|
|
|
|
Il faut que tu viennes demain. Cần rằng bạn đến vào ngày mai. (subjonctif – obligation) | |
|
|
Je doute qu'il soit heureux. Tôi nghi ngờ rằng anh ấy hạnh phúc. (subjonctif – doute) | |
|
|
Bien qu'il fasse froid, nous sortirons. Mặc dù trời lạnh, chúng tôi vẫn ra ngoài. | |
|
|
Je veux que tu réussisses à ton examen. Tôi muốn bạn đỗ kỳ thi. | |
|
|
Il est important que nous parlions français en classe. Quan trọng là chúng ta nói tiếng Pháp trong lớp. | |
|
|
Avant qu'il parte, dis-lui au revoir. Trước khi anh ấy đi, hãy chào tạm biệt. | |
|
|
Elle a peur que son fils soit malade. Cô ấy sợ rằng con trai bị ốm. | |
|
|
J'aimerais que vous veniez à ma fête. Tôi mong các bạn đến dự tiệc của tôi. | |
|
|
Il est nécessaire que tu fasses attention. Cần thiết là bạn chú ý. | |
|
|
Quoique tu dises, je ne changerai pas d'avis. Dù bạn nói gì đi nữa, tôi sẽ không đổi ý. | |
|
|
Il faut que j'aie plus de patience. Tôi cần phải kiên nhẫn hơn. | |
|
|
Je crains qu'il ne pleuve demain. Tôi sợ rằng ngày mai trời sẽ mưa. | |
|
|
Elle souhaite que tu sois heureux. Cô ấy ước rằng bạn hạnh phúc. | |
|
|
Il est temps que nous partions. Đã đến lúc chúng ta rời đi. | |
|
|
Je ne pense pas qu'il dise la vérité. Tôi không nghĩ rằng anh ấy nói thật. | |
|
|
Je suis content que tu sois là. Tôi vui vì bạn có mặt ở đây. | |
|
|
Bien qu'il ait raison, je ne suis pas d'accord. Mặc dù anh ấy đúng, tôi không đồng ý. | |
|
|
Il est possible qu'elle vienne ce soir. Có thể cô ấy sẽ đến tối nay. | |
|
|
J'espère qu'il réussira. (không dùng subjonctif) Tôi hy vọng anh ấy sẽ thành công. | |
|
|
Je préfère qu'il reste ici. Tôi thích anh ấy ở lại đây hơn. | |
|
|
Il est douteux qu'ils comprennent le problème. Có vẻ như họ không hiểu vấn đề. | |
|
|
Il faut que tu saches la vérité. Cần rằng bạn biết sự thật. | |
|
|
Avant qu'il arrive, prépare le repas. Trước khi anh ấy đến, hãy chuẩn bị bữa ăn. | |
|
|
Je veux que vous soyez prudents. Tôi muốn các bạn cẩn thận. | |
|
|
Je regrette que tu partes si tôt. Tôi tiếc là bạn đi sớm như vậy. | |
|
|
Il est étonnant qu'il fasse si beau aujourd'hui. Thật ngạc nhiên là hôm nay trời đẹp như vậy. | |
|
|
Elle désire que nous finissions vite. Cô ấy mong chúng tôi hoàn thành nhanh. | |
|
|
Je doute qu'ils puissent venir. Tôi nghi ngờ rằng họ có thể đến. | |
|
|
Bien qu'elle soit fatiguée, elle travaille encore. Mặc dù cô ấy mệt, cô vẫn làm việc. | |
|
|
Il est nécessaire qu'on fasse un effort. Cần thiết là chúng ta nỗ lực. | |
|
|
Je suis désolé que tu sois malade. Tôi rất tiếc là bạn bị ốm. | |
|
|
Je veux que tu ailles à l'école. Tôi muốn bạn đi học. | |
|
|
Il faut qu'elle ait confiance en elle. Cần rằng cô ấy tin vào bản thân. | |
|
|
Nous craignons qu'il ne soit en retard. Chúng tôi sợ rằng anh ấy sẽ đến muộn. | |
|
|
Je ne pense pas qu'il ait compris. Tôi không nghĩ rằng anh ấy hiểu. | |
|
|
Il est dommage que tu partes demain. Thật tiếc là bạn đi ngày mai. | |
|
|
Bien que tu sois jeune, tu es courageux. Mặc dù bạn trẻ, bạn rất dũng cảm. | |
|
|
Il faut que vous finissiez ce travail. Cần rằng các bạn hoàn thành công việc này. | |
|
|
Je souhaite que tout se passe bien. Tôi mong mọi chuyện diễn ra suôn sẻ. | |
|
|
Il est juste qu'ils paient leurs dettes. Hợp lý là họ trả nợ. | |
|
|
Je doute qu'elle dise la vérité. Tôi nghi ngờ rằng cô ấy nói thật. | |
|
|
Il est essentiel que nous ayons du courage. Cần thiết là chúng ta có dũng khí. | |
|
|
Avant que tu sortes, range ta chambre. Trước khi ra ngoài, hãy dọn phòng. | |
|
|
Il est temps que je prenne une décision. Đã đến lúc tôi phải quyết định. | |
|
|
Je suis heureux que vous veniez ce soir. Tôi vui vì các bạn đến tối nay. | |
|
|
Quoiqu'il arrive, je resterai calme. Dù có chuyện gì xảy ra, tôi vẫn sẽ bình tĩnh. | |
|
|
Il faut que tu finisses tes devoirs. Bạn cần làm xong bài tập. | |
|
|
Je ne crois pas qu'il soit sincère. Tôi không tin rằng anh ấy chân thành. | |
|
|
Nous voulons que tu réussisses. Chúng tôi muốn bạn thành công. | |
|
|
Bien qu'il pleuve, ils sortiront. Dù trời mưa, họ vẫn sẽ ra ngoài. | |
|
|