trong lời nói thường lùi một thì.
| Direct Speech | Reported Speech |
|---|---|
| Present Simple → | Past Simple |
| Present Continuous → | Past Continuous |
| Present Perfect → | Past Perfect |
| Past Simple → | Past Perfect |
| Will → | Would |
| Can → | Could |
| May → | Might |
| Must → | Had to |
📘 Ngoại lệ: Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại (says / tells), thì không cần lùi thì.
| Direct Speech | Reported Speech |
|---|---|
| today | that day |
| yesterday | the day before |
| tomorrow | the next / following day |
| now | then |
| ago | before |
| this / these | that / those |
| here | there |
| next week | the following week |
Cấu trúc:
S + said (that) + S + V (lùi thì)
hoặc
S + told + O + (that) + S + V (lùi thì)
| Dạng | Ví dụ |
|---|---|
| Direct: She said, “I’m studying English.” | Reported: She said (that) she was studying English. |
| Direct: He told me, “You look tired.” | Reported: He told me (that) I looked tired. |
Cấu trúc:
S + asked / wanted to know + if / whether + S + V (lùi thì)
| Direct | Reported |
|---|---|
| He asked, “Do you like coffee?” | He asked if I liked coffee. |
| She said, “Will you come tomorrow?” | She asked whether I would come the next day. |
Cấu trúc:
S + asked + WH-word + S + V (lùi thì)
| Direct | Reported |
|---|---|
| He asked, “Where do you live?” | He asked where I lived. |
| She said, “What are you doing?” | She asked what I was doing. |
Cấu trúc:
S + told / asked + O + (not) to V
| Direct | Reported |
|---|---|
| The teacher said, “Close your books.” | The teacher told us to close our books. |
| Mom said, “Don’t go out.” | Mom told me not to go out. |
| He said, “Please help me.” | He asked me to help him. |
Các động từ khác nhau thể hiện mức độ, sắc thái khác nhau khi tường thuật:
| Động từ | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| advise | advise + O + to V | She advised me to study harder. |
| warn | warn + O + (not) to V | He warned us not to be late. |
| remind | remind + O + to V | She reminded me to call my mom. |
| invite | invite + O + to V | They invited us to join them. |
| apologize for | apologize for + V-ing | He apologized for being late. |
| suggest | suggest + V-ing / (that) + clause | She suggested going out for dinner. |
| offer | offer + to V | He offered to help me with my homework. |
| Loại câu | Cấu trúc | Từ khóa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Trần thuật | said / told (that) | that | He said (that) he was busy. |
| Yes/No question | asked + if / whether | if / whether | She asked if I liked music. |
| WH-question | asked + WH-word + clause | what, where, when... | He asked where I lived. |
| Mệnh lệnh | told / asked + O + (not) to V | to / not to | The teacher told us not to talk. |
📘 Tổng kết:
✔ Ở trình độ B2, bạn cần vận dụng thành thạo 3 loại câu tường thuật (trần thuật – hỏi – mệnh lệnh).
✔ Hiểu rõ cách dùng reporting verbs nâng cao giúp câu viết tự nhiên, phong phú hơn.
✔ Cần chú ý thì, đại từ, và từ chỉ thời gian khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp.
| She said she was tired. Cô ấy nói cô ấy mệt. | ||
| He told me he had finished the project. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy đã hoàn thành dự án. | ||
| They said they were going to the park. Họ nói rằng họ sẽ đến công viên. | ||
| She said she couldn't come. Cô ấy nói rằng cô ấy không thể đến. | ||
| He told me he would call later. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ gọi lại sau. | ||
| She said she had been working all day. Cô ấy nói rằng cô ấy đã làm việc cả ngày. | ||
| He said he hadn't seen her before. Anh ấy nói rằng anh ấy chưa gặp cô ấy trước đây. | ||
| They said they were waiting for us. Họ nói rằng họ đang đợi chúng tôi. | ||
| She said she didn't like coffee. Cô ấy nói rằng cô ấy không thích cà phê. | ||
| He told me he had bought a new car. Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy đã mua một chiếc xe mới. | ||
| She said she might go to Paris. Cô ấy nói rằng cô ấy có thể sẽ đến Paris. | ||
| He said he had never been there. Anh ấy nói rằng anh ấy chưa bao giờ đến đó. | ||
| She said she was studying for her exam. Cô ấy nói rằng cô ấy đang học cho kỳ thi. | ||
| He told me he could help me. Anh ấy nói anh ấy có thể giúp tôi. | ||
| She said she would be late. Cô ấy nói cô ấy sẽ đến muộn. | ||
| He said he hadn't finished yet. Anh ấy nói anh ấy vẫn chưa ăn xong. | ||
| They said they'd already eaten. Họ nói họ đã ăn rồi. | ||
| She told me she had lost her phone. Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy đã làm mất điện thoại. | ||
| He said he was watching TV. Anh ấy nói anh ấy đang xem TV. | ||
| She said she didn't have enough time. Cô ấy nói cô ấy không có đủ thời gian. | ||
| He asked me where I was from. Anh ấy hỏi tôi đến từ đâu. | ||
| She asked me what time it was. Cô ấy hỏi tôi mấy giờ rồi. | ||
| He asked if I had ever been to London. Anh ấy hỏi tôi đã từng đến London chưa. | ||
| She asked me if I liked sushi. Cô ấy hỏi tôi có thích sushi không. | ||
| He asked me to open the window. Anh ấy bảo tôi mở cửa sổ. | ||
| She told me not to be late. Cô ấy bảo tôi đừng đến muộn. | ||
| He told me to wait outside. Anh ấy bảo tôi đợi bên ngoài. | ||
| She asked me to help her. Cô ấy nhờ tôi giúp. | ||
| He said he had seen the movie before. Anh ấy nói anh ấy đã xem phim đó rồi. | ||
| She said she couldn't find her keys. Cô ấy nói cô ấy không tìm thấy chìa khóa. | ||
| He said he was going to call you. Anh ấy nói anh ấy sẽ gọi cho bạn. | ||
| She said she didn't want to go. Cô ấy nói cô ấy không muốn đi. | ||
| He said he had met you at the party. Anh ấy nói anh ấy đã gặp bạn ở bữa tiệc. | ||
| She said she had never tried Thai food. Cô ấy nói cô ấy chưa bao giờ thử đồ ăn Thái. | ||
| He told me to be careful. Anh ấy bảo tôi cẩn thận. | ||
| She told me not to worry. Cô ấy bảo tôi đừng lo lắng. | ||
| He said he might come later. Anh ấy nói anh ấy có thể đến sau. | ||
| She said she'd call me back. Cô ấy nói cô ấy sẽ gọi lại cho tôi. | ||
| He said he had to leave early. Anh ấy nói anh ấy phải về sớm. | ||
| She said she wanted to go home. Cô ấy nói cô ấy muốn về nhà. | ||
| He asked me if I had finished my homework. Anh ấy hỏi tôi đã làm xong bài tập về nhà chưa. | ||
| She asked me why I was laughing. Cô ấy hỏi tôi tại sao lại cười. | ||
| He asked me when the bus arrived. Anh ấy hỏi tôi khi nào xe buýt đến. | ||
| She asked me where I had put her bag. Cô ấy hỏi tôi đã để túi của cô ấy ở đâu. | ||
| He said he hadn't done it. Anh ấy nói anh ấy không làm vậy. | ||
| She said she'd been waiting for hours. Cô ấy nói cô ấy đã đợi hàng giờ rồi. | ||
| He told me to close the door. Anh ấy bảo tôi đóng cửa lại. | ||
| She told me not to touch it. Cô ấy bảo tôi đừng chạm vào cửa. | ||
| He said he'd already sent the email. Anh ấy nói anh ấy đã gửi email rồi. | ||
| She said she hoped I'd feel better soon. Cô ấy nói cô ấy hy vọng tôi sẽ sớm khỏe lại. | ||