NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 4 – PARLER DE SA FAMILLE (NÓI VỀ GIA ĐÌNH CỦA BẠN)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
famillegia đìnhdanh từ giống cái
grandlớntính từ
petitnhỏtính từ
frèreanh / em traidanh từ giống đực
sœurchị / em gáidanh từ giống cái
pèrebố / chadanh từ giống đực
mèremẹdanh từ giống cái
grand-pèreôngdanh từ giống đực
grand-mèredanh từ giống cái
parentsbố mẹdanh từ số nhiều
habitersống / cư trúđộng từ nhóm 1 (-er)
campagnenông thôndanh từ giống cái
aimerthích / yêuđộng từ nhóm 1 (-er)
fleurshoadanh từ giống cái (số nhiều)
travaillerlàm việcđộng từ nhóm 1 (-er)
ParisParisdanh từ riêng
enseignerdạy họcđộng từ nhóm 1 (-er)
enseignant / enseignantegiáo viên (nam / nữ)danh từ nghề nghiệp
infirmier / infirmièrey tá (nam / nữ)danh từ nghề nghiệp
étudiant / étudiantesinh viên (nam / nữ)danh từ nghề nghiệp
lycéetrường trung họcdanh từ giống đực
avoirđộng từ bất quy tắc
chienchódanh từ giống đực
chatmèodanh từ giống đực
adorerrất thích / yêu quýđộng từ nhóm 1 (-er)
passer du tempsdành thời giancụm động từ
ensemblecùng nhautrạng từ
soirbuổi tốidanh từ giống đực
regarderxemđộng từ nhóm 1 (-er)
télévisiontividanh từ giống cái
en famillecùng gia đìnhcụm từ cố định
week-endcuối tuầndanh từ giống đực
visiterđến thămđộng từ nhóm 1 (-er)
grands-parentsông bàdanh từ số nhiều
loinxatrạng từ
d’icitừ đâytrạng ngữ chỉ nơi chốn
téléphonergọi điện thoạiđộng từ nhóm 1 (-er)
souventthường xuyêntrạng từ
prochethân thiết / gần gũitính từ
gentil / gentilletốt bụng / hiền lànhtính từ (nam / nữ)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
J'ai une grande famille.
Tôi có một gia đình lớn.
Ma famille est petite.
Gia đình tôi ít người.
J'ai un frère et une sœur.
Tôi có một anh trai và một chị gái.
Je n'ai pas de frère.
Tôi không có anh trai.
Je n'ai pas de sœur.
Tôi không có chị gái.
J'ai deux frères.
Tôi có hai anh trai.
J'ai trois sœurs.
Tôi có ba chị gái.
Mon père s'appelle Marc.
Tên bố tôi là Marc.
Ma mère s'appelle Julie.
Tên mẹ tôi là Julie.
Mon frère s'appelle Paul.
Tên anh trai tôi là Paul.
Ma sœur s'appelle Claire.
Tên chị gái tôi là Claire.
Mon grand-père habite à la campagne.
Ông tôi sống ở nông thôn.
Ma grand-mère aime les fleurs.
Bà tôi thích hoa.
Mes parents travaillent à Paris.
Bố mẹ tôi làm việc ở Paris.
J'habite avec mes parents.
Tôi sống với bố mẹ.
Mon père est enseignant.
Bố tôi là giáo viên.
Ma mère est infirmière.
Mẹ tôi là y tá.
Mon frère est étudiant.
Anh trai tôi là sinh viên.
Ma sœur est au lycée.
Em gái tôi đang học trung học.
Nous avons un chien.
Nhà tôi có một con chó.
Nous avons un chat.
Nhà tôi có một con mèo.
J'adore ma famille.
Tôi yêu gia đình mình.
J'aime passer du temps avec ma famille.
Tôi thích dành thời gian cho gia đình.
Nous mangeons ensemble le soir.
Chúng tôi ăn tối cùng nhau vào buổi tối.
Nous regardons la télévision en famille.
Cả nhà tôi xem tivi.
Le week-end, nous visitons nos grands-parents.
Cuối tuần, chúng tôi đến thăm ông bà.
Ma famille habite loin d'ici.
Gia đình tôi sống xa đây.
Je téléphone souvent à ma mère.
Tôi thường gọi điện cho mẹ.
Ma sœur et moi sommes très proches.
Tôi và em gái rất thân thiết.
Mon père est très gentil.
Bố tôi rất tốt bụng. 4_0

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng