| How are you today? Hôm nay bạn thế nào? | ||
| I'm not feeling well. Tôi không khỏe. | ||
| What's the matter? Có chuyện gì vậy? | ||
| I have a headache. Tôi bị đau đầu. | ||
| I have a cold. Tôi bị cảm lạnh. | ||
| I have a sore throat. Tôi bị đau họng. | ||
| I have a stomachache. Tôi bị đau bụng. | ||
| I feel tired. Tôi thấy mệt mỏi. | ||
| I feel hot. Tôi thấy nóng. | ||
| I feel cold. Tôi thấy lạnh. | ||
| I need to see a doctor. Tôi cần đi khám bác sĩ. | ||
| You should take a rest. Bạn nên nghỉ ngơi. | ||
| You should drink more water. Bạn nên uống nhiều nước hơn. | ||
| I need some medicine. Tôi cần thuốc. | ||
| I'm going to the pharmacy. Tôi sẽ đến hiệu thuốc. | ||
| I want to see a dentist. Tôi muốn đi khám nha sĩ. | ||
| Do you feel better now? Bạn thấy đỡ hơn chưa? | ||
| Yes, a little. Có, hơi đỡ một chút. | ||
| No, not yet. Chưa, chưa. | ||
| I'm sick today. Hôm nay mình bị ốm. | ||
| I can't go to school. Mình không thể đến trường. | ||
| I have a fever. Mình bị sốt. | ||
| I don't feel good. Mình thấy không khỏe. | ||
| I feel better now. Giờ mình thấy đỡ hơn rồi. | ||
| Take care! Giữ gìn sức khỏe nhé! | ||
| Stay healthy! Giữ gìn sức khỏe nhé! | ||
| I'm coughing a lot. Mình ho nhiều lắm. | ||
| My nose is running. Mình bị sổ mũi. | ||
| I didn't sleep well last night. Tối qua mình ngủ không ngon. | ||
| I need to go to bed early. Mình cần đi ngủ sớm. | ||