TIẾNG ANH GIAO TIẾP / 1000 câu giao tiếp hàng ngày (A1)

Hiển thị từ 401 đến 500 của / 500

[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Have you ever been to Ha Long Bay?
Bạn đã bao giờ đến vịnh Hạ Long chưa?
She has lived in this city for ten years.
Cô ấy đã sống ở thành phố này được mười năm.
They have just finished their homework.
Họ vừa mới làm xong bài tập về nhà.
I haven't seen him since last summer.
Tôi chưa gặp anh ấy từ mùa hè năm ngoái.
Have you read this book before?
Bạn đã đọc cuốn sách này trước đây chưa?
We have already eaten dinner.
Chúng tôi đã ăn tối rồi.
He has never traveled abroad.
Anh ấy chưa bao giờ đi du lịch nước ngoài.
How long have you studied English?
Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi?
She hasn't called me back yet.
Cô ấy vẫn chưa gọi lại cho tôi.
Have they arrived at the airport yet?
Họ đã đến sân bay chưa?
I will visit my grandparents next weekend.
Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần tới.
He will help you with your project.
Anh ấy sẽ giúp bạn với dự án của mình.
Will you join us for lunch tomorrow?
Ngày mai bạn có đi ăn trưa cùng chúng tôi không?
They won't play football this afternoon.
Chiều nay họ sẽ không chơi bóng đá.
I think it will rain tonight.
Tôi nghĩ tối nay trời sẽ mưa.
Where will you spend your holiday?
Bạn sẽ nghỉ lễ ở đâu?
We will finish the work on time.
Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc đúng hạn.
She will probably come late.
Có lẽ cô ấy sẽ đến muộn.
Will your brother study abroad next year?
Anh trai bạn sẽ đi du học năm sau à?
I will send you an email tomorrow morning.
Tôi sẽ gửi cho bạn một email vào sáng mai.
He has been working here since 2015.
Anh ấy đã làm việc ở đây từ năm 2015.
I have visited Paris twice.
Tôi đã đến Paris hai lần.
She has lost her keys again.
Cô ấy lại làm mất chìa khóa rồi.
We haven't decided yet.
Chúng tôi vẫn chưa quyết định.
Have you done your homework yet?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
They have known each other since childhood.
Họ đã quen nhau từ thuở nhỏ.
I haven't eaten anything since breakfast.
Tôi chưa ăn gì từ bữa sáng.
He has already cleaned his room.
Anh ấy đã dọn phòng rồi.
Has she ever seen snow?
Cô ấy đã bao giờ nhìn thấy tuyết chưa?
We haven't traveled by train before.
Chúng tôi chưa từng đi bằng tàu hỏa trước đây.
I will call you as soon as I arrive.
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến nơi.
They will celebrate their anniversary tomorrow.
Ngày mai họ sẽ kỷ niệm ngày cưới.
Will she buy a new car this year?
Năm nay cô ấy sẽ mua một chiếc xe mới à?
I won't forget this special moment.
Tôi sẽ không quên khoảnh khắc đặc biệt này.
The meeting will start at 9 a.m.
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
When will they move to the new house?
Khi nào họ sẽ chuyển sang ngôi nhà mới?
We will go hiking if the weather is nice.
Chúng tôi sẽ đi leo núi nếu thời tiết đẹp.
He will be very busy next week.
Tuần tới anh ấy sẽ rất bận.
Will you take part in the competition?
Bạn có tham gia cuộc thi không?
She will send you the documents later.
Cô ấy sẽ gửi cho bạn tài liệu sau.
I have been to London once.
Tôi đã từng đến London một lần.
They haven't finished lunch yet.
Họ vẫn chưa ăn xong bữa trưa.
Have you spoken to the manager?
Bạn đã nói chuyện với quản lý chưa?
We have traveled together many times.
Chúng tôi đã đi du lịch cùng nhau nhiều lần.
He hasn't started the project yet.
Anh ấy vẫn chưa bắt đầu dự án.
She has already sent the invitation.
Cô ấy đã gửi lời mời rồi.
How many times have you watched this movie?
Bạn đã xem bộ phim này bao nhiêu lần rồi?
They have worked here for five months.
Họ đã làm việc ở đây được năm tháng.
I haven't seen this film before.
Tôi chưa xem bộ phim này trước đây.
Have you ever tried sushi?
Bạn đã từng thử sushi chưa?
I will never forget this lesson.
Tôi sẽ không bao giờ quên bài học này.
They will go shopping after work.
Họ sẽ đi mua sắm sau giờ làm việc.
Will you be free this evening?
Tối nay bạn rảnh không?
She won't attend the party tomorrow.
Ngày mai cô ấy sẽ không tham dự buổi tiệc.
We will travel abroad next summer.
Mùa hè tới chúng tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.
He will probably win the game.
Anh ấy có lẽ sẽ thắng trận đấu.
Will they finish the report soon?
Họ sẽ hoàn thành báo cáo sớm chứ?
I will send you the details later.
Tôi sẽ gửi cho bạn chi tiết sau.
She will stay at her aunt's house.
Cô ấy sẽ ở nhà dì của mình.
We will buy some souvenirs at the market.
Chúng tôi sẽ mua vài món quà lưu niệm ở chợ.
Have you ever ridden a horse?
Bạn đã bao giờ cưỡi ngựa chưa?
He has broken his phone.
Anh ấy đã làm hỏng điện thoại của mình.
They haven't visited the museum yet.
Họ vẫn chưa đến thăm bảo tàng.
I have seen that actor before.
Tôi đã nhìn thấy nam diễn viên đó trước đây.
Has she called her parents today?
Hôm nay cô ấy đã gọi cho bố mẹ chưa?
We have stayed here for two nights.
Chúng tôi đã ở đây hai đêm rồi.
He has written three books.
Anh ấy đã viết ba cuốn sách.
Have you ever played the guitar?
Bạn đã từng chơi đàn guitar chưa?
I haven't received the message yet.
Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn.
They have never eaten Vietnamese food.
Họ chưa bao giờ ăn đồ ăn Việt Nam.
She will start a new job next month.
Tháng tới cô ấy sẽ bắt đầu một công việc mới.
I will talk to my teacher tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ nói chuyện với thầy giáo.
Will you meet me after class?
Bạn sẽ gặp tôi sau giờ học chứ?
They will plant trees in the park.
Họ sẽ trồng cây trong công viên.
He will move to Canada next year.
Năm sau anh ấy sẽ chuyển sang Canada.
We won't go out tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ không ra ngoài.
Will she join the football team?
Cô ấy có tham gia đội bóng không?
I will make dinner for the family.
Tôi sẽ nấu bữa tối cho gia đình.
They will arrive in the morning.
Họ sẽ đến vào buổi sáng.
She will buy a present for her friend.
Cô ấy sẽ mua một món quà cho bạn mình.
Have you ever spoken English with a foreigner?
Bạn đã từng nói tiếng Anh với người nước ngoài chưa?
He has just returned from the trip.
Anh ấy vừa mới trở về từ chuyến đi.
They haven't paid the bill yet.
Họ vẫn chưa trả hóa đơn.
I have heard this song before.
Tôi đã từng nghe bài hát này trước đây.
Has she finished reading the book?
Cô ấy đã đọc xong cuốn sách chưa?
We have visited three countries this year.
Năm nay chúng tôi đã đến thăm ba quốc gia.
He hasn't cleaned his desk yet.
Anh ấy vẫn chưa dọn bàn làm việc.
She has already answered the question.
Cô ấy đã trả lời câu hỏi rồi.
How many books have you read this month?
Tháng này bạn đã đọc bao nhiêu cuốn sách rồi?
They have lived here all their lives.
Họ đã sống ở đây cả đời.
I will help you with your homework.
Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.
He will play the piano at the concert.
Anh ấy sẽ chơi đàn piano trong buổi hòa nhạc.
Will they stay at the hotel tonight?
Tối nay họ sẽ ở khách sạn phải không?
We will take the train to Hanoi.
Chúng tôi sẽ đi tàu ra Hà Nội.
She will not forget to call me.
Cô ấy sẽ không quên gọi cho tôi.
When will the movie start?
Bộ phim sẽ bắt đầu khi nào?
They will open a new shop next week.
Tuần tới họ sẽ mở một cửa hàng mới.
Will you practice English with me?
Bạn sẽ luyện tập tiếng Anh cùng tôi chứ?
I will explain everything to you later.
Tôi sẽ giải thích mọi thứ cho bạn sau.
She will stay home because she is tired.
Cô ấy sẽ ở nhà vì cô ấy mệt.

Nhóm TIẾNG ANH GIAO TIẾP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng