Mục tiêu: Dùng conditionnel présent để diễn tả giả định, mong muốn, lời khuyên, sự lịch sự hoặc điều kiện không có thật.
| Ngôi | Động từ “parler” | Động từ “finir” | Động từ “être” |
|---|---|---|---|
| Je | parlerais | finirais | serais |
| Tu | parlerais | finirais | serais |
| Il/Elle | parlerait | finirait | serait |
| Nous | parlerions | finirions | serions |
| Vous | parleriez | finiriez | seriez |
| Ils/Elles | parleraient | finiraient | seraient |
| Trường hợp | Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| Điều kiện giả định (không có thật ở hiện tại) | Si j’avais de l’argent, je voyagerais. | Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch. |
| Mong muốn | J’aimerais aller en France. | Tôi muốn đi Pháp. |
| Lời khuyên | Tu devrais étudier plus. | Bạn nên học nhiều hơn. |
| Sự lịch sự | Je voudrais un café, s’il vous plaît. | Tôi muốn một tách cà phê, làm ơn. |
| Dự đoán / giả thiết | Il serait malade. | Có thể anh ấy bị ốm. |
Être → serais, Avoir → aurais, Aller → irais, Faire → ferais, Venir → viendrais, Devoir → devrais, Savoir → saurais, Voir → verrais, Vouloir → voudrais, Pouvoir → pourrais.
si j’étais toi, à ta place, j’aimerais, je voudrais, il faudrait, on pourrait, tu devrais...
| Si j'avais de l'argent, je voyagerais autour du monde. Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới. (imparfait + conditionnel) | ||
| J'aimerais apprendre le piano. Tôi muốn học đàn piano. (conditionnel – mong muốn) | ||
| Tu devrais étudier plus sérieusement. Bạn nên học nghiêm túc hơn. (conditionnel – lời khuyên) | ||
| Je voudrais un café, s'il vous plaît. Tôi muốn một tách cà phê, làm ơn. (conditionnel – lịch sự) | ||
| Il serait content de te revoir. Anh ấy chắc sẽ vui khi gặp lại bạn. (conditionnel – giả định) | ||
| Nous irions à la plage s'il faisait beau. Chúng tôi sẽ đi biển nếu trời đẹp. (si + imparfait | ||
| Si elle était libre, elle viendrait avec nous. Nếu cô ấy rảnh, cô ấy sẽ đi cùng chúng tôi. (imparfait + conditionnel) | ||
| Vous pourriez m'aider, s'il vous plaît? Bạn có thể giúp tôi được không? (conditionnel – lịch sự) | ||
| Ils feraient la fête s'ils avaient du temps. Họ sẽ tổ chức tiệc nếu họ có thời gian. (si + imparfait | ||
| Si j'étais toi, je changerais de travail. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đổi việc. (imparfait + conditionnel) | ||
| J'aimerais visiter le Japon un jour. Tôi muốn đến thăm Nhật Bản một ngày nào đó. (conditionnel – mong muốn) | ||
| Tu pourrais venir demain, non? Bạn có thể đến ngày mai chứ? (conditionnel – đề nghị nhẹ nhàng) | ||
| Il faudrait étudier davantage pour réussir. Bạn cần học nhiều hơn để thành công. (conditionnel – lời khuyên) | ||
| Nous aimerions acheter une maison à la campagne. Chúng tôi muốn mua một ngôi nhà ở nông thôn. (conditionnel – mong muốn) | ||
| Je serais heureux de vous aider. Tôi sẽ rất vui được giúp bạn. (conditionnel – lịch sự) | ||
| Elle voudrait être médecin plus tard. Cô ấy muốn trở thành bác sĩ sau này. (conditionnel – mong muốn) | ||
| Ils iraient en vacances en Italie s'ils pouvaient. Họ sẽ đi nghỉ ở Ý nếu họ có thể. (si + imparfait | ||
| Tu ferais mieux de dormir un peu. Bạn nên ngủ một chút thì tốt hơn. (conditionnel – lời khuyên) | ||
| Si j'avais le temps, je lirais plus de livres. Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ đọc nhiều sách hơn. (imparfait + conditionnel) | ||
| Nous serions très contents de participer. Chúng tôi sẽ rất vui được tham gia. (conditionnel) | ||
| Je t'aiderais si tu me demandais. Tôi sẽ giúp bạn nếu bạn yêu cầu tôi. (si + imparfait | ||
| Vous devriez écouter votre professeur. Các bạn nên nghe lời thầy cô. (conditionnel – lời khuyên) | ||
| Il aimerait mieux rester à la maison. Anh ấy thích ở nhà hơn. (conditionnel) | ||
| Si elle avait un vélo, elle irait à l'école en vélo. Nếu cô ấy có xe đạp, cô ấy sẽ đi học bằng xe đạp. (si + imparfait | ||
| On pourrait sortir ce soir. Chúng ta có thể đi chơi tối nay. (conditionnel – gợi ý) | ||
| J'aimerais bien te revoir bientôt. Tôi rất muốn gặp lại bạn sớm. (conditionnel – mong muốn) | ||
| Ils voudraient parler au directeur. Họ muốn nói chuyện với giám đốc. (conditionnel – lịch sự) | ||
| Nous ferions la cuisine si nous avions les ingrédients. Chúng tôi sẽ nấu ăn nếu có nguyên liệu. (si + imparfait | ||
| Elle serait ravie de venir à ta fête. Cô ấy sẽ rất vui được đến dự tiệc của bạn. (conditionnel – giả định) | ||
| Si tu étais gentil, elle te pardonnerait. Nếu bạn tử tế, cô ấy sẽ tha thứ cho bạn. (imparfait + conditionnel) | ||
| Je pourrais t'expliquer la leçon encore une fois. Tôi có thể giải thích lại bài cho bạn một lần nữa. (conditionnel – đề nghị) | ||
| Vous seriez surpris du résultat. Các bạn sẽ ngạc nhiên về kết quả. (conditionnel – giả định) | ||
| Nous voudrions commander deux cafés. Chúng tôi muốn gọi hai tách cà phê. (conditionnel – lịch sự) | ||
| Il faudrait partir maintenant. Chúng ta nên đi ngay bây giờ. (conditionnel – lời khuyên) | ||
| Si j'étais riche, j'achèterais une maison au bord de la mer. Nếu tôi giàu, tôi sẽ mua một ngôi nhà bên bờ biển. (imparfait + conditionnel) | ||
| Tu aimerais ce film, j'en suis sûr. Bạn sẽ thích bộ phim này, tôi chắc chắn. (conditionnel – dự đoán nhẹ) | ||
| On pourrait aller au cinéma ce soir. Chúng ta có thể đi xem phim tối nay. (conditionnel – đề nghị) | ||
| Si nous avions une voiture, nous voyagerions plus souvent. Nếu chúng tôi có xe, chúng tôi sẽ đi du lịch thường xuyên hơn. (imparfait + conditionnel) | ||
| Elle saurait quoi dire dans cette situation. Cô ấy sẽ biết nói gì trong tình huống này. (conditionnel – giả định) | ||
| Il serait temps de partir. Đã đến lúc phải đi rồi. (conditionnel – khuyên nhẹ) | ||
| Je voudrais parler à votre responsable. Tôi muốn nói chuyện với người quản lý của bạn. (conditionnel – lịch sự) | ||
| Si tu étudiais plus, tu aurais de meilleures notes. Nếu bạn học nhiều hơn, bạn sẽ có điểm tốt hơn. (imparfait + conditionnel) | ||
| Nous pourrions organiser un pique-nique dimanche. Chúng ta có thể tổ chức dã ngoại vào chủ nhật. (conditionnel – đề xuất) | ||
| Elle aimerait changer de travail. Cô ấy muốn đổi công việc. (conditionnel – mong muốn) | ||
| Je serais ravi de vous accompagner. Tôi sẽ rất vui được đi cùng bạn. (conditionnel – lịch sự) | ||
| Tu devrais faire attention à ce que tu dis. Bạn nên cẩn thận với những gì bạn nói. (conditionnel – lời khuyên) | ||
| Ils viendraient plus souvent s'ils habitaient près d'ici. Họ sẽ đến thường xuyên hơn nếu họ sống gần đây. (si + imparfait | ||
| Si j'étais libre, je sortirais avec vous. Nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi với các bạn. (imparfait + conditionnel) | ||
| Vous pourriez me prêter votre stylo? Bạn có thể cho tôi mượn cây bút không? (conditionnel – lịch sự) | ||
| Nous aimerions vous revoir bientôt. Chúng tôi muốn gặp lại bạn sớm. (conditionnel – mong muốn) | ||