HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A2

🏥 6. Health – Sức khỏe (30 câu)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
How are you today?
Hôm nay bạn thế nào?
I'm not feeling well.
Tôi không khỏe.
What's the matter?
Có chuyện gì vậy?
I have a headache.
Tôi bị đau đầu.
My stomach hurts.
Tôi bị đau bụng.
I have a sore throat.
Tôi bị đau họng.
I feel tired.
Tôi thấy mệt mỏi.
I think I have a fever.
Tôi nghĩ tôi bị sốt.
You should see a doctor.
Bạn nên đi khám bác sĩ.
I need to take some medicine.
Tôi cần uống thuốc.
Did you sleep well?
Bạn ngủ có ngon không?
Not really, I couldn't sleep last night.
Không hẳn, tôi không ngủ được đêm qua.
I'm going to the pharmacy.
Tôi sẽ đến hiệu thuốc.
Drink lots of water.
Uống nhiều nước nhé.
Take a rest, please.
Hãy nghỉ ngơi một chút nhé.
How long have you been sick?
Bạn bị ốm bao lâu rồi?
Since yesterday.
Từ hôm qua.
I caught a cold.
Tôi bị cảm lạnh.
I have a cough.
Tôi bị ho.
Do you have any allergies?
Bạn có bị dị ứng gì không?
Yes, I'm allergic to seafood.
Có, tôi bị dị ứng với hải sản.
Do you exercise regularly?
Bạn có tập thể dục thường xuyên không?
Yes, I go jogging twice a week.
Có, tôi chạy bộ hai lần một tuần.
Eating vegetables is healthy.
Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.
Don't eat too much fast food.
Đừng ăn quá nhiều đồ ăn nhanh.
I need to lose weight.
Tôi cần giảm cân.
I'll go to the gym tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đến phòng tập.
I feel much better today.
Hôm nay tôi thấy khỏe hơn nhiều.
Thanks for asking.
Cảm ơn bạn đã hỏi thăm.
Stay healthy and take care!
Giữ gìn sức khỏe và cẩn thận nhé!

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng