HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 6 – HEALTH (Sức khỏe)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
How are you today?
Hôm nay bạn thế nào?
I'm not feeling well.
Tôi không khỏe.
What's the matter?
Có chuyện gì vậy?
I have a headache.
Tôi bị đau đầu.
I have a cold.
Tôi bị cảm lạnh.
I have a sore throat.
Tôi bị đau họng.
I have a stomachache.
Tôi bị đau bụng.
I feel tired.
Tôi thấy mệt mỏi.
I feel hot.
Tôi thấy nóng.
I feel cold.
Tôi thấy lạnh.
I need to see a doctor.
Tôi cần đi khám bác sĩ.
You should take a rest.
Bạn nên nghỉ ngơi.
You should drink more water.
Bạn nên uống nhiều nước hơn.
I need some medicine.
Tôi cần thuốc.
I'm going to the pharmacy.
Tôi sẽ đến hiệu thuốc.
I want to see a dentist.
Tôi muốn đi khám nha sĩ.
Do you feel better now?
Bạn thấy đỡ hơn chưa?
Yes, a little.
Có, hơi đỡ một chút.
No, not yet.
Chưa, chưa.
I'm sick today.
Hôm nay mình bị ốm.
I can't go to school.
Mình không thể đến trường.
I have a fever.
Mình bị sốt.
I don't feel good.
Mình thấy không khỏe.
I feel better now.
Giờ mình thấy đỡ hơn rồi.
Take care!
Giữ gìn sức khỏe nhé!
Stay healthy!
Giữ gìn sức khỏe nhé!
I'm coughing a lot.
Mình ho nhiều lắm.
My nose is running.
Mình bị sổ mũi.
I didn't sleep well last night.
Tối qua mình ngủ không ngon.
I need to go to bed early.
Mình cần đi ngủ sớm.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng