HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề B2

CHỦ ĐỀ 5 – EXPRESSING OPINIONS & DEBATES (THỂ HIỆN Ý KIẾN & TRANH LUẬN)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
In my opinion, technology makes life easier.
Theo tôi, công nghệ giúp cuộc sống dễ dàng hơn.
I believe that education should be free.
Tôi tin rằng giáo dục nên được miễn phí.
Personally, I think that's a great idea.
Cá nhân tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời.
From my point of view, it's not fair.
Theo quan điểm của tôi, điều đó không công bằng.
I completely agree with you.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
I see your point, but I disagree.
Tôi hiểu quan điểm của bạn, nhưng tôi không đồng ý.
That's true, but there's another side to it.
Đúng vậy, nhưng còn một khía cạnh khác nữa.
I'm afraid I don't share your opinion.
Tôi e rằng tôi không đồng tình với quan điểm của bạn.
I strongly believe we should protect the environment.
Tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng chúng ta nên bảo vệ môi trường.
It seems to me that you're right.
Tôi thấy bạn nói đúng.
I partially agree with what you said.
Tôi đồng ý một phần với những gì bạn nói.
I'm not so sure about that.
Tôi không chắc lắm về điều đó.
That's exactly how I feel!
Đó chính xác là cảm nhận của tôi!
You might be right.
Bạn có thể đúng.
I understand your point, but let me explain mine.
Tôi hiểu quan điểm của bạn, nhưng hãy để tôi giải thích quan điểm của tôi.
That's an interesting perspective.
Đó là một góc nhìn thú vị.
I don't think that's always true.
Tôi không nghĩ điều đó luôn đúng.
I'm afraid I disagree completely.
Tôi e rằng tôi hoàn toàn không đồng ý.
That's a valid point.
Đó là một quan điểm hợp lý.
I couldn't agree more.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
I see what you mean, but consider this…
Tôi hiểu ý bạn, nhưng hãy xem xét điều này…
I respect your opinion, but I think differently.
Tôi tôn trọng ý kiến ​​của bạn, nhưng tôi nghĩ khác.
It's a matter of personal choice.
Đó là vấn đề lựa chọn cá nhân.
That depends on the situation.
Điều đó tùy thuộc vào tình huống.
I'd say it's not worth the risk.
Tôi cho rằng không đáng để mạo hiểm.
I agree to some extent.
Tôi đồng ý ở một mức độ nào đó.
I'm not convinced by that argument.
Tôi không bị thuyết phục bởi lập luận đó.
I believe the advantages outweigh the disadvantages.
Tôi tin rằng lợi ích lớn hơn bất lợi.
Let's agree to disagree.
Chúng ta hãy đồng ý bất đồng quan điểm.
That's a fair point.
Đó là một quan điểm hợp lý.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng