NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 6 – PARLER DE LA MÉTÉO (Thời tiết)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
tempsthời tiết / thời giandanh từ giống đực
faire (il fait...)dạng diễn tả thời tiết: “trời...”động từ bất quy tắc
beauđẹptính từ
chaudnóng / ấmtính từ
froidlạnhtính từ
fraismát mẻtính từ
soleilmặt trời / trời nắngdanh từ giống đực
pleuvoir (il pleut)trời mưađộng từ bất quy tắc
neiger (il neige)trời tuyếtđộng từ nhóm 1 (-er)
ventgiódanh từ giống đực
nuagemâydanh từ giống đực
oragebão / giôngdanh từ giống đực
cielbầu trờidanh từ giống đực
bleuxanh da trờitính từ
grisxámtính từ
mauvaisxấutính từ
brouillardsương mùdanh từ giống đực
degréđộ (nhiệt độ)danh từ giống đực
étémùa hèdanh từ giống đực
hivermùa đôngdanh từ giống đực
automnemùa thudanh từ giống đực
printempsmùa xuândanh từ giống đực
souventthường xuyêntrạng từ
fleurhoadanh từ giống cái
poussermọc / nởđộng từ nhóm 1 (-er)
arc-en-cielcầu vồngdanh từ giống đực
neigetuyếtdanh từ giống cái
montagnenúidanh từ giống cái
aimerthíchđộng từ nhóm 1 (-er)
ne pas aimerkhông thíchcấu trúc phủ định
aujourd’huihôm naytrạng từ thời gian
demainngày maitrạng từ thời gian
il va pleuvoirtrời sẽ mưadạng tương lai gần (aller + infinitif)
il va faire chaudtrời sẽ nóngdạng tương lai gần
journéengày (thời gian trong ngày)danh từ giống cái
magnifiquetuyệt đẹptính từ
Quel temps fait-il ?Thời tiết thế nào?câu hỏi thường dùng
Quelle belle journée !Thật là một ngày đẹp trời!câu cảm thán
Quel mauvais temps !Thời tiết thật tệ!câu cảm thán

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Quel temps fait-il?
Thời tiết thế nào?
Il fait beau aujourd'hui.
Hôm nay trời đẹp.
Il fait chaud.
Trời ấm.
Il fait froid.
Trời lạnh.
Il fait frais ce matin.
Sáng nay trời mát mẻ.
Il fait du soleil.
Trời nắng.
Il pleut.
Trời mưa.
Il neige.
Trời đang đổ tuyết.
Il y a du vent.
Trời có gió.
Il y a des nuages.
Có mây.
Il y a un orage.
Có bão.
Le ciel est bleu.
Trời xanh.
Le ciel est gris.
Trời xám xịt.
Il fait mauvais.
Thời tiết xấu.
Il y a du brouillard.
Trời có sương mù.
Il fait 25 degrés.
Trời 25 độ.
Il fait zéro degré.
Trời 0 độ.
Il fait très chaud en été.
Mùa hè rất nóng.
Il fait froid en hiver.
Mùa đông lạnh.
En automne, il pleut souvent.
Mùa thu thường mưa.
Au printemps, les fleurs poussent.
Mùa xuân hoa nở.
Il y a un bel arc-en-ciel.
Có cầu vồng tuyệt đẹp.
Il y a de la neige sur les montagnes.
Tuyết rơi trên núi.
J'aime quand il fait beau.
Tôi thích thời tiết đẹp.
Je n'aime pas quand il pleut.
Tôi không thích trời mưa.
Aujourd'hui, il fait un temps magnifique.
Hôm nay trời đẹp.
Demain, il va pleuvoir.
Ngày mai trời sẽ mưa.
Il va faire chaud demain.
Ngày mai trời sẽ nóng.
Quelle belle journée !
Thật là một ngày đẹp trời!
Quel mauvais temps !
Thời tiết tệ quá!

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng